wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11GK2

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đoạn lệnh bên dưới in ra màn hình bao nhiêu lần kí tự “a” và kí tự “b”?

x = 0

while x<5:

          print(“a”)

          x = x + 2

else: print(“b”)

a)

1 lần “a” và 1 lần “b”

b)

2 lần “a” và 1 lần “b”

c)

3 lần “a” và 1 lần “b”

d)

3 lần “a” và 2 lần “b”

2.

Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thì giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

S=10

for i in range(1,5): S=S+i

print(S)

a)

20

b)

14

c)

10

d)

0

3.

Câu 3: Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?

for i in range(10):

            if i==5: break

            else: print(i, end= ‘ ‘)

print(“Here”)

a)

0 1 2 3 4 Here

b)

0 1 2 3 4 5 Here

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5

4.

Câu 4: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

a=10

while a<11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện 1 số 0

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện 1 số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

5.

Câu 5: Kết quả của đoạn code dưới đây là gì? Biết rằng lệnh break dùng để thoát khỏi vòng lặp đang chứa nó:

for i in range(10):

            if i==4: break

            else: print(i)

else: print(“Python”)

a)

0 1 2 3 4

b)

0 1 2 3 Python

c)

0 1 2 3

d)

0 1 2 3 4 Python

6.

Câu 6: Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a = 0

for i in range(10, 14):

            a = a + 3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

7.

Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

b)

Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

d)

Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp.

8.

Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

b)

Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.

c)

Cấu trúc lặp nào cũng biết trước số lần lặp.

d)

Mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải sử dụng cấu trúc lặp.

9.

Câu 9: Trong vòng lặp while, câu lệnh được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai 

b)

Điều kiện còn đúng

c)

Điều kiện không xác định  

d)

Không cần điều kiện

10.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :

a)

Có thể dùng câu lệnh lặp for để thay thế cho câu lệnh lặp while

b)

Câu lệnh while là câu lệnh gặp biết trước số lần lặp

c)

Câu lệnh for là câu lệnh lặp chưa biết trước số lần lặp

d)

Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong <Khối lệnh> của một cấu trúc lặp khác

11.

Câu 11: Câu lệnh while có cú pháp nào dưới đây?

a)

while <điều kiện> : <khối lệnh>

b)

while <điều kiện> : <câu lệnh>;

c)

while <khối lệnh> : <điều kiện>     

d)

while <khối lệnh> : <điều kiện>;

12.

Câu 12: Câu lệnh for có cú pháp nào dưới đây?

a)

for <tên biến> in <phạm vi>: <khối lệnh>

b)

for <tên biến> in <phạm vi>: <khối lệnh>;

c)

for <tên biến> in <phạm vi>; <khối lệnh>

d)

for <tên biến> in <phạm vi> <khối lệnh>

13.

Câu 13: Câu lệnh while … else có cú pháp nào dưới đây?

a)

while <điều kiện> : <khối lệnh 1>

    else: <khối lệnh 2>

b)

while <điều kiện> : <khối lệnh 1>;

    else: <khối lệnh 2>;

c)

while <điều kiện> <khối lệnh 1>

    else <khối lệnh 2>

d)

while <điều kiện> <khối lệnh 1>;

    else <khối lệnh 2>;

14.

Câu 14: Câu lệnh for … else có cú pháp nào dưới đây?

a)

for <tên biến> in <phạm vi>: <khối lệnh 1>

    else: <khối lệnh 2>

b)

for <tên biến> on <phạm vi>: <khối lệnh 1>

    else: <khối lệnh 2>

c)

for <tên biến> in <phạm vi> <khối lệnh 1>

    else <khối lệnh 2>

d)

for <tên biến> on <phạm vi> <khối lệnh 1>

    else: <khối lệnh 2>

15.

Câu 15: Cú pháp của vòng lặp for thường sử dụng với hàm range():

a)

for <biến đếm> on range(begin, end, step): <khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range(begin, end, step) <khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(begin, end, step): <khối lệnh>

d)

for <biến đếm> on range(begin, end): <khối lệnh>

16.

Câu 16: Ý nghĩa của hàm range(1, n, 2) là:

a)

Dãy các giá trị từ 1, 3, …, n, tăng dần theo 2 đơn vị

b)

Dãy các giá trị từ 2, 4, …, n-1, tăng dần theo 2 đơn vị

c)

Dãy các giá trị từ 1, 3, …, n-1, tăng dần theo 2 đơn vị

d)

Dãy các giá trị từ 2, 4, …, n, tăng dần theo 2 đơn vị

17.

