Font size
WorksheetsHóa 11 CK1
Total questions: 75
Worksheet time: 18hrs 16mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
2SO2 + O2 -> 2SO3
C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O
2KClO3 -> 2KCl + 3O2
Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến . Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau:
Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là
0,68M
5.00M
3,38M
8,64M
Cho phản úng hoá học sau: Br2 (g) + H2 (g) -> 2HBr (g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là
Kc = 2[HBr] / [Br2] [H2]
Kc = [HBr]2 / [H2] [Br2]
Kc [H2] [Br2] / = [HBr]2
Kc [H2] [Br2] / = 2[HBr]
Cho phản ứng hoá học
( quan sát pt)
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Thêm chất xúc tác.
. Giảm nồng độ hoặc
. Tăng áp suất,
Tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng hoá học sau:
( quan sát pt)
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Giảm nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Giảm nồng độ của O2Thêm xúc tác .
Cho các phản ứng hoá học sau:
a) Các phản ứng toả nhiệt là
(1); (2) và (3).
(1) và (3).
(1);(2);(4) và (5)
(1); (2); (3) và (5).
Cho các phản ứng hoá học sau:
b) Khi tăng nhiệt độ, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là
. (1); (2) và (3).
(1); (2) và (5).
(4) và (5).
(3) và (5).
Khi tăng áp suất, các cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là
(1);(2) và (3)
(1);(3) và (5)
(2);(3) và (4)
(3);(4) và (5)
Dung dịch nào dẫn điện được
NaCl
C2H5OH
HCHO
C6H12O6
.Phương trình điện li nào đúng?
NaCl -> Na2+ + Cl-
Ca(OH)2 -> Ca2+ + 2 OH-
. C2H5OH -> C2H5+ + OH-
Cả A,B,C
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion H2SO4- có tính chất
Acid.
lưỡng tính.
Base.
trung tính.
Công thức tính pH
pH = - log [H+]
pH = log [H+]
+10 log [H+]
- log [OH-]
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
. Na+,Cl-, S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen.
Nitrogen.
Ozone.
Argon.
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5.
-3 và 0.
-3 và +5.
-2 và +4.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali
Phân đạm ammonium
. Phân lân
Phân đạm nitrate.
Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Có ba liên kết đơn bền vững.
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.
Có liên kết cộng hóa trị có cực.
Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid
base
chất oxi hóa
chất khử
Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là
NO.
. N2.
N2O.
NO2.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau:
. X là chlorine.
Y là hydrogen.
. Z là nitrogen dioxide.
T là ammonia.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước
. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.
Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước
Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.
Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
1
2
3
4
Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là
NOx tức thời.
. NOx nhiệt
NOx nhiên liệu.
NOx tự nhiên.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl.
N2, NH3.
SO2, NOx.
S, H2S.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO3.
HBr.
H3PO4.
] Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium.
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate.
Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
CaO.
Ca(OH)2.
CaCO3.
CaSO4.
Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là?
1
2
3
4
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
. diêm sinh.
. đá vôi.
phèn chua.
giấm ăn.
] Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là
. BaSO4.
CaSO4.2H2O.
MgSO4.
CuSO4.5H2O.
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
lưu hóa cao su tự nhiên.
sản xuất sulfuric acid.
. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
bào chế thuốc đông y
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide
hydrogen sulfide.
Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là
SO2
H2S.
CO2.
CO.
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá.
. Đá vôi.
Muối ăn.
Sulfur.
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên.
Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây
Giấm ăn.
Muối ăn.
Nước vôi.
. Nước máy.
Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Chất T có thể là:
KOH.
NaOH.
CaO.
P2O5.
Cho các ứng dụng sau:
(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;
(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.
Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản suất là:
1
2
3
4
Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng ?
HCl
H2SO4
CH3COOH
HNO3
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?
Tính acid
Tính base
Tính háo nước
Tính dễ tan
] Trong công nghiệm sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh là
ZnS, PbS
H2S, SO2
CaSO4, BaSO4
S, FeS2
Hợp chất hữu cơ là
Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…
Hợp chất khó tan trong nước.
Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:
. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.
. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.
. Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.
Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
CH3NO2, CaCO3, C6H6
C2H6O, C6H6, CH3NO2
CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na
C2H6O, C6H6, CaCO3
Nhóm chức là
Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
. Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ
. Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào
Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất
Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Glutami acid là một chất dẫn truyền thần kinh, giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt glutamic acid như mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt, … Glutamic acid có công thức cấu tạo:
HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH
Hãy nêu tên các nhóm chức có trong phân tử glutamic acid.
(a)
Hãy quan sát phổ hồng ngoại của ethanol (Hình 10.2) và cho biết số sóng hấp thụ đặc trừng của liên kết O – H, liên kết C – H và liên kết C – O nằm trong khoảng nào?
(a)
Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?
Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.
. Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.
Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
. Phương pháp chưng cất
. Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột.
Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước được dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước. Không thực hiện được phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước cho quá trình nào sau đây
tinh dầu bưởi
rượu
tinh dầu sả chanh
tinh dầu trầm
Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
2 : 4 : 2
1 : 2 : 1
2 : 4 : 1
1:2:1
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
C2H3O
C20H30O
C4H6O
C4H6O2
Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:
Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là
80
78
76
50
Phổ khối lượng dùng để
xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
Xác định khối lượng riêng của các chất
Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?
CH4.
C6H6.
C2H4.
C3H6.
Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?
CH4, C2H6, C3H8.
C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.
C6H12O6, C4H8O2, C3H6O.
CH4, C2H4, C3H4.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
CH3OCH3,CH3CHO
C2H5OH, CH3OCH3
CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH
C4H10, C6H6
Đồng phân
là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là
đồng vị.
đồng đẳng
đồng phân.
đồng khối.
Công thức C6H6 thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
CnH2n-8-
CnH2n-6-
CnH2n+2-
CnH2n-
Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
C2H5OH, CH2 = CH – CH2OH
C2H6, CH4, C4H10-
CH3 – C – CH3, CH3CHO
C2H4, C3H6, C4H6
. Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alcohol có công thức chung(n)?
CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12
CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, …
C4H10, C6H12, C5H12
C2H4, C2H2, C3H8,C4H10, C6H12
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6.
C3H6.
C4H10.
C5H12.
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3.
CH3[CH2]3CH3
CH3[CH2]4CH3
CH3[CH2]5CH3.
(CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
2-methylpropane
isobutan.
butane.
2-methylbutane.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết bền vững.
Các phân tử alkane hầu như không phân cực
Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học
Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.
Alkane (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 có tên gọi là
2,2,4-trimethylpentane.
2,4,4-trimethylpentane.
pentamethylpropane.
trimethylpentane.
Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
2-ethylbutane.
2,2-dimethylbutane
. 3-methylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
