wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 Công Nghệ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 1: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện hạ áp

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

2.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

c)

Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

d)

Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

3.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 3: Bộ chia điện gồm:

a)

Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

b)

Đ1, Đ2

c)

ĐĐK, CT

d)

Đ1, Đ2, ĐĐK

4.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 4: Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

a)

WN và WĐK

b)

WN

c)

WĐK

d)

WN hoặc WĐK

5.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 5: Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

a)

W1 và W2

b)

W2

c)

W1 hoặc W2

d)

W1

6.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 6: Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Tụ

c)

Khóa điện

d)

Bugi

7.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 7: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

8.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 8: Hệ thống đánh lửa được chia làm mấy loại?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

2 loại

d)

4 loại

9.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 9: Bộ phận nào sau đây có chức năng tăng điện áp thấp của máy phát thanh điện áp cao phóng tia lửa điện trên bugi?

a)

Khoá điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Máy phát điện

d)

Ma-nhê-tô

10.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 10: Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò gì?

a)

Máy phát điện một chiều

b)

Phương án khác

c)

Máy phát điện xoay chiều

d)

Máy biến áp

11.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 1: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

c)

Cung cấp không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

12.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 2: Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có bộ phận nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

13.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 3: Bộ phận nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?

a)

Bơm cao áp

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Bộ chế hoà khí

d)

Bầu lọc tinh

14.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Xilanh

c)

Thùng nhiên liệu

d)

Vòi phun

15.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 5: Ở động cơ Điêzen, nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở kì nào?

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

16.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 6: Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Giảm áp suất trên đường ống

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

d)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

17.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 7: Nhiệm vụ của bơm cao áp là gì:

a)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 8: Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Hòa khí

c)

Không khí

d)

Nhiên liệu xăng

19.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 9: Trong động cơ điêzen, bộ phận tạo áp suất cao cho nhiên liệu là?

a)

Bơm cao áp

b)

Bầu lọc tinh

c)

Vòi phun

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

20.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 10: Trong động cơ điêzen, chế độ làm việc của động cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ lọc của bầu lọc thô

b)

Lượng không khí cấp cho xi lanh

c)

Lượng nhiên liệu cấp cho xi lanh

d)

Tốc độ lọc của bầu lọc tinh

21.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 11: Trong động cơ điêzen, chế độ làm việc của động cơ phụ thuộc vào bộ phận nào?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Vòi phun

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bơm cao áp

22.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 12: Bộ phận nào sâu đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước, …?

a)

Bầu lọc nhiên liệu

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Nút xả nước

23.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 13: Bơm cao áp có nhiệm vụ gì?

a)

Tách nước ra khỏi nhiên liệu

b)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao

c)

Lọc các hạt thô

d)

Lọc các hạt tinh

24.

BÀI 28: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN

Câu 14: Chọn phát biểu đúng?

a)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từ nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khítrong xi lanh bị nén.

b)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từ nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khítrong bầu lọc khí bị nén.

c)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xi lanh; ở kì nén chỉ có khí trong xi lanh bị nén.

d)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khítrong bầu lọc khí bị nén.

25.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 1: Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 2: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Bầu lọc dầu

c)

Áo nước

d)

Puli và đai truyền

27.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 3: Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

28.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 4: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Đóng cả 2 cửa

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

29.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 5: Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

30.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 6: Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Bugi

31.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 7: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Vòi phun

c)

Trục khuỷu

d)

Bugi

32.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 8: Trong hệ thống làm mát bằng nước dạng tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Các chi tiết làm mát

c)

Két làm mát

d)

Van hằng nhiệt

33.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 9: Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ nước vượt qua giới hạn cho phép

c)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên

34.

