wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Unit 9 The post office

Total questions: 65

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

to be equipped with (v)

a)

thông tin

b)

giải trí

c)

hoạt động bởi

d)

trang bị với

2.

equipment (n)

a)

trang bị

b)

thiết bị

c)

gia dụng

d)

công nghệ

3.

advanced (adj)

a)

tiến bộ

b)

hoạt bát

c)

đam mê

d)

nồng nhiệt

4.

advance(v,n)

a)

khoa học

b)

kinh tế

c)

đông dân

d)

tiến về/ sự tiến bộ

5.

advenciment(n)

a)

hòa nhập

b)

sự tiến bộ

c)

thông minh

d)

tài giỏi

6.

technology(n)

a)

thông tin

b)

bài học

c)

công nghệ

d)

tin học

7.

technological( adj)

a)

công nghệ

b)

thuộc về khoa học

c)

tự nhiên

d)

thuộc về công nghệ

8.

spacious(adj)

a)

mơ màng

b)

thơ mộng

c)

rộng rãi

d)

tự nhiên

9.

cramped (adj)

a)

chật chội

b)

sang trọng

c)

hồn nhiên

d)

tươi vui

10.

space (n)

a)

công nghệ

b)

sự tiến bộ

c)

khoảng trống

d)

văn phòng

11.

spaciousness(n)

a)

sự tiến bộ

b)

đề nghị

c)

vận chuyển

d)

sự rộng rãi

12.

front office

a)

phía trước văn phòng

b)

hài lòng

c)

thể hiện

d)

kết quả

13.

pleasant (adj)

a)

hiểu biết

b)

trình độ

c)

lí thuyết

d)

hài lòng

14.

Daily: Open daily from 7 a.m. to 9 p.m.

a)

Hằng giờ

b)

Hằng ngày

c)

Hằng tháng

d)

Hằng năm

15.

advanced technology:

Thanh Ba Post Office is equipped with advanced technology

a)

thông tin tiến bộ

b)

máy móc hiện đại

c)

công nghệ tiên tiến

d)

trang thiết bị tốt

16.

Mail and Parcel Service

a)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

b)

Dịch vụ bưu phẩm và bưu kiện

c)

Dịch vụ chuyển tiền nhanh

d)

Phát hành báo chí

17.

Express Money Transfer

a)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

b)

Dịch vụ chuyển tiền nhanh

c)

Dịch vụ phát hành báo chí

d)

Dịch vụ bưu phẩm và bưu kiện

18.

Press Distribution

a)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

b)

Dịch vụ chuyển tiền nhanh

c)

Dịch vụ bưu phẩm và bưu kiện

d)

Dịch vụ phát hành báo chí

19.

a well-trained staff:

a well-trained staff are always thoughtful and

courteous to customers.

a)

một đội ngũ nhân viên được đào tạo tốt

b)

một nhân viên giỏi

c)

một nhân viên làm việc tốt

d)

một đội ngũ nhân viên làm việc chăm chỉ

20.

EMS là viết tắt của từ nào?

a)

Express Mail Service

b)

Express Money Service

c)

Express Messenger Service

d)

Express Magazine Service

21.

deliver:

EMS mail will be delivered in the shortest possible time.

a)

vận chuyển

b)

chuyển khoản

c)

giao dịch

d)

dịch vụ

22.

Parcel: The maximum weight limit of a parcel is 31.5 kg.

a)

thư từ

b)

bưu kiện

c)

báo chí

d)

cân nặng

23.

quick trái nghĩa với

a)

speedy

b)

hurried

c)

slow

d)

fast

24.

recipient:

This service helps you to

notify the recipient of the time and place to receive the call.

a)

người gửi

b)

thông báo

c)

người nhận

d)

dịch vụ

25.

original shape: you do not want to lose its original shape.

a)

hình dạng ban đầu

b)

bưu kiện ban đầu

c)

dịch vụ ưu tiên

d)

thư từ quan trọng

26.

Courteous

a)

lịch sự

b)

thô lỗ

c)

đáng yêu

d)

tinh nghịch

27.

