wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KỲ I ( TIN HỌC )

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

2.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng USB

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng F

d)

Cổng tròn 3.5mm

3.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính.

c)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

4.

Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:

a)

Tốc độ CPU. 

b)

Độ dài đường chéo màn hình.

c)

Dung lượng RAM

d)

Dung lượng lưu trữ.

5.

Mục "Xử lí sự cố" (Troubleshooting) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

c)

Thông tin về nơi để tìm thêm sự trợ giúp xử lí sự cố.

d)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

6.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Window XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

7.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành là:

a)

Quản lí tệp.

b)

Quản lí tiến trình.

c)

. Bảo vệ hệ thống.  

d)

Bảo vệ các thiết bị phần cứng

8.

Đổi biểu diễn số 125 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được:

a)

1101101

b)

1011101

c)

1111101

d)

1110111

9.

Cộng các số nhị phân 11101 + 100101, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được kết quả:

a)

66

b)

42

c)

127

d)

84

10.

Cho hai dãy bit A và B

A = 1001

B = 1110

a)

Dãy bit A biểu diễn số 1001 ở hệ thập phân

b)

Nếu giảm bit cuối cùng bên phải của dãy bit A đi một đơn vị thì giá trị của dãy bit A tương ứng trong hệ thập phân cũng giảm đi 1 đơn vị

c)

Kết quả của phép cộng hai dãy bit A và B là dãy bit 10111

d)

Kết quả của phép toán A OR B là 1000

11.

Điều nào dưới đây là một dấu hiệu của lừa đảo qua mạng?

a)

Email từ người quen có lỗi chính tả

b)

Trang web có tên miền chính thức của tổ chức

c)

Nhấn vào đường link mà không kiểm tra trước

d)

Email yêu cầu xác nhận thông tin từ ngân hàng không chính thức

12.

Khi nhận được thông báo "bạn đã trúng thưởng", bước nào sau đây là cần thiết nhất?

a)

Chuyển ngay phí vận chuyển để nhận quà

b)

Kiểm tra lại thông tin từ các nguồn chính thống

c)

Cung cấp thông tin cá nhân để nhận thưởng

d)

Nhấn vào liên kết trong email để xác nhận

13.

Một trong những cách phổ biến mà kẻ lừa đảo sử dụng để lấy thông tin cá nhân là gì?

a)

Yêu cầu cung cấp thông tin qua điện thoại

b)

Gửi thông báo khẩn cấp để nhấn vào liên kết giả mạo

c)

Gửi quà tặng tận nhà cho nạn nhân

d)

Gửi tin nhắn cảm ơn từ một công ty lớn

14.

Nam được điểm cao trong kì thi giữa học kì 1, bố mẹ mua tặng Nam một chiếc điện thoại thông minh. Nam bắt đầu tham gia vào mạng xã hội. Vậy Nam nên làm gì để phòng tránh lừa đảo qua mạng. Em hãy giúp Nam chọn những phương án đúng:

a)

Khi có yêu cầu kết bạn, nếu nhìn không phải người quen Nam không chấp nhận yêu cầu và chặn luôn tài khoản kết bạn đó.

b)

Tên miền lạ hoặc có những lỗi nhỏ như thay đổi chữ cái, số thường là dấu hiệu của trang web lừa đảo. Kiểm tra kỹ địa chỉ đích trước khi nhấn vào liên kết là cách hữu hiệu để tránh bị lừa.

c)

Khi thông tin tài chính bị lộ, liên hệ ngay với ngân hàng để khoá tài khoản và tránh bị thiệt hại thêm là hành động khôn ngoan và kịp thời.

d)

Ngay khi có nghi ngờ bị lừa đảo, Nam xóa luôn tài khoản của mình và lập tài khoản mới.

15.

