wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghẹ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, phương chiếu (1).... với mặt phẳng hình chiếu (P') mặt phẳng tọa độ XOZ đặt ...... với mp hình chiếu

a)

vuông góc - vuông góc

b)

không vuông góc-song song

c)

ko vuông góc - vuông góc

d)

vuông góc - song song

2.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều ?

a)

p=r=0,5 ;q=1

b)

p=q=1 ; r=0,5

c)

p=r=1 ; q=0,5

d)

p=r=q=1

3.

hệ số biến dạng r là hệ số biến dạng theo trục nào

a)

O'Z'

b)

O'A'

c)

O'X'

d)

O'Y'

4.

Nếu phương chiếu l song song với mp hình chiếu (P')hoặc song song với một trong 3 trục tọa độ thì

a)

thành hình chiếu phối cảnh

b)

thành hình chiếu vuông góc

c)

thành hình cắt đứng

d)

thành hình chiếu cạnh

5.

Qui định góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều

a)

135

b)

120

c)

100

d)

90

6.

hệ số biến dạng xiên góc cân

a)

p=r=q=0,5

b)

p=r=0,5 ; q=1

c)

p=q =1 ; r=0,5

d)

p=r=1 ; q=0,5

7.

Các góc trục đo và các hệ số biến dạng thay đổi liên quan đến yếu tố ?

a)

Sự thay đổi hệ số biến dạng

b)

Sự thay đổi vị trí các trục tọa độ

c)

Phương chiếu l đối với mp hình chiếu (P')

d)

Phương chiếu l đối với mp tranh

8.

Hình chiếu trục đo .... thường dùng để biểu diễn các vật thể có các khối hình tròn

a)

xiên góc đều

b)

xiên góc cân

c)

vuông góc cân

d)

vuông góc đều

9.

Vẽ hình chiếu trục đo theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

2 chiều vật thể

b)

3 chiều vật thể

c)

4 chiều vật thể

d)

5 chiều vật thể

11.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

a)

//

b)

vuông góc

c)

xuyên tâm

d)

bất kì

12.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước

a)

rục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

c)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

d)

rục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

13.

 Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

Hướng chiếu

c)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

d)

Hệ số biến dạng

14.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?

a)

Mặt phẳng hình chiếu

b)

Góc trục đo

c)

Hệ số biến dạng

d)

Cả ba thông số

15.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu không song song

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu song song

16.

 Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các thông số góc trục đo là:

a)

Y'O'Z' = X'O'Z' = 1350; X'O'Y' = 900

b)

 X'O'Y' = X'O'Z' = 1350; Y'O'Z' = 900

c)

X'O'Z' = Y'O'Z' = 1350 ; X'O'Y' = 900

d)

X'O'Y' = Y'O'Z' = 1350 ; X'O'Z' = 900

17.

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó, gọi là:

a)

Tỉ số trục đo

b)

Hệ số trục đo

c)

Tỉ lệ biến dạng

d)

Hệ số biến dạng

18.

Nếu gọi OXYZ là hệ trục tọa độ, A là điểm trên trục OX của vật thể, O'X'Y'Z' là hình chiếu hệ trục tọa độ OXYZ trên mặt phẳng (P’), A' là hình chiếu của A trên trục O'X' thì:

a)

. O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'X'

b)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục OX

c)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'Y'

d)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'Z' 

19.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

C. Xuyên tâm

d)

D. Bất kì

20.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

21.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

22.

: Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

23.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu phối cảnh?

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu trục đo

d)

Cả A và B

25.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

b)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

d)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

29.

"Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể".

a)

 song song

b)

ko song song

c)

vuông góc

d)

cắt nhau

30.

Để biểu diễn hình chiếu phối cảnh cần các yếu tố chính nào?

a)

Điểm nhìn, mặt phẳng vật thể, mặt tranh

b)

Mặt phẳng tầm mắt, đường chân trời, mắt người quan sát

c)

Điểm tụ, mặt tranh, mặt phẳng vật thể

d)

Bao gồm tất cả các yếu tố trên

31.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

. Phép chiếu xuyên tâm

d)

Phép chiếu không song song

32.

Thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định hình dạng

b)

Xác định kích thước

c)

Xác định kết cấu và chức năng

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

“ Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” thuộc giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

: Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

a)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

36.

Hồ sơ kĩ thuật gồm:

a)

Các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm

b)

Các bản thuyết minh tính toán về sản phẩm

c)

Các chỉ dẫn về vận hành, sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

rất nhiều

38.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

39.

: Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?

a)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Làm mô hình thử nghiệm

d)

Chế tạo thử

41.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

42.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

Hình dạng

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

44.

Công dụng của bản vẽ lắp

a)

chế tạo các chi tiết

b)

kiểm tra các chi tiết

c)

Mô tả hình dạng các chi tiết

d)

lắp ráp các chi tiết.

45.

Trong bộ giá đỡ gồm bao nhiêu giá đỡ và tấm đỡ?

a)

1 giá đỡ và 1 tấm đỡ

b)

1 giá đỡ và 2 tấm đỡ

c)

.2 giá đỡ và 1 tấm đỡ

d)

.2 giá đỡ và 2 tấm đỡ

46.

Nêu các bước lập bản vẽ chi tiết sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Vẽ mờ - Tô đậm - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Tô đậm - Vẽ mờ - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.

c)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ - Vẽ mờ - Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Tô đậm - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.

47.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, khung tên

b)

Hình dạng, kích thước, bảng kê, khung tên

c)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, bảng kê

d)

Tất cả đều sai

48.

Cách tháo các chi tiết của bộ giá đỡ như thế nào ?

a)

Giá đỡ -vít -  tấm đỡ

b)

Vít - giá đỡ - tấm đỡ

c)

Giá đỡ - tấm đỡ- vít

d)

Vít - tấm đỡ- giá đỡ

49.

Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, đọc tài liệu có kiên quan?

a)

Để hiểu công dụng chi tiế

b)

Để hiểu yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

50.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nội dung của bản vẽ lắp:

a)

Trình bày hình dạng chi tiết

b)

Trình bày vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

53.

Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

a)

Bố trí hình biểu diễn và khung tên

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì

a)

Chọn hình chiếu

b)

. Chọn hình cắt

c)

Chọn mặt cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Chế tạo chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

56.

.Trên bản vẽ nào có thể hiện vị trí các công trình với hệ thồng đường xá, cây xanh…

a)

bản vẽ mặt bằng

b)

bản vẽ mặt bằng tổng thể

c)

bản vẽ mặt bằng đơn giản

d)

bản vẽ chi tiết

57.

Bản vẽ nhà thể hiện những nội dung nào:

a)

hình dạng ngôi nhà.

b)

kích thước ngôi nhà.

c)

cấu tạo của ngôi nhà

d)

.Cả 3 đáp án trên

58.

Bản vẽ nào là bản vẽ hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng?>

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

Bản vẽ mặt đứng.

c)

Bản vẽ mặt cắt.

d)

. Bản vẽ mặt bằng.

59.

Bản vẽ mặt đứng là:

a)

Hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

b)

Hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt vuông góc với một mặt đứng của ngôi nhà

c)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng.

d)

Là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang

60.

Bản vẽ mặt bằng gồm những đặc điểm nào sau đây:

a)

Là hình cắt toàn bộ, chỉ sử dụng một mặt phẳng cắt duy nh

b)

Không biểu diễn phần khuất

c)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng .

d)

Tất cả đều đúng

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng

b)

. Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

c)

Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng

d)

Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang

62.

Chọn phát biểu đúng

a)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

b)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

c)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Đáp án khác

63.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

Đáp án khác

64.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

đông

d)

nam

65.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trục đo

66.

Chọn phát biểu sai

a)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,

b)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

d)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất

67.

Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có:

a)

Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhà

b)

Bản vẽ mặt cắt ngôi nhà

c)

Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

Cả 3 đáp án trên