Câu 17: Ý nghĩa của hàm range(n) là:

a)

Dãy các giá trị từ 0, 1, …, n

b)

Dãy các giá trị từ 0, 1, …, n-1

c)

Dãy các giá trị từ 1, 2, …, n-1

d)

Dãy các giá trị từ 1, 2, …, n

18.

Câu 18: Ý nghĩa của hàm range(n, 0, -1) là:

a)

Dãy các giá trị n-1, …, 0 (giảm dần)

b)

Dãy các giá trị n, n-1, …, 0 (giảm dần)

c)

Dãy các giá trị n-1, …, 1 (giảm dần) 

d)

Dãy các giá trị n, n-1, …, 1 (giảm dần)

19.

Câu 19: Giá trị của x là?

x = 0

while (x < 10): x = x + 2

print(x)

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

20.

Câu 20: Giá trị của x là?

x = 0

while (x < 50): x = x - 2

print(x)

a)

49

b)

50

c)

51

d)

Không biết giá trị của x vì vòng lặp vô tận

21.

Câu 21: Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x=2

while (x<=5):

print(‘Kiểm tra giữa kì 2’)

x=x+1

a)

5 dòng Kiểm tra giữa kì 2

b)

4 dòng Kiểm tra giữa kì 2

c)

3 dòng Kiểm tra giữa kì 2    

d)

2 dòng Kiểm tra giữa kì 2

22.

Câu 22: Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau

x=1

while (x<=5):

print(‘Chúc các em thi tốt!’)

x=x+2

a)

5 dòng Chúc các em thi tốt!  

b)

4 dòng Chúc các em thi tốt!

c)

3 dòng Chúc các em thi tốt!   

d)

2 dòng Chúc các em thi tốt!

23.

Câu 23: Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range (10,0,-1): print(i, ‘ ‘)

a)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

Đưa ra 10 dấu cách  

d)

Không đưa ra kết quả gì

24.

Câu 24: Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range (1,10): print(i, ‘ ‘)

a)

9 8 7 6 5 4 3 2 1       

b)

Đưa ra 9 dấu cách 

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d)

Không đưa ra kết quả gì

25.

Câu 25: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

s=0

for i in range(3): s=s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

0

d)

6

26.

Câu 26: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

s=1

for i in range(3): s=s*i

print(s)

a)

0

b)

2

c)

6

d)

12

27.

Câu 27: Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

numbers = [1, 2, 3, 4]

numbers.append([5, 6, 7, 8])

print(len(numbers))

a)

4

b)

5

c)

8

d)

Báo lỗi

28.

Câu 28: Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

list1 = [1, 2, 3, 4]

print(list1[4])

a)

3

b)

4

c)

1

d)

Báo lỗi

29.

Câu 29: Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A=[]

for x in range(10):

            A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu

d)

Không có đáp án đúng

30.

Câu 30: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a=[i for i in range(1,50,3)]

k=0

for i in range(len(a)):

            if a[i]>a[k]: k=i

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng  

b)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng     

c)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

31.

Câu 31: Kết quả của chương trình sau khi được in ra là?

mylist=[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’, ‘bbb’]

print(mylist[:-1])

a)

[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’]

b)

[a, aa, aaa, b, bb]

c)

[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’, ‘bbb’]   

d)

Error

32.

Câu 32: Lệnh print in ra kết quả nào cho chương trình sau?

list1=[1, 3]

list2=list1

list1[0]=4

print(list2)

a)

[1, 3] 

b)

[4, 3]  

c)

[1, 4]  

d)

[1, 3, 4]

33.

Câu 33: Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất?

a=[1, 4, 20, 2, 5]

x=a[0]

for i in a:

            if i>x: x=i

print(x)

a)

x là giá trị trung bình của list    

b)

x là giá trị lớn nhất của list 

c)

x là giá trị nhỏ nhất của list

d)

x là tổng giá trị các số trong list

34.

Câu 34: Cách khai báo biến mảng nào sau đây là sai?

a)

ls=[1, 2, 3]   

b)

ls=[int(x) for x in input().split()]  

c)

ls=[x for x in range(3)]

d)

ls=list(3)

35.

Câu 35: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

L= [1, 23, ‘hello’, 1]

a)

list 

b)

dict 

c)

tuple 

d)

set

36.