Advance (n)

a)

Trang bị

b)

Tiên tiến

c)

Thông báo

d)

Lạc hậu

28.

Express (a)

a)

Chậm

b)

Nhanh

29.

Facsimile (n)

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Máy fax

30.

Graphic (n)

a)

Tranh vẽ

b)

Ảnh

c)

Đồ hoạ

31.

Messenger Call Service (n)

a)

Dịch vụ tin nhắn

b)

Dịch vụ điện thoại

32.

Notify (v)

a)

Thông tin

b)

Thông báo

33.

Parcel (n)

a)

Quà tặng

b)

Hoá đơn

c)

Thẻ

d)

Bưu phẩm

34.

Press (n)

a)

Thời sự

b)

Thông tin

c)

Báo chí

35.

Receive (v)

a)

Gửi

b)

Nhận

c)

Thanh toán

d)

Hoá đơn

36.

Recipient (n)

a)

Người gửi

b)

Người nhận

37.

Clerk (n)

a)

Giám sát viên

b)

Thư kí

c)

Hải quan

d)

Giám đốc

38.

Customer (n)

a)

Hành khách

b)

Khách hàng

c)

Du khách

39.

Document (n)

a)

Báo

b)

Thông tin

c)

Tài liệu

40.

Fee (n)

a)

Cây

b)

Lương

c)

Chi phí

d)

Ngân sách

41.

Flower Telegram Service (n)

a)

Dịch vụ viễn thông

b)

Dịch vụ làm vườn

c)

Dịch vụ điện hoa

42.

Capacity (n)

a)

Công lao

b)

Công sức

c)

Công suất

43.

Cellphone (n)

a)

Điện thoại bàn

b)

Điện thoại di động

44.

commune (n)

a)

Thành phố

b)

c)

Làng

d)

Huyện

45.

Demand (n)

a)

Lợi ích

b)

Nhu cầu

c)

Đặc điểm

d)

Nguyên nhân

46.

Digit (n)

a)

Chữ cái

b)

Chữ số

47.

Disadvantage (n)

a)

Thuận lợi

b)

Bất lợi

48.

Quality (n)

a)

Chất lượng

b)

Đối tượng

c)

Ảnh hưởng

d)

Số lượng

49.

Satisfaction (n)

a)

Sự thất vọng

b)

Sự hài lòng

c)

Sự quan tâm

50.

Security (n)

a)

An toàn

b)

An ninh

c)

An tâm

51.

Surface mail (n)

a)

Thư đường bộ

b)

Thư điện tử

c)

Thư tay

52.

Subscribe (v)

a)

Đăng kí

b)

Chia sẻ

c)

Bình luận

53.

Thoughtful (a)

a)

Nông cạn

b)

Sâu sắc

54.

Transmit (v)

a)

Gửi , phát , truyền

b)

Nâng cấp

c)

Đổi hướng

55.

Well-trained (a)

a)

Lành nghề

b)

Hậu đậu

c)

Xuất sắc

56.

Registration (n)

a)

Đăng nhập

b)

Đăng kí

c)

Đăng tải

57.

Reduction (n)

a)

Sự gia tăng

b)

Sự chuyển đổi

c)

Sự giảm bớt

58.

Upgrade (n)

a)

Lên lớp

b)

Nâng cấp

c)

Cải tạo

59.

Attitude (n)

a)

Tính cách

b)

Sở thích

c)

Thái độ

d)

Góc nhìn

60.

Describe (v)

a)

Vẽ

b)

Đăng kí

c)

Mô tả

61.

disatisfaction (n)

a)

Sự hài lòng

b)

Sự không hài lòng

62.

Price (n)

a)

Hoàng tử

b)

Giá cả

c)

Vật dụng

63.

Design (v)

a)

Ảnh hưởng

b)

Thiết kế

c)

Làm việc

d)

Trình bày

64.

Destroy (v)

a)

Phá huỷ

b)

Khôi phục

c)

Làm vỡ

d)

Đánh rơi

65.

bother (v)

a)

làm phiền

b)

phân chia

c)

nội dung

d)

phân bố