Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 – Vật lí 11

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

2.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

3.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

4.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx22kx^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

kxkx

d)

2kx2kx

5.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

6.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha π/2\pi/2 so với li độ.

d)

Trễ pha π/2\pi/2 so với li độ.

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

trạng thái dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

tần số dao động.

8.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần đều.

b)

Chậm dần đều.

c)

Nhanh dần.

d)

Chậm dần.

9.

Con lắc đơn gồm vật nặng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g; dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

ll và gg

b)

mm và ll

c)

mm và gg

d)

mm , ll và gg

10.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos⁡(2πt−7π6)x = 2\cos\left(2\pi t - \frac{7\pi}{6}\right) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0,25t = 0{,}25 s là

a)

1 cm

b)

1,5 cm

c)

0,5 cm

d)

−1-1 cm

11.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

a)

2 s

b)

30 s

c)

0,5 s

d)

1 s

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a=−400π2xa = -400\pi^2 x (cm/s 2^2 ). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

a)

5

b)

10

c)

40

d)

20

13.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kì dao động.

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos⁡(6πt)x = 4\cos(6\pi t) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A=4A = 4 cm

b)

A=6A = 6 cm

c)

A=−4A=-4 cm

d)

A=8A = 8 cm

15.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kì phụ thuộc vào các kích thước của hệ dao động.

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ ( α≤10∘\alpha \le 10^\circ ).

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

16.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x=10cos⁡(πt+π)x = 10\cos(\pi t + \pi) cm. Tần số góc của con lắc lò xo là

a)

ω=2π\omega = 2\pi (rad/s)

b)

ω=π\omega = \pi (rad/s)

c)

ω=2πt\omega = 2\pi t (rad/s)

d)

ω=2πt+π\omega = 2\pi t + \pi (rad/s)

18.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

f=2πmkf = 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=2πkmf = 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f=12πmkf = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

19.

Một con lắc đơn chiều dài ll dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường gg với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của nó là

a)

T=2πlgT = 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T=2πglT = 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

T=12πlgT = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

20.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ AA dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng YY nào đó của vật phụ thuộc vào li độ xx của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ. YY là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

21.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật khi qua vị trí biên.

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng kk , một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ khối lượng mm . Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng kk của lò xo.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng mm của viên bi.

23.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

tần số giảm dần theo thời gian.

d)

li độ giảm dần theo thời gian.

24.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) ( A>0A>0 , ω>0\omega>0 ). Pha của dao động ở thời điểm tt là

a)

ωt\omega t

b)

cos⁡(ωt+φ)\cos(\omega t + \varphi)

c)

ωt+φ\omega t + \varphi

d)

φ\varphi

26.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2cos⁡(20t+π2)x = 2\cos(20t + \frac{\pi}{2}) cm. Pha của dao động tại thời điểm tt là

a)

π2\frac{\pi}{2} (rad)

b)

20t+π220t + \frac{\pi}{2} (rad)

c)

2 rad/s (rad)

d)

20

28.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

a)

ωA2\omega A^2

b)

ω3A2\omega^3 A^2

c)

ω2A\omega^2 A

d)

ωA\omega A

29.

Công thức nào sau đây biểu diễn liên hệ giữa tần số góc ω\omega , tần số ff và chu kì TT của một dao động điều hòa?

a)

ω=2πf=2πT\omega = 2\pi f = \frac{2\pi}{T}

b)

ω=2πf=T2π\omega = 2\pi f = \frac{T}{2\pi}

c)

T=1f=ω2πT = \frac{1}{f} = \frac{\omega}{2\pi}

d)

ω=2πf\omega = \frac{2\pi}{f}

30.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=ωAcos⁡(ωt+φ)v = \omega A\cos(\omega t + \varphi)

b)

v=ωAsin⁡(ωt+φ)v = \omega A\sin(\omega t + \varphi)

c)

v=−ωAcos⁡(ωt+φ)v = -\omega A\cos(\omega t + \varphi)

d)

v=−ωAsin⁡(ωt+φ)v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi)

31.

Một chất điểm dao động có phương trình x=5cos⁡(10t+π)x = 5\cos(10t + \pi) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

15 cm

32.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

động năng của vật khi qua vị trí biên.

d)

không có đáp án đúng.