Câu 36: Chọn phát biểu đúng khi nói về kiểu dữ liệu mảng (list)?

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng 1 kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng 1 kiểu dữ liệu.

d)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

37.

Câu 37: Cho mảng sau: A = [3, 4, 5, 6]

Để in ra giá trị phần tử thứ 2 của mảng 1 chiều A ra màn hình, ta viết:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A(1))   

d)

print(A(2))

38.

Câu 38: Cho mảng sau: A = [3, 4, 5, 6]

Để in ra giá trị phần tử cuối cùng của mảng 1 chiều A ra màn hình, ta viết:

a)

print(A[0])

b)

print(A[1]) 

c)

print(A[2]) 

d)

print(A[3])

39.

Câu 39: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [1, 2, 3]

B = [3, 4, 5, 6]

print(A+B)

a)

[1, 2, 3, 3, 4, 5, 6] 

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

c)

[4, 6, 8, 6] 

d)

[1, 2, 3, 3, 4, 5]

40.

Câu 40: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [1, 2, 3]

print(A*2)

a)

[1, 2, 3, 1, 2, 3]  

b)

[2, 4, 6] 

c)

[2, 4, 6, 2, 4, 6]  

d)

[1, 1, 2, 2, 3, 3]

41.

Câu 41: Đưa ra kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [9, 12, 40]

A.append(10)

print(A)

a)

[9, 12, 40, 10]  

b)

[10, 9, 12, 40]

c)

[9, 10, 12, 40] 

d)

[9, 12, 10, 40]

42.

Câu 42: Đưa ra kết quả của đoạn chương trình sau:

B = [-100, 99, 76, 0]

B.append(4)

print(B)

a)

[-100, 99, 76, 0, 4] 

b)

[4, -100, 99,76, 0] 

c)

-100, 4, 99, 76, 0]

d)

. [4]

43.

Câu 43: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a= [8, 9, 20, 15, 17]

print(len(a))

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

44.

Câu 44: Hãy cho biết kết quả của câu lệnh sau:

print(len(range(9)))

a)

Không có kết quả

b)

8

c)

9

d)

10

45.

Câu 45: Cho biết kết quả của chương trình sau:

A = [7, 5, -2, 7, 9]

A.insert(3, 9)

print(A)

a)

[7, 5, -2, 9, 7, 9]  

b)

[7, 5, -2, 9, 9]   

c)

[7, 5, 9, -2, 7, 9]

d)

[7, 5, -2, 7, 9, 9]

46.

Câu 46: Cho biết kết quả của chương trình sau:

A = [9, 0, -1, 8, 0]

A.insert(2, -1)

print(A)

a)

[9, 0, -1, -1, 8, 0]  

b)

[9, 0, -1, 8, 0]  

c)

[9, -1, 0, -1, 8, 0] 

d)

[2, 9, 0, -1, 8, 0]

47.

Câu 47: Cho mảng sau: X = [0, 0, 5, -9, 8, 8]

Khi truy cập tới phần tử X[1] ta được kết quả là:         

a)

0

b)

5

c)

-9

d)

8

48.

Câu 48: Cho mảng sau: X = [9, 10, 0, 5, 9, 8]

Khi truy cập tới phần tử X[4] ta được kết quả là:

a)

0

b)

5

c)

9

d)

10

49.

Câu 49: Lệnh list(range(-3, 3)) trả lại giá trị nào?

a)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3]   

b)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2]  

c)

[-2, -1, 0, 1, 2]  

d)

[-3, 3]

50.

Câu 50: Lệnh list(range(-2, 2)) trả lại giá trị nào?

a)

[-2, -1, 0, 1, 2]

b)

[-2, -1, 0, 1]  

c)

[-1, 0, 1, 2] 

d)

[-2, 2]

51.

Câu 51: Phát biểu nào đúng nhất về kiểu dữ liệu xâu?

a)

Là dãy các ký tự trong bộ mã Unicode 

b)

Là dãy các ký tự số

c)

Là dãy các ký tự dấu  

d)

Là dãy các ký tự chữ

52.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xâu là 1 dãy các ký tự trong bộ mã Unicode.

b)

Xâu chỉ sử dụng được các ký tự trong bộ mã ASCII.

c)

Một xâu được đặt trong cặp nháy đơn hoặc nháy kép ‘, “. Xâu trên nhiều dòng được đặt trong cặp ba nháy đơn hoặc ba nháy kép “’, “””.

d)

Xâu được đánh số cho từng ký tự bắt đầu từ 0 và đảo chiều bằng cách thêm dấu âm (-) theo chiều ngược lại.

53.

Câu 53: Chọn phương án đúng. Xâu kí tự không có kí tự nào là xâu?

a)

Xâu rỗng  

b)

Xâu trắng

c)

Xâu không 

d)

Không phải là xâu kí tự

54.

Câu 54: Chọn phương án đúng. Hai xâu kí tự được so sánh dựa trên?

a)

Mã Unicode của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải

b)

Độ dài tối đa của 2 xâu

c)

Độ dài thực sự của 2 xâu 

d)

Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu

55.

Câu 55: Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của xâu S?

a)

S[',i',]   

b)

S['i']  

c)

S(i) 

d)

S[i]

56.

Câu 56: Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ k của xâu A?

a)

A[“,k”,] 

b)

A[“k”]

c)

A(k) 

d)

A[k] 

57.

Câu 57: Chọn khai báo xâu đúng trong các khai báo sau:

a)

S = 2022  

b)

S = ‘2022’ 

c)

S = ‘2022”

d)

S = ‘’’2022

58.

Câu 58: Chọn khai báo xâu đúng trong các khai báo sau:

a)

S = “Xin chào!” 

b)

S = Xin chào!  

c)

S = ‘Xin chào!”

d)

S = ‘’’Xin chào!

59.

Câu 59: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Có phải em mùa thu Hà Nội”

print(a[11:25])

a)

mùa thu Hà Nội   

b)

Hà Nội

c)

mùa thu  

d)

thu Hà Nội

60.

Câu 60: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Tết Nguyên đán Nhâm Dần”

print(a[4:14])

a)

Nguyên đán

b)

Nhâm Dần

c)

Tết Nguyên đán

d)

Nguyên đán Nhâm Dần

61.

Câu 61: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Chúc Mừng Năm Mới 2022!”

print(a.upper())

a)

CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022! 

b)

Chúc Mừng Năm Mới 2022!

c)

chúc mừng năm mới 2022!

d)

Chúc mừng Năm mới 2022!

62.

Câu 62: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Chúc Mừng Năm Mới 2022!”

print(a.lower())

a)

CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022! 

b)

chúc mừng năm mới 2022!

c)

Chúc Mừng Năm Mới 2022!    

d)

Chúc mừng Năm mới 2022!

63.

Câu 63: Cho xâu: a = ‘Lớp 1A1’

Để xâu a thành xâu: b = ‘Lớp 2B2’, ta sử dụng lệnh:

a)

b = a.replace(‘1A1’, ‘2B2’)   

b)

b=a.replace(‘2B2’, ‘1A1’)

c)

b = a.replace(1A1, 2B2) 

d)

b=a.replace(2B2, 1A1)

64.

Câu 64: Cho xâu: a = ‘Lớp 1A1’

Để xâu a thành xâu: b = ‘Lớp 1’, ta sử dụng lệnh:

a)

b = a.replace(‘1A1’, ‘1’)

b)

b=a.replace(‘1’, ‘1A1’)

c)

b = a.replace(1A1, 1)  

d)

b=a.replace(1, 1A1)

65.

Câu 65: Đưa ra kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau:

S = ‘2022’

print(‘22’ in S)

a)

False

b)

True

c)

None

d)

2

66.

Câu 66: Đưa ra kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau:

S = ‘2022’

print(‘11’ in S)

a)

False  

b)

True

c)

None 

d)

0

67.

Câu 67: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

X = ‘Xin chào’

Y = ‘Việt Nam’

Z = ‘***

print(X + Z + Y)

a)

Xin chào***Việt Nam

b)

Việt Nam***Xin chào

c)

Xin chàoViệt Nam***

d)

Việt NamXin chào***

68.

Câu 68: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = ‘Hello’

b = ‘&’

c = ‘Goodbye’

print(a + b + c)

a)

Hello&Goodbye

b)

Goodbye&Hello 

c)

HelloGoodbye&   

d)

&HelloGoodbye

69.

Câu 69: Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

A = “Xin chào Việt Nam”

print(A.find(“i”))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

110

70.

Câu 70: Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

A = “Mùa xuân nho nhỏ”

print(A.find(“n”))

a)

7

b)

9

c)

13

d)

0