wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự:

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Chuyển hóa năng lượng và sinh sản.

c)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng.

d)

Trao đổi chất và cảm ứng.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

Một số sinh vật có thể tồn tại mà không cần quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

c)

Vật chất và năng lượng được sinh vật lấy vào cơ thể và tái sử dụng nhiều lần.

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là hai quá trình độc lập với nhau trong cơ thể sống.

3.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

c)

Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể.

4.

Ở thực vật, khi hấp thụ CO₂ từ không khí, hệ hấp thụ nước và chất dinh dưỡng vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp là dấu hiệu của sự?

a)

A. thu nhận và vận chuyển các chất.

b)

B. biến đổi và điều hòa các chất.

c)

C. bài tiết các chất thải ra ngoài.

d)

D. chuyển hóa năng lượng.

5.

Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích lũy trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là dấu hiệu của sự?

a)

Biến đổi hóa chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Thu nhận và vận chuyển các chất.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

6.

Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hệ thần kinh và hormone.

b)

hệ tiêu hóa và hệ tuần hoàn.

c)

hệ thần kinh và hệ tuần hoàn.

d)

hệ tiêu hóa và hệ tiết niệu.

7.

Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

hormone.

b)

mạch gỗ, mạch rây.

8.

“Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây ức chế trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng làm cây rụng lá” là dấu hiệu của sự:

a)

A. điều hòa.

b)

B. chuyển hóa năng lượng.

c)

C. bài tiết.

d)

D. biến đổi các chất.

9.

Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự:

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

10.

Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản (dị hóa) sẽ đi kèm với sự:

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bài tiết chất thải.

11.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao các giai đoạn theo thứ tự nào?

a)

Tổng hợp ⇨ phân giải ⇨ huy động năng lượng.

b)

Tiêu thụ ⇨ phân giải ⇨ huy động năng lượng.

c)

Hấp thụ ⇨ phân giải ⇨ huy động năng lượng.

d)

Phân giải ⇨ tổng hợp ⇨ huy động năng lượng.

12.

Năng lượng hóa học (trong các chất hữu cơ) được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn theo thứ tự:

a)

sinh vật sản xuất ⇨ sinh vật tiêu thụ ⇨ sinh vật phân giải.

b)

sinh vật sản xuất ⇨ sinh vật phân giải ⇨ sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật phân giải ⇨ sinh vật sản xuất ⇨ sinh vật tiêu thụ.

d)

sinh vật tiêu thụ ⇨ sinh vật sản xuất ⇨ sinh vật phân giải.

13.

Năng lượng được sinh ra trong quá trình dị hóa ở sinh vật

a)

một phần được dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại thoát ra dưới dạng nhiệt.

b)

đa phần được dự trữ, số rất ít sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại thoát ra dưới dạng nhiệt.

c)

một phần được dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại chuyển thành cơ năng

d)

một phần được dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại chuyển thành cơ năng.

14.

Đối với sinh vật, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a)

diễn ra ở cả cấp tế bào lẫn cơ thể.

b)

chỉ diễn ra ở cấp độ cơ thể.

c)

chỉ diễn ra ở lúc lặp và tỉ thể.

d)

chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

15.

Sau khi được hấp thụ vào tế bào, các chất dinh dưỡng sẽ được tiến hành

a)

A. đồng hóa và dị hóa.

b)

B. hô hấp hoặc tiêu hóa.

c)

C. oxy hóa hoặc thủy phân.

d)

D. phân hủy để sinh năng lượng.

16.

Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình dị quá sẽ được vận chuyển qua cấu trúc nào để bài tiết?

a)

màng sinh chất.

b)

chất nền ngoại bào.

c)

thành tế bào.

d)

bộ máy Golgi.

17.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật quang tự dưỡng.

b)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng.

c)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng.

d)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng.

18.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO₂, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa tự dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

19.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO₃⁻ và NH₄⁺

b)

N₂ và NH₄⁺

c)

NO₂ và NH₄⁺

d)

NO₂ và NO₃⁻.

20.

Vai trò của Nitrogen đối với thực vật là

a)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

21.

Vai trò của K⁺ đối với thực vật là

a)

thành phần của protein và nucleic acid.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

22.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

23.

Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

thụ động.

b)

chủ động.

c)

không mang tính chọn lọc.

d)

thụ động và chủ động.

24.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. trong mạch gỗ.

b)

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

D. trong mạch rây.

25.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

lực đẩy (áp suất rễ)

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

26.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Cung cấp CO₂ cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói đến ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

28.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp hấp thụ vào rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

29.

Thiếu Magnesium cây có biểu hiện:

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

phiến lá vàng và rụng sớm.

c)

sinh trưởng còi cọc, lá xuất hiện màu vàng nhạt.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ, khô héo và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

30.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình thoát hơi nước và còn đường thoát hơi nước ở thực vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng để đảm bảo trạng thái cân bằng nước cho cây?

a)

3 phát biểu đúng.

b)

1 phát biểu đúng.

c)

2 phát biểu đúng.

d)

4 phát biểu đúng.

32.

Các sản phẩm chính của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm:

a)

ATP, NADPH, O₂

b)

ADP, NADPH, O₂

c)

carbohydrate, H₂O, O₂

d)

carbohydrate, ATP, NADPH O₂.

33.

Cây xanh quang hợp ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

A. Cam, đỏ.

b)

B. Xanh tím, cam.

c)

C. Đỏ, lục.

d)

D. Xanh tím, đỏ.

34.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

35.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O₂.

b)

Đồng hóa CO₂.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

36.

Trong khoảng giá trị từ điểm bù đến điểm bão hòa ánh sáng, cường độ ánh sáng tăng thì

a)

ngừng quang hợp.

b)

quang hợp giảm.

c)

quang hợp tăng.

d)

quang hợp đạt mức cực đại.

37.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lục.

b)

bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

c)

lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

d)

nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lục.

38.

Khi nồng độ CO₂ đạt bão hòa, nếu tăng nồng độ CO₂ sẽ làm

a)

cường độ quang hợp tăng.

b)

cường độ quang hợp không đổi.

c)

ức chế quá trình quang hợp.

d)

ức chế quá trình hô hấp.

39.

Ở các loài thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C₆H₁₂O₆ là:

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Quang phân li nước.

40.

Các phản ứng của chu trình Calvin không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng, nhưng chúng thường không diễn ra vào ban đêm vì

a)

A. vào ban đêm nhiệt độ thường quá lạnh, không phù hợp với các phản ứng này.

b)

B. nồng độ CO₂ giảm vào ban đêm.

c)

C. các cây chỉ mở khí khổng vào ngày không mở vào ban đêm.

d)

D. sử dụng nguyên liệu là các sản phẩm được tạo ra từ pha sáng.

41.

Nhóm thực vật nào sau đây có quá trình đồng hóa CO₂ theo chu trình Calvin?

a)

Nhóm TV C₃

b)

Nhóm TV C₄ và CAM

c)

Nhóm TV C₃ và C₄

d)

Nhóm TV C₃, C₄ và CAM

42.

Ở các loài thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C₆H₁₂O₆ là:

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Quang phân li nước.

43.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng nào?

a)

(-5°C) - (5°C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

b)

(5°C) - (10°C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

c)

(0°C) - (10°C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

d)

(10°C) - (20°C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

45.

Quá trình đường phân xảy ra tại vị trí nào?

a)

Tỉ thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Bộ máy golgi.

d)

Nhân tế bào.

46.

Chu trình Krebs xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

47.

Chuỗi truyền electron hô hấp xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

48.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → lên men.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs → đường phân.

49.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra sản phẩm nào?

a)

Rượu ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

d)

Đồng thời rượu ethanol và lactic acid.

50.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + Q (ATP + Nhiệt).

b)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + Q (ATP + Nhiệt).

c)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + Nhiệt).

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + Q (ATP + Nhiệt).

51.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

4 lines
52.

Hô hấp ở thực vật có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

cung cấp O2 giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.

c)

cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO2 giúp khử độc cho cơ thể.

d)

hấp thụ CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

53.

Ở thực vật, cơ quan hô hấp hiệu khí mạnh nhất diễn ra ở đâu?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Cành.

54.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxygen.

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzyme, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

55.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng).

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2.

56.

Tại sao sau mỗi lần trời mưa, các bác nông dân thường phải cày, xới đất quanh gốc cây trồng?

a)

Tránh cho cây không bị xói mòn đất.

b)

Làm cho cây lấy được chất dinh dưỡng từ đất.

c)

Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho hô hấp ở rễ.

d)

Làm cho cây phát triển bộ rễ, giúp cây đứng vững.

57.

Tại sao trong bảo quản hạt và nông sản người ta lại sử dụng phương pháp làm giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu?

a)

Vì hô hấp làm tăng thời gian bảo quản hạt và nông sản.

b)

Vì hô hấp làm giảm hàm lượng chất hữu cơ trong cơ thể thực vật.

c)

Vì hô hấp giúp tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động của cơ thể thực vật.

d)

Vì hô hấp tạo nhiệt nên duy trì được nhiệt độ thuận lợi trong quá trình bảo quản.

58.

Rau, củ, quả được bảo quản trong ngăn mát sẽ tươi lâu hơn, lý do nào sau đây không đúng?

a)

Giảm nhiệt độ của thực phẩm, làm chậm lại quá trình sinh lý, sinh hóa và trao đổi chất của sản phẩm.

b)

Khi nhiệt độ giảm sẽ dẫn đến tăng cường hô hấp do đó làm giảm chất lượng rau, củ, quả.

59.

Chúng ta thường thấy rau tươi sống siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát, cơ sở khoa học của việc làm này là:

a)

để giảm sự hô hấp của rau, duy trì chất lượng của rau.

b)

để ổn định sự thoát hơi nước của rau, giữ cho rau tươi hơn.

c)

để tăng quá trình hô hấp của rau, giúp rau bảo quản được lâu hơn.

d)

để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau không bị mất nước.

60.

Tại sao lúa nước sống được trong môi trường đất ngập nước?

a)

Vì ở lúa có mạng lưới mô khí thông từ lá đến rễ hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp O2 cho rễ.

b)

Vì ở lúa thực hiện quá trình hô hấp qua lá là chủ yếu nên trong môi trường ngập nước cây vẫn phát triển tốt.

c)

Vì ở lúa có các mô và cơ quan phình to hình thành các túi khí dự trữ O2 cung cấp cho rễ.

d)

Vì ở lúa có hệ rễ khí sinh nhô ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.

61.

Tiêu hóa là gì?

a)

Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

62.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Mật.

63.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

Không bào và nội bào

b)

Vật lý và sinh trưởng

c)

Nội bào và cơ học

d)

Cơ học và hóa học

64.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

A. Cơ học và hóa học

b)

B. Chỉ cơ học

c)

C. Ngoại bào

d)

D. Chỉ hóa học

65.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → dạ dày → ruột già → ruột non → hậu môn.

d)

miệng → ruột già → dạ dày → ruột non → hậu môn.

66.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa theo thứ tự nào?

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

67.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Trâu, bò, dê, cừu.

68.

Vì sao trong miệng có enzyme tiêu hóa tinh bột, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở đây?

a)

Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.

b)

Lượng enzim trong nước bọt quá ít.

c)

Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzyme hoạt động.

d)

Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.

69.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Sỏi thận.

c)

Độc tính.

d)

Nước tiểu có thể ceton.

70.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.