33.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

luôn luôn là một hằng số.

b)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì TT .

34.

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

pha dao động.

d)

tần số dao động.

35.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=23cos⁡(10πt+π3)x = 2\sqrt{3}\cos\left(10\pi t + \frac{\pi}{3}\right) (cm). Tần số của dao động là

a)

10 Hz

b)

20 Hz

c)

10π10\pi Hz

d)

5 Hz

36.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

sớm pha 90∘90^\circ so với vận tốc.

c)

ngược pha với vận tốc.

d)

trễ pha 90∘90^\circ so với vận tốc.

37.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ AA dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng YY nào đó của vật phụ thuộc vào li độ xx của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ. YY là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật

b)

Thế năng của vật

c)

Động năng của vật

d)

Gia tốc của vật

38.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần

a)

Dao động tắt dần có chu kì giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có tần số giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có tốc độ giảm dần theo thời gian.

39.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra với loại dao động nào?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động điều hòa

d)

Dao động cưỡng bức

40.

Trong dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn, vật sẽ dao động với đại lượng nào của ngoại lực?

a)

Biên độ của ngoại lực

b)

Pha ban đầu của ngoại lực

c)

Tần số của ngoại lực

d)

Biên độ của dao động riêng

41.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học có thể gây hại trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong đàn vi-ô-lông

b)

Trong đàn ghi-ta

c)

Trong dao động của các cây cầu

d)

Trong máy ra-đi-ô thu sóng điện từ

42.

Một vật có tần số riêng f0f_0 = 5 Hz5\,\mathrm{Hz} . Vật chịu thêm lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số ff = 7,5 Hz7{,}5\,\mathrm{Hz} . Khi dao động ổn định, tần số dao động của hệ bằng bao nhiêu?

a)

12,5 Hz12{,}5\,\mathrm{Hz}

b)

7,5 Hz7{,}5\,\mathrm{Hz}

c)

5 Hz5\,\mathrm{Hz}

d)

2,5 Hz2{,}5\,\mathrm{Hz}

43.

Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa. Khẳng định: Biên độ dao động của vật là 10 cm10\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa. Khẳng định: Tần số dao động của vật là 0,1 Hz0{,}1\,\mathrm{Hz} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa. Khẳng định: Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 20 cm20\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa. Khẳng định: Độ dịch chuyển của vật từ t1=5 st_1=5\,\mathrm{s} đến t2=7,5 st_2=7{,}5\,\mathrm{s} là 5 cm5\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng kk và vật nhỏ khối lượng 250 g250\,\mathrm{g} , dao động điều hòa dọc trục OxOx với biên độ 6 cm6\,\mathrm{cm} . Tại li độ −2 cm-2\,\mathrm{cm} vật có gia tốc 8 m/s28\,\mathrm{m/s^2} . Khẳng định: Tần số góc của con lắc là ω=20 rad/s\omega=20\,\mathrm{rad/s} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng kk và vật nhỏ khối lượng 250 g250\,\mathrm{g} , dao động điều hòa dọc trục OxOx với biên độ 6 cm6\,\mathrm{cm} . Tại li độ −2 cm-2\,\mathrm{cm} vật có gia tốc 8 m/s28\,\mathrm{m/s^2} . Khẳng định: Độ cứng lò xo là k=100 N/mk=100\,\mathrm{N/m} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng kk và vật nhỏ khối lượng 250 g250\,\mathrm{g} , dao động điều hòa dọc trục OxOx với biên độ 6 cm6\,\mathrm{cm} . Tại li độ −2 cm-2\,\mathrm{cm} vật có gia tốc 8 m/s28\,\mathrm{m/s^2} . Khẳng định: Thế năng của vật tại li độ đó là Wt=0,02 JW_t=0{,}02\,\mathrm{J} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng kk và vật nhỏ khối lượng 250 g250\,\mathrm{g} , dao động điều hòa dọc trục OxOx với biên độ 6 cm6\,\mathrm{cm} . Tại li độ −2 cm-2\,\mathrm{cm} vật có gia tốc 8 m/s28\,\mathrm{m/s^2} . Khẳng định: Động năng của vật là Wd=640 JW_d=640\,\mathrm{J} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một vật dao động điều hòa trên trục thẳng với phương trình li độ x=10cos⁡(2πt)x=10\cos(2\pi t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Biên độ dao động của vật là 10 cm10\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một vật dao động điều hòa trên trục thẳng với phương trình li độ x=10cos⁡(2πt)x=10\cos(2\pi t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Tần số góc của dao động là 2 rad/s2\,\mathrm{rad/s} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một vật dao động điều hòa trên trục thẳng với phương trình li độ x=10cos⁡(2πt)x=10\cos(2\pi t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Li độ của vật tại thời điểm t=1 st=1\,\mathrm{s} là 10 cm10\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một vật dao động điều hòa trên trục thẳng với phương trình li độ x=10cos⁡(2πt)x=10\cos(2\pi t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là 20 cm20\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=9cos⁡(2πt−π6)x=9\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 36 cm36\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=9cos⁡(2πt−π6)x=9\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Phương trình vận tốc của vật là v=18πcos⁡(2πt+π3)v=18\pi\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (cm/s). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=9cos⁡(2πt−π6)x=9\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Gia tốc của vật tại thời điểm t=2 st=2\,\mathrm{s} là −183 π cm/s2-18\sqrt{3}\,\pi\,\mathrm{cm/s^2} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=9cos⁡(2πt−π6)x=9\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khẳng định: Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=43,5 st=43{,}5\,\mathrm{s} , vật đi được quãng đường 391,5 cm391{,}5\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo dài 36 cm36\,\mathrm{cm} và trong 33 phút thực hiện 540540 dao động toàn phần. Khẳng định: Biên độ dao động của vật là 18 cm18\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo dài 36 cm36\,\mathrm{cm} và trong 33 phút thực hiện 540540 dao động toàn phần. Khẳng định: Chu kì dao động của vật T=3 sT=3\,\mathrm{s} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo dài 36 cm36\,\mathrm{cm} và trong 33 phút thực hiện 540540 dao động toàn phần. Khẳng định: Tần số góc của vật có giá trị bằng 6π rad/s6\pi\,\mathrm{rad/s} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo dài 36 cm36\,\mathrm{cm} và trong 33 phút thực hiện 540540 dao động toàn phần. Khẳng định: Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 36 cm36\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 100 g100\,\mathrm{g} dao động theo phương trình x=10cos⁡(ωt)x=10\cos(\omega t) (x tính bằng cm). Cho π2=10\pi^2=10 . Cứ sau khoảng thời gian 0,1 s0{,}1\,\mathrm{s} thì động năng và thế năng lại bằng nhau. Khẳng định: Độ cứng của lò xo bằng 25 N/m25\,\mathrm{N/m} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 100 g100\,\mathrm{g} dao động theo phương trình x=10cos⁡(ωt)x=10\cos(\omega t) (x tính bằng cm). Cho π2=10\pi^2=10 . Cứ sau khoảng thời gian 0,1 s0{,}1\,\mathrm{s} thì động năng và thế năng lại bằng nhau. Khẳng định: Cơ năng của con lắc là W=0,125 JW=0{,}125\,\mathrm{J} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 100 g100\,\mathrm{g} dao động theo phương trình x=10cos⁡(ωt)x=10\cos(\omega t) (x tính bằng cm). Cho π2=10\pi^2=10 . Cứ sau khoảng thời gian 0,1 s0{,}1\,\mathrm{s} thì động năng và thế năng lại bằng nhau. Khẳng định: Khi động năng bằng thế năng thì ∣x∣=5 cm|x|=5\,\mathrm{cm} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 100 g100\,\mathrm{g} dao động theo phương trình x=10cos⁡(ωt)x=10\cos(\omega t) (x tính bằng cm). Cho π2=10\pi^2=10 . Cứ sau khoảng thời gian 0,1 s0{,}1\,\mathrm{s} thì động năng và thế năng lại bằng nhau. Khẳng định: Động năng và thế năng biến thiên với chu kì T=0,2 sT=0{,}2\,\mathrm{s} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai