wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qz vật lí

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

2.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng

b)

. Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

3.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

bản chất môi trường truyền sóng

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

d)

tần số sóng và bước sóng.

4.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

5.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao  lần trong khoảng thời gian  Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

3 s

6.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2 m/s.

b)

1 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

0,5 m/s.

7.

Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là

a)

0,5 m

b)

. 0,25 m.

c)

1 cm.

d)

1 m.

8.

Trong khoảng thời gian  một người quan sát thấy có ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là  Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là

a)

4,8 m

b)

6 m

c)

4 m

d)

0,48 m

9.

Sóng dọc là sóng các phần tử.

a)

có phương dao động nằm ngang

b)

có phương dao động động thẳng đứng

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng

10.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí

b)

rắn và khí

c)

rắn và lỏng

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

11.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

12.

Sóng ngang không truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí

13.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi

b)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi

14.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

b)

. Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm

d)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

15.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v3> v2 > v1

c)

v1 > v3 > v2

d)

v1 > v2 > v3

16.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v3> v2 > v1

c)

v1 > v3 > v2

d)

v1 > v2 > v3

17.

Một lá thép dao động với chu kì  Âm do nó phát ra là

a)

siêu âm.

b)

không phải sóng âm

c)

hạ âm.

d)

âm nghe được.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

19.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự truyền âm?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.

d)

. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.

20.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

21.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số Coi tốc độ truyền sóng bằng  Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

. tia tử ngoại

c)

. tia hồng ngoại

d)

. tia gamma.

22.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ  có bước sóng là

a)

3 m.

b)

6 m.    

c)

60 m.

d)

30 m

23.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

24.

Tia hồng ngoại được phát ra

a)

chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).

b)

chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C.

c)

bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.

d)

chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

25.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

i-ôn hóa không khí.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

làm phát quang một số chất.

d)

tất cả các tác dụng trên.

26.

: Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

d)

chữa bệnh còi xương

27.

Phát biểu nào là sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy được.

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

c)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra.

d)

Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng.

28.

Thân thể con người ở nhiệt độ phát ra

a)

tia X.  

b)

tia hồng ngoại..

c)

tia tử ngoại.

d)

bức xạ nhìn thấy

29.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại và dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k= 0,±1,.±2,...

b)

(2k +1)λ với k= 0,±1,.±2,..

c)

kλ với k= 0,±1,.±2,...

d)

 (k+ 0,5)λ với k= 0,±1,.±2,...

30.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

31.

 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.

b)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.

c)

Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng là hai sóng kết hợp.

d)

Các sóng kết hợp là các sóng dao động tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

32.

: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp  và Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực tiểu.

b)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

33.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.      

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.          

d)

một phần tư bước sóng

34.

Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là

a)

1,5i.

b)

i.         

c)

2i.

d)

2,5i.

35.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.    

b)

ánh sáng là sóng điện từ.

c)

ánh sáng có thể bị tán sắc

d)

ánh sáng là sóng ngang.

36.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

a)

λ/aD

b)

λ.a/D

c)

λ.D/a

d)

a.x/D

37.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

về ánh sáng đơn sắc

c)

tán sắc của Niutơn.    

d)

giao thoa với khe Young.

38.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là  và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là  Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa  vân sáng liên tiếp là  Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5.10-6 m

b)

0,55.10-6 m

c)

0,45.10-6 m

d)

0,6.10-6

39.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là  khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  và khoảng vân là Cho c =3.108 m / s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5.1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5.1014 Hz

40.

: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 μm

b)

0,7 μm

c)

0,4 μm

d)

0,6 μm

41.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm  Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

0,45 mm

b)

0,6 mm

c)

0,9 mm

d)

1,8 mm

42.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

L=(2k+1)λ/2

b)

L=k λ/2

c)

L=kλ

d)

L=(2k+1)λ/4

43.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

L=kλ

b)

L=kλ/2

c)

L=(2k+1)λ/2

d)

L=(2k+1)V/4

44.

Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có

a)

5 nút, 4 bụng

b)

4 nút, 4 bụng.

c)

8 nút, 8 bụng.

d)

9 nút, 8 bụng.

45.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là

a)

6 nút sóng và 6 bụng sóng.

b)

7 nút sóng và 6 bụng sóng

c)

7 nút sóng và 7 bụng sóng.

d)

6 nút sóng và 7 bụng sóng.

46.

: Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định. Khi có sóng dừng thì tại N cách B khoảng 9 cm là nút thứ 3 đếm từ đầu B và không kể      B. Số nút trên dây AB (tính cả A và   B.

a)

9.

b)

10

c)

11

d)

12

47.

Dây AB dài  treo lơ lửng, đầu trên A dài 21cm gắn vào nhánh âm thoa dao động với tần số 100 Hz  Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s  ta thấy trên dây có sóng dừng. Số nút, số bụng trên dây lần lượt là

a)

11,10

b)

11,11

c)

10,11

d)

10,10

48.

: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

49.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật?

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

50.

Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.

b)

Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.

c)

Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.

d)

Động năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

51.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng.       

b)

độ cứng của lò xo.

c)

chu kỳ dao động.       

d)

biên độ dao động.

