wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11N_KT2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là tính chất

a)

A. cơ học, vật lí, hóa học

b)

B. cơ học, vật lí, hóa học, sinh học

c)

C. cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ

d)

D. cơ học, vật lí, hóa học, sinh học, công nghệ

2.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Đồng và hợp kim đồng

3.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

A. < 2,14%

b)

B. ≤ 2,14%

c)

C. > 2,14

d)

D. ≥ 2,14%

4.

Hợp kim màu là

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Kẽm hợp kim

5.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là tính

a)

A. cứng

b)

B. dẫn điện

c)

C. dẫn nhiệt

d)

D. chịu acid

6.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu ?

a)

A. Thép hợp kim

b)

B. Thép carbon

c)

C. Đồng và hợp kim đồng

d)

D. Nhôm và hợp kim nhôm

7.

Không phải hợp kim của sắt?

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Nickel hợp kim

8.

Gang là hợp kim

a)

A. sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

B. sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

C. màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

D. màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

9.

Vật liệu nào thường bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

A. Sắt và hợp kim của sắt

b)

B. Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

C. Đồng và hợp kim của đồng

d)

D. Nickel và hợp kim của nickel

10.

Thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

A. Gang

b)

B. Thép hợp kim

c)

C. Thép carbon

d)

D. Hợp kim nhôm

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

B. Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

C. Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

D. Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

12.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

A. Gang

b)

B. Thép hợp kim

c)

C. Thép carbon

d)

D. Hợp kim nhôm

13.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

A. Gang

b)

B. Thép

c)

C. Hợp kim nhôm

d)

D. Hợp kim đồng

14.

Vì sao chi tiết ổ trượt được làm từ đồng thanh?

a)

A. Ổ trượt đòi hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

b)

B. Ổ trượt đòi hỏi độ dẻo mà đồng thanh đáp ứng được điều này

c)

C. Ổ trượt đòi hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này

d)

D. Ổ trượt đòi hỏi khả năng chống mài mòn ma sát cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

15.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

A. Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

B. Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

C. Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

D. Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

16.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

A. Gang

b)

B. Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

C. Đồng và hợp kim của đồng

d)

D. Nickel và hợp kim của nickel

17.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm

a)

A. Chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

B. Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

C. Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

D. Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

18.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

19.

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Lốp xe

20.

Phương pháp không dùng để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là

a)

Quan sát đặc trưng quang học

b)

Xác định khối lượng riêng

c)

Phá hủy mẫu bằng tác động cơ học

d)

Quan sát mặt gãy của các mẫu

21.

Cao su là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu có nguồn gốc hóa thạch từ thiên nhiên

22.

Cao su được ứng dụng làm?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

c)

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện

d)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu

23.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

24.

Công nghệ đúc phun không dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

25.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính đúc

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

26.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

27.

Nhựa nhiệt dẻo là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu có nguồn gốc hóa thạch từ thiên nhiên

28.

Công nghệ đúc thổi dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

29.

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

30.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

31.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

32.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Nhựa tạo túi ni lông

33.

Cao su được dùng làm săm, lốp xe vì cao su có

a)

độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

34.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

35.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

36.

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Lốp xe

37.

Phương pháp không dùng để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là

a)

Quan sát đặc trưng quang học

b)

Xác định khối lượng riêng

c)

Phá hủy mẫu bằng tác động cơ học

d)

Quan sát mặt gãy của các mẫu

38.

Cao su là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu có nguồn gốc hóa thạch từ thiên nhiên

39.

Cao su được ứng dụng làm?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

c)

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện

d)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu

40.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

41.

Công nghệ đúc phun không dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

42.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính đúc

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

43.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

44.

Nhựa nhiệt dẻo là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu có nguồn gốc hóa thạch từ thiên nhiên

45.

Công nghệ đúc thổi dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

46.

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kim cương

47.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

48.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

49.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Nhựa tạo túi ni lông

50.

Cao su được dùng làm săm, lốp xe vì cao su có

a)

độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

51.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

52.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là tính chất

a)

A. cơ học, vật lí, hóa học

b)

B. cơ học, vật lí, hóa học, sinh học

c)

C. cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ

d)

D. cơ học, vật lí, hóa học, sinh học, công nghệ

53.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Đồng và hợp kim đồng

54.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

A. < 2,14%

b)

B. ≤ 2,14%

c)

C. > 2,14

d)

D. ≥ 2,14%

55.

Hợp kim màu là

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Kẽm hợp kim

56.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là tính

a)

A. cứng

b)

B. dẫn điện

c)

C. dẫn nhiệt

d)

D. chịu acid

57.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu ?

a)

A. Thép hợp kim

b)

B. Thép carbon

c)

C. Đồng và hợp kim đồng

d)

D. Nhôm và hợp kim nhôm

58.

Không phải hợp kim của sắt?

a)

A. Gang

b)

B. Thép carbon

c)

C. Thép hợp kim

d)

D. Nickel hợp kim

59.

Gang là hợp kim

a)

A. sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

B. sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

C. màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

D. màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

60.

Vật liệu nào thường bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

A. Sắt và hợp kim của sắt

b)

B. Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

C. Đồng và hợp kim của đồng

d)

D. Nickel và hợp kim của nickel

61.

Thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

A. Gang

b)

B. Thép hợp kim

c)

C. Thép carbon

d)

D. Hợp kim nhôm

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

B. Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

C. Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

D. Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

63.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

A. Gang

b)

B. Thép hợp kim

c)

C. Thép carbon

d)

D. Hợp kim nhôm

64.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

A. Gang

b)

B. Thép

c)

C. Hợp kim nhôm

d)

D. Hợp kim đồng

65.

Vì sao chi tiết ổ trượt được làm từ đồng thanh?

a)

A. Ổ trượt đòi hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

b)

B. Ổ trượt đòi hỏi độ dẻo mà đồng thanh đáp ứng được điều này

c)

C. Ổ trượt đòi hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này

d)

D. Ổ trượt đòi hỏi khả năng chống mài mòn ma sát cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

66.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

A. Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

B. Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

C. Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

D. Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

67.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

A. Gang

b)

B. Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

C. Đồng và hợp kim của đồng

d)

D. Nickel và hợp kim của nickel

68.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm

a)

A. Chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

B. Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

C. Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

D. Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...