Bài 26: Hệ thống làm mát

Câu 10: Bộ phận nào trong hệ thống làm mát bằng không khí giúp động cơ được làm mát nhanh hơn?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

két làm mát

c)

Tấm hướng gió

d)

Vỏ bọc, cửa thoát gió

35.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 1: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều đúng

36.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 2: Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Luôn mở

37.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 3: Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

38.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

39.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

b)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

d)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

40.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 6: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

41.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 7: Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ……… của các chi tiết để………..làm việc bình thường của động cơ và tăng ……………các chi tiết

a)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

b)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

c)

đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

42.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 8: Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát?

a)

bầu lọc dầu

b)

cacte

c)

bơm dầu

d)

tất cả đều sai.

43.

Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu 9: Két làm mát dầu có nhiệm vụ?

a)

Hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Tất cả đều sai

c)

Làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

44.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 1: Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

45.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 2: Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có những loại nào?

a)

Hệ thống phun xăng, hệ thống hệ thống bầu lọc

b)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hệ thống phun xăng

c)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hệ thống bơm cao áp

d)

Hệ thống phun xăng, hệ thống hệ thống bơm cao áp

46.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 3: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

47.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

c)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

d)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

48.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 5: Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xilanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Thùng xăng

49.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 6: Trong hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Đường ống nạp

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Thùng xăng

d)

Bơm xăng

50.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 7: Trong hệ thống phun xăng, bộ điều khiển phun sẽ nhận tín hiệu như nhiệt độ của động cơ, độ mở của bướm ga... từ bộ phận nào?

a)

Bơm xăng

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Các cảm biến

51.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 8: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

52.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 9: Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở bộ phận nào sau đây?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Thùng xăng

d)

Bơm xăng

53.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 10: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở đâu?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Thùng xăng

d)

Bầu lọc khí

54.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 11: Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là gì?

a)

Hòa trộn xăng

b)

Hòa trộn không khí

c)

Hòa trộn xăng và không khí

d)

Hoà trộn dầu

55.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 12: Ở hệ thống phun xăng, xăng qua vòi phun, phun vào đâu?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Đường ống nạp

c)

Thùng xăng

d)

Bơm xăng

56.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 13: Nhiệm vụ của bơm xăng:

a)

Hút xăng từ bộ chế hòa khí tới bầu lọc xăng

b)

Hút xăng từ bầu lọc xăng tới bộ chế hòa khí

c)

Hút xăng từ bộ chế hòa khí tới thùng xăng

d)

Hút xăng từ thùng xăng tới bộ chế hòa khí

57.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 14: Ở hệ thống phun xăng, khi động cơ làm việc, hoà khí hút vào xilanh ở kì:

a)

Kì nén

b)

Kì thải

c)

Kì nạp

d)

Kì cháy – dãn nở

58.

BÀI 27: HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU VÀ KHÔNG KHÍ ĐỘNG CƠ XĂNG

Câu 15: Ở hệ thống phun xăng, bộ phận nào giữ áp suất xăng ở vòi phun luôn ở trị số nhất định?

a)

Vòi phun

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Các cảm biến

59.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 1: Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì?

a)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

b)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

c)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

60.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 2: Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap.

b)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà

c)

Xupap, lò so xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.

d)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap.

61.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 3: Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

a)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

cơ cấu phân phối khí.

c)

hệ thống đánh lửa.

d)

hệ thống khởi động.

62.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 4: Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

a)

Trục khuỷu.

b)

cò mổ

c)

vấu cam

d)

đũa đẩy

63.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 5: Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là như thế nào?

a)

3:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:1

64.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 6: Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải như thế nào?

a)

Mở muộn và đóng muộn

b)

Mở sớm và đóng muộn.

c)

Mở muộn và đóng sớm.

d)

Mở sớm và đóng sớm.

65.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 7: Ở động cơ 4 kì:

a)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

b)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

c)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

66.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 8: Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Trục khuỷu

d)

Pit-tông

67.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 9: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

68.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 10: Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Đảm bảo nạp đầy

b)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

c)

Thải không sạch

d)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

69.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 11: Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen

d)

Động cơ điêzen 4 kì

70.

Bài 24: Cơ cấu phân phối khí

Câu 12: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4