52.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng?

a)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ fo.

b)

Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

c)

. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

d)

Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

54.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

55.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

ngoại lực thôi không tác dụng lên vật.

d)

năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất.

56.

Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động. Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là  x=4cos(4πt-π/3) (cm,s)

a)

Thời gian để Pit- tông thực hiện được 1 dao động toàn phần là 0,5s.

b)

Khi Pit- tông lên đến vị trí cao nhất vận tốc của nó là 50,26 cm/s.

c)

Pit- tông chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm.

d)

Tại thời điểm 3,5 s độ lớn gia tốc của Pit- tông là 3,16 m/s2

57.

Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một con lắc đơn dao động như dưới đây.

a)

Vận tốc cực đại của vật là 0,35m/s.

b)

Trong 1 phút con lắc thực hiện 50 dao động toàn phần.

c)

Cơ năng của con lắc là 0,02J.

d)

Biên độ của vật là 0,35m.

58.

Một sóng hình sin được mô tả như Hình 14.2

a)

Bước sóng của sóng là 25cm.

b)

Biên độ sóng là 6cm.

c)

Nếu chu kì của sóng là 1 s thì tốc độ truyền sóng là 50cm/s.

d)

Khi phần tử môi trường dao động tại chỗ đi được 36cm, thì sóng truyền được theo phương Ox quãng đường 75cm.

59.

Trong một thí nghiệm giao thoa khe Young ánh sáng đơn sắc màu đỏ  =0,76µm, 2 khe sáng cách nhau 1 mm

a)

Trên màn quan sát người ta thấy có những vạch tối và vạch sáng (màu đỏ) xen kẽ nhau, cách đều nhau.

b)

Hai vạch đỏ ở gần nhau cách nhau 1,5mm

c)

Tại A, B cách vân trung tâm 1,9mm và 3,8mm là hai vân sáng.

d)

ho bề rộng màn quan sát là L= 30,4 mm số vân sáng đỏ quan sát được là 41

60.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t.

a)

       Chu kì dao động của vật bằng 2 s.

b)

       Pha ban đầu của vật bằng 0.

c)

        x = 10cos(πt + π) cm. Phương trình dao động điều hòa của vật là

d)

       Phương trình dao động điều hòa của vật là

61.

Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 25 dao động trong 50 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 10 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s.

a)

Chu kì dao động của thuyền bằng 2 s

b)

Tốc độ lan truyền của sóng bằng 5 m/s.

c)

Bước sóng bằng 10 m.

d)

Biên độ sóng bằng 10 cm.

62.

: Một sóng vô tuyến được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là 3.108 m/s và có tần số 107 Hz. Tính khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

a)

. Bước sóng của sóng vô tuyến đã sử dụng bằng 30 m.

b)

Thời gian sóng vô tuyến truyền từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 2,5 s.Thời gian sóng vô tuyến truyền từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 2,5 s.

c)

Khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất là 375000 km.

d)

Sóng vô tuyến được sử dụng thuộc dải sóng vi ba.

63.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp  cách nhau 11 cm dao động với tần số 5 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm/s. Gọi là một điểm trên mặt chất lỏng cách  lần lượt là d1 = 9 cm, d2 = 18 cm. ( CHỌN ĐÁP ÁN SAI)

a)

. Bước sóng của 2 nguồn sóng trong thí nghiệm bằng 100 cm

b)

Các phần tử nước tại điểm M không dao động.

c)

Những điểm dao động với biên độ cực đại cách 2 nguồn một khoảng bằng 4k (với k là số nguyên).

d)

Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn S1S2 có 6 điểm dao động với biên độ cực đại.

64.

: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s, cần rung có tần số 40 Hz. Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 (tính theo cm). Làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân.

(a)  

65.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha và cùng tần số bằng 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 lần lượt các khoảng bằng 34 cm và 22 cm có một cực đại đi qua. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có ba cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu cm/s? (Làm tròn đến phần nguyên)

(a)  

66.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa  vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng bao nhiêu micromet? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

67.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

(a)  

68.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s ? (Làm tròn đến phần nguyên)

(a)  

69.

Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây với tần số 20 Hz. Tại thời điểm t = 0, sợi dây có dạng như hình bên. Tính tốc độ truyền sóng trên sợi dây theo đơn vị cm/s.

Làm tròn kết quả đến phần nguyên

(a)  

70.

:  Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng  Xét điểm M trên với hiệu khoảng cách từ M đến 2 khe Bức xạ cho vân sáng tại điểm M có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu micromet? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

(a)  

71.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường đồng chất qua điểm M rồi mới đến điểm N. Biết M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Coi biên độ sóng là
không đổi khi truyền. Tại thời điểm
t = t1 li độ của phần tử vật chất ở điểm MuM = +4 cm và ở điểm N
uN = −4 cm. Xác định biên độ sóng (đơn vị cm). Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2.

(a)  

72.

: Biết cường độ ánh sáng của Mặt Trời đo được tại Trái Đất là 1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời là  n.1026W. Giá trị của n là bao nhiêu? ( Kết quả lấy đến 2 chữ số có nghĩa)

(a)  

73.

Một người gõ một nhát búa vào đường sắt ở cách đó1056 m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s). Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên)

(a)