Đang ngồi lướt facebook Hà nhận được tin nhắn qua mesenger của Lan là bạn thân của Hà với nội dung “ Ê mày còn tiền tài khoản không? Bắn tao 5 triệu qua tài khoản đi, tý tao đi làm về qua tao đưa tiền mặt cho, tài khoản tao hết tiền rồi, tao đổi tiền tài khoản để thanh toán tiền hàng”.

a)

Hà lập tức chuyển khoản cho Lan không đắn đo vì Lan là bạn thân của Hà mà.

b)

Hà Nghi ngờ Lan bị hack facebooks nhưng khi thấy Lan gửi số tài khoản đúng họ tên của Lan nên Hà không nghi ngờ nữa mà chuyển khoản cho Lan.

c)

   Hà Nghi ngờ Lan bị hack facebooks và gọi điện bằng số điện thoại cho Lan để hỏi xem có phải Lan vay tiền thật không rồi mới chuyển khoản.

d)

Hà nhắn tin hỏi Lan một số câu hỏi bí mật mà chỉ có hai đứa biết. Lan trả lời đúng hết các câu hỏi của Hà và gửi số tài khoản chính chủ mà Hà vẫn hay chuyển cho Lan xác minh đúng là Lan thì Hà mới chuyển tiền.

16.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

. khả năng lưu của đối tượng

17.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

18.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp các:

a)

Tệp dữ liệu được lưu trữ trong các thư mục

b)

Tệp hình ảnh được lưu trữ trong một thư mục

c)

Dữ liệu có liên quan với nhau và được lưu trữ trong các cấu trúc dữ liệu.

d)

Tệp dữ liệu của một người dùng

19.

Mô hình dữ liệu quan hệ:

a)

là mô hình biểu diễn các quan hệ và các mối liên kết giữa các quan hệ.

b)

chỉ lưu trữ dữ liệu dạng văn bản

c)

. không hỗ trợ các thao tác truy vấn phức tạp.

d)

là mô hình không có cấu trúc rõ ràng.

20.

Trong ví dụ về CSDL gồm có bảng HọcSinh và Lớp, mối quan hệ giữa học sinh và lớp được thể hiện qua thông tin nào?

a)

Ngày sinh của học sinh      

b)

Mã lớp của lớp

c)

Mã số của học sinh

d)

Tên của học sinh

21.

Khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta không cần quan tâm:

a)

dung lượng của CSDL

b)

tốc độ lưu trữ của ổ đĩa 

c)

dung lượng bộ nhớ ngoài

d)

mạng internet của máy tính.

22.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị nhớ phục vụ cho hoạt động của một cơ quan, đơn vị nào đó.

b)

Hệ CSDL của một đơn vị là phần mềm quản trị CSDL của đơn vị đó.

c)

Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc để góp phần đảm bảo được tính đúng đắn của thông tin.

d)

Hệ quản trị CSDL là chương trình kiểm soát được các cập nhật dữ liệu.

23.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

các mô tả cho các cột của bảng

c)

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

24.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

25.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

26.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

 tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

27.

Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.

b)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng

28.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng

c)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng

d)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu mô hình quan hệ?

a)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

30.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

31.

Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

32.

Khoá chính của bảng là? ( tự nhìn bảng nha câu 9 bài 2)

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

33.

Quan sát bảng dưới đây và cho biết bảng có bao nhiêu trường?

( bảng ở câu 11 bài 2)

a)

6 trường phản ánh 6 thuộc tính

b)

5 trường phản ánh 5 thuộc tính

c)

4 trường phản ánh 4 thuộc tính

d)

3 trường phản ánh 3 thuộc tính

34.

Khóa ngoại là gì?

a)

Trường bắt buộc phải có giá trị duy nhất

b)

Trường hoặc nhóm trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi

c)

Trường hoặc nhóm trường trong một bảng có quan hệ với khóa chính của bảng khác

d)

Trường không bắt buộc phải có giá trị

35.

Mục đích của khóa ngoại là gì?

a)

Để lưu trữ dữ liệu tạm thời

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi

c)

Để tạo liên kết giữa các bảng

d)

Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

36.

Khóa ngoại đảm bảo điều gì trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tính bảo mật dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Tính sẵn sàng dữ liệu

d)

Tính hiệu suất truy vấn

37.

Khi nào một giá trị của khóa ngoại không hợp lệ?

a)

Khi nó không tồn tại trong bảng tham chiếu

b)

Khi nó có giá trị trùng lặp

c)

Khi nó không có giá trị

d)

Khi nó có giá trị null

38.

Cho bảng SinhVien (MaSV, HoTen, MaLop) và bảng Lop (MaLop, TenLop), khóa ngoại trong bảng SinhVien là gì?

a)

MaSV

b)

HoTen

c)

MaLop

d)

TenLop

39.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một giá trị khóa ngoại không tồn tại trong bảng tham chiếu?

a)

Dữ liệu vẫn được chèn hoặc cập nhật bình thường

b)

Cơ sở dữ liệu sẽ tạo ra lỗi và không cho phép chèn hoặc cập nhật dữ liệu đó

c)

Cơ sở dữ liệu sẽ tự động tạo giá trị khóa chính mới trong bảng tham chiếu

d)

Không có gì xảy ra, hệ thống sẽ bỏ qua giá trị đó

40.

Lợi ích của việc sử dụng khóa ngoại trong việc quản lý cơ sở dữ liệu lớn và phức tạp là gì?

a)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

b)

Giảm thiểu rủi ro lỗi dữ liệu và cải thiện khả năng mở rộng của hệ thống

c)

Tăng cường bảo mật dữ liệu

d)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

41.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Một trường là khoá ngoài của một bảng nếu nó là khóa của bảng đó và đồng thời xuất hiện trong một bảng khác.

b)

Khoá ngoài của một bảng là tập hợp một số trường của bảng đó và đồng thời là khoá của một bảng khác.

c)

Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khoá chính – khoá ngoài, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thoả mãn ràng buộc khoá ngoài.

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra và chỉ chấp nhận các cập nhật thoả mãn ràng buộc khoá ngoài.

42.

Trong tiết thực hành tạo cơ sở dữ liệu cho phần mềm Quản lý thư viện, Lan băn khoăn chưa biết ràng buộc khóa ngoài trong CSDL quan hệ đảm bảo điều gì? Em hãy giúp Lan chỉ ra các phương án đúng, sai trong các phương án sau:

a)

Dữ liệu trong trường khóa ngoài phải khớp với dữ liệu trong khóa chính của bảng khác

b)

Dữ liệu trong khóa ngoài có thể trống nếu trường đó không cần thiết

c)

Chỉ chấp nhận các bản ghi có giá trị khóa ngoài tồn tại trong bảng tham chiếu

d)

Không cho phép cập nhật giá trị của khóa chính trong bảng tham chiếu nếu nó bị tham chiếu trong bảng khác

43.

Cho quan hệ HocSinh(Mã số, Họ tên, CCCD, SĐT). Một mã số và số căn cước công dân (CCCD) chỉ gán cho một học sinh và ngược lại. Hai học sinh có thể có cùng số điện thoại liên lạc (SĐT).

a)

[Mã số] là khóa của quan hệ

b)

[SĐT] là khóa của quan hệ

c)

Thuộc tính Họ tên không là thuộc tính khóa

d)

[CCCD] là khóa của quan hệ

44.

Biểu mẫu (Form) trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để:

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Hộp văn bản (Textbox).

c)

Nhãn (Label)

d)

Đồ thị (Chart).

45.

Một biểu mẫu có thể lấy dữ liệu từ:

a)

Bảng hoặc truy vấn.

b)

Bảng hoặc báo cáo.

c)

Báo cáo hoặc truy vấn

d)

Tất cả các thành phần trên.

46.

Lợi ích chính của biểu mẫu so với bảng dữ liệu là:

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Tự động sửa lỗi khi nhập dữ liệu.

c)

Cung cấp giao diện thân thiện hơn cho người dùng.

d)

Tăng dung lượng lưu trữ.

47.

Khi tạo một biểu mẫu để hiển thị thông tin học sinh, trường dữ liệu nào sau đây nên sử dụng hộp kiểm (Checkbox)?

a)

Họ tên.

b)

Giới tính (Nam/Nữ).

c)

Điểm trung bình.

d)

Ngày sinh.

48.

Khi sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, cần lưu ý điều gì?

a)

Biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu, không thể cập nhật.

b)

Cần liên kết biểu mẫu với bảng dữ liệu phù hợp.

c)

Dữ liệu trong biểu mẫu không thể ảnh hưởng đến bảng dữ liệu.

d)

Chỉ dùng biểu mẫu để thêm dữ liệu mới.

49.

Bạn cần thiết kế một biểu mẫu để quản lý thông tin nhân viên. Thành phần nào là phù hợp nhất để hiển thị danh sách lựa chọn vị trí làm việc (Giám đốc, Trưởng phòng, Nhân viên)?

a)

Hộp văn bản (Textbox).

b)

Hộp kiểm (Checkbox).

c)

Hộp danh sách thả xuống (Dropdown list).

d)

Nhãn (Label).

50.

Trong một biểu mẫu quản lý sản phẩm, nếu cần thêm nút "Xóa sản phẩm", bạn sẽ cần thực hiện thao tác nào trong chế độ thiết kế?

a)

Thêm hộp văn bản

b)

Thêm nút lệnh và gán chức năng xóa dữ liệu.

c)

Thêm nhãn để hiển thị thông báo.

d)

Thêm biểu đồ sản phẩm.

51.

Một biểu mẫu hiển thị thông tin nhân viên không sắp xếp theo thứ tự. Làm thế nào để biểu mẫu hiển thị dữ liệu theo thứ tự tăng dần của mã nhân viên?

a)

Thay đổi cách sắp xếp trực tiếp trong bảng dữ liệu.

b)

Chỉnh sửa truy vấn nguồn của biểu mẫu để sắp xếp theo mã nhân viên.

c)

Thêm nút lệnh để tự động sắp xếp

d)

Không thể sắp xếp dữ liệu trên biểu mẫu.

52.

Trong các câu sau câu nào đúng?

a)

Mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng CSDL.

b)

Mỗi biểu mẫu là một cửa sổ cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng CSDL.

c)

Khi cập nhập dữ liệu, cần sử dụng biểu mẫu vì có thể đảm bảo được ràng buộc khoá và khoá ngoài, tránh được nhiều sai lầm về dữ liệu.

d)

Biểu mẫu là một giao diện được thiết kế để kiểm soát các truy cập của người dùng đến CSDL.

53.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

54.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu 

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

55.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Bie·

56.

Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để truy cập dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng dữ liệu

a)

Select

b)

Collect

c)

Exxtract

d)

Get

57.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

58.

Yếu tố nào nằm sau mệnh đề WHERE trong SQL?

a)

Tên bảng đang sử dụng để lấy bản ghi.

b)

Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về.

c)

Danh sách các cột được chọn

d)

Tên các cột trong bảng dữ liệu

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

60.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

61.

Cho bảng HocSinh(Mãsố, Họtên, Giớitính). Lệnh Select nào sau đây cho biết mã số, họ tên của các học sinh có giới tính là “Nam”?

a)

  Select  Mãsố From HocSinh Where Giớitính= “Nam”

b)

   Select  Mãsố, Họtên From HocSinh Where Giớitính= “Nam”

c)

  Select Họtên From HocSin Where Giớitính= “Nam"

d)

Select  * From HocSinh Where Giớitính= “Nam

62.

Cho bảng HocSinh(Mãsố, Họtên, Giớitính, Tuổi). Lệnh Select nào sau đây cho biết mã số, họ tên và tuổi của các học sinh có tuổi từ 15 trở lên?

a)

  Select  Mãsố, Họtên, Giớitính From HocSinh Where Tuổi= 15

b)

Select  Mãsố, Họtên, Giớitính From HocSinh Where Tuổi> 15

c)

   Select  * From HocSinh Where Tuổi>= 15

d)

Select  Mãsố, Họtên, Tuổi  From HocSinh Where Tuổi>= 15

63.

Cho bảng Lớp(MãLớp, TênLớp). Lệnh Select nào sau đây cho biết dữ liệu (tất cả các cột, không theo thứ tự cột) của lớp có mã lớp là “11A”?

a)

  Select * From Lớp Where Mã Lớp = “11A”

b)

  Select MãLớp, TênLớp From Lớp Where MãLớp = “11A”

c)

Select TênLớp, MãLớp From Lớp Where MãLớp = “11A”

d)

  Select Lớp.MãLớp, TênLớp From Lớp Where MãLớp = “11A”

64.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Truy vấn CSDL là một biểu mẫu

b)

. Có thể dùng các câu truy vấn để tìm kiếm dữ liệu trong CSDL

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn thường được dùng trong các hệ CSDL quan hệ

d)

Trong câu truy vấn SQL, sau từ khó From là tên của bảng dữ liệu nguồn cho các trích xuất dữ liệu

65.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

66.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi    

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

. Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

67.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

68.

Kết quả thựchiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

69.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

70.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện

a)

Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/nháy nút Design

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/Create Query in Design Wiew

71.

Cho bảng Lớp(MãLớp, TênLớp) và bảng Học Sinh(Mãsố, HọTên, MãLớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên, mã lớp của các học sinh học lớp có tên lớp là “Chuyên tin 12”?

a)

SELECT * FROM HocSinh WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12”

b)

SELECT MãSố, HọTên, MãLớp FROM HocSinh WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12”

c)

SELECT MãSố, HọTên, MãLớp FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp=Lớp.Mã Lớp AND Tên Lớp = “Chuyên tin 12”

d)

SELECT MãSố, HọTên, HocSinh.MãLớp FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp=Lớp.Mã Lớp WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12”

72.

Cho bảng Lớp(MãLớp, TênLớp) và bảng Học Sinh(Mãsố, HọTên, GiớiTính, MãLớp). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên, mã lớp của các học sinh học lớp có tên lớp là “Chuyên tin 12” và có giới tính là “Nữ”

a)

SELECT MãSố, HọTên FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp AND Tên Lớp = “Chuyên tin 12” AND GiớiTính = “Nữ”

b)

SELECT MãSố, HọTên FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12” AND GiớnmbiTính = “Nữ”

c)

SELECT * FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12” AND GiớiTính = “Nữ”

d)

SELECT MãSố, HọTên, GiớiTính FROM HocSinh INNER JOIN Lớp ON HocSinh.MãLớp = Lớp.MãLớp WHERE Tên Lớp = “Chuyên tin 12” AND GiớiTính = “Nữ”

73.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

. Chỉ có thể viết câu truy vấn SQL trên một bảng của CSDL

b)

Các từ khóa kết nối phải viết trong mệnh đề FROM của câu truy vấn SQL

c)

Chỉ có thể kết nối với điều kiện giá trị ở trường chung giữa hai bảng là bằng nhau

d)

Dữ liệu để đưa vào báo cáo được lấy từ một hay nhiều bảng và truy vấn.

74.

Một học sinh viết câu lệnh SELECT để truy cập bảng HọcSinh(MãSố, HọTên, Tuổi, GiớiTính) như sau:

SELECT *

FROM HọcSinh

WHERE (Tuổi >=15 AND Tuổi <18) OR GiớiTính = “Nữ”

ORDER BY Tuổi DESC

Sau đó, một số bạn đưa ra các phát biểu dưới đây về kết quả của câu lệnh này.

a)

Chọn tất cả các trường (cột) của bảng HọcSinh

b)

Chọn các bản ghi (hàng) có tuổi từ 15 đến 18

c)

Các bản ghi trong kết quả có thứ tự giảm dần theo tuổi

d)

Tất cả các nữ sinh đều có trong kết quả