wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Quân đội Việt Nam

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

2.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

3.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

4.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

6.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

7.

Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?

a)

Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

b)

Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách  của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi

8.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là:

a)

Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

9.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?

a)

Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội

10.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

11.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

12.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

13.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

14.

Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng

a)

Vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

b)

Bán vũ trang, thoát li sản xuất

c)

Vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

d)

Bán vũ trang không thoát li sản xuất

15.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội Phòng không

d)

Bộ đội xe tăng

16.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

c)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố

d)

Bộ Tổng Tham mưu

17.

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới

b)

Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

c)

Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước

d)

Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng

18.

Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?

a)

Sư đoàn Pháo binh

b)

Trung đoàn ra đa, tên lửa

c)

Sư đoàn Pháo phòng không

d)

Sư đoàn Không quân

19.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh

b)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

c)

Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới

d)

Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

20.

Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Là đội quân sẵn sàng chiến đấu

b)

Vì nhân dân mà chiến đấu

c)

Trung với nước

d)

Trung thành vô hạn với Đảng

21.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

Các xí nghiệp quốc phòng

c)

Các nhà máy quốc phòng

d)

Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

22.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

23.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

24.

Đơn vị quân đội nào sau đây thuộc Binh chủng Pháo binh?

a)

Đơn vị Pháo phòng không

b)

Đơn vị Tên lửa phòng không

c)

Đơn vị Pháo binh mặt đất

d)

Đơn vị bộ đội Bộ binh cơ giới

25.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Tống cục An ninh

c)

Tổng cục Cảnh sát

d)

Tổng cục Hậu cần

26.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

Công an trung ương và Công an địa phương

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

27.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:

a)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b)

Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

28.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

29.

Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a)

b)

Không

c)

Thời bình thuộc Công an cơ sở

d)

Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

30.

Bộ Công an là:

a)

Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b)

Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c)

Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d)

Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

31.

Bộ Công an có mấy Tổng cục?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

32.

Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?

a)

Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát

b)

Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần

c)

Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật

d)

Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu

33.

Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

34.

Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa

b)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an

c)

Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm

d)

Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm

35.

Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi hành án phạt tù?

a)

Vụ Pháp chế

b)

Cục Quản lí trại giam

c)

Bộ Tư lệnh cảnh vệ

d)

Tổng cục An ninh

36.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuật, Bộ Công an nhân dân là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo kĩ thuật hình sự

b)

Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuật cho các hoạt động của công an

c)

Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học

d)

Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công an

37.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.

b)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

c)

Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

d)

Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.

38.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.

b)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

c)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

d)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

39.

Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc

b)

Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

c)

Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

d)

Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc

40.

Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục An ninh, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Là lực lượng nòng cốt của công an

b)

Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia

c)

Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia

d)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm phạm an ninh quốc gia

41.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Hậu cần, Bộ Công an là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo quân y cho công an

b)

Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo hoạt động kinh tế cho công an

c)

Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo chế độ ăn, ở cho công an

d)

Là cơ quan tham mưu, bảo đảm về mặt hậu cần, cơ sở vật chất cho các lực lượng của Bộ Công an

42.

Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục tình báo, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Là lực lượng nòng cốt của công an hoạt động ở trong nước

b)

Là lực lượng bí mật, phạm vi hoạt động ở cả trong và ngoài nước

c)

Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia

d)

Ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế lực thù địch, giữ vững an ninh quốc gia

43.

Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

b)

Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

c)

Lực lượng bán chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

d)

Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc

44.

Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố.

b)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.

d)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân huyện.

45.

Trong quân đội, có bao nhiêu học viện, nhà trường?

a)

10 Học viện, 10 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

b)

9 Học viện, 9 trường Sĩ quan, 03 trường Đại học, Cao đẳng

c)

8 Học viện, 8 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

d)

7 Học viện, 7 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học, Cao đẳng

46.

Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn có các trường nào?

a)

Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề 

b)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

c)

Đại học vùng, cao đẳng chính quy  

d)

Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y  

47.

Các trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?

a)

Bộ GD&ĐT quản lí 

b)

Sở giáo dục& Đào tạo tỉnh quản lí

c)

Quân đội quản lí theo hệ thống

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí

48.

Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?

a)

Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh 

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Các trường Sĩ quan đều tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

d)

Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

49.

Thông tin liên quan đến tuyển sinh quân đội được giới thiệu bằng cách nào?

a)

Trong “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng”

b)

Hàng năm, quân đội đến từng địa phương tuyển sinh

c)

Tuyển sinh qua văn bản gửi các cấp trong quân đội

d)

Thông báo trên các đài phát thanh địa phương

50.

Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội?

a)

Sĩ quan đang tại ngũ

b)

Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội

c)

Nam thanh niên ngoài quân đội

d)

Quân nhân đã xuất ngũ

51.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng được tham gia đăng ký là bao nhiêu?

a)

Theo số lượng quy định

b)

Tùy theo quyết định của từng trường

c)

Không hạn chế về số lượng

d)

Hạn chế về số lượng

52.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào? 

a)

Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y

b)

Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần

c)

Y sĩ tại Học viện Quân y

d)

Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y

53.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?  

a)

Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự 

b)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1  

c)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp 

d)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh     

54.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác 

b)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng

c)

Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng

d)

Nhận công tác tại các trường đại học

55.

Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?

a)

Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự  

b)

Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội 

c)

Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự

d)

Học viên các trường kĩ thuật trong quân đội

56.

Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thi tuyển?

a)

Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ

b)

Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội

c)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ

d)

Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ

57.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề

c)

Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc tương đương 

d)

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

58.

Đối tượng đào tạo Dự bị đại học để tuyển sinh các trường quân đội là đối tượng nào?

a)

Các đối tượng học sinh đi thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên  

b)

Các đối tượng là con em hộ nghèo khu vực 2 nông thôn

c)

Các đối tượng được hưởng chính sách của nhà nước theo quy định

d)

Các đối tượng là con em gia đình có công khu vực 2 nông thôn

59.

Đối tượng nào không được tham gia đào tạo Dự bị đại học, trong thi tuyển vào các trường quân sự là đối tượng nào?

a)

Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở 

b)

Thí sinh là quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo 

c)

Thí sinh ở các tỉnh ở phía Nam

d)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số

60.

Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?

a)

Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định  

b)

Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định 

c)

Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định

d)

Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định 

61.

Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?

a)

Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái

b)

Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập

c)

Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội

d)

Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội

62.

Đối tượng tuyển sinh có nữ thanh niên tham gia thi tuyển, đào tạo kĩ sư  là các ngành nào, trường nào? 

a)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học thuộc Tỉnh quản lí

b)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

 Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học

d)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Biên phòng

63.

Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?

a)

Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng 

b)

Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội

c)

Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước  

d)

Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện thông tin đại chúng  

64.

Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia ttuyển sinh các trường quân sự như thế nào?

a)

Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia  

b)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương

c)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y 

d)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường 

65.

Đối tượng sinh viên đại học hệ dân sự tại các trường quân sự khi ra trường được trao bằng cấp như thế nào?

a)

Được phong quân hàm sĩ quan quân đội  

b)

Được cấp bằng theo quy định của BGD&ĐT

c)

Được cấp bằng Thạc sĩ theo ngành học

d)

Được cấp bằng Cử nhân sư phạm

66.

Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự?

a)

Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội

b)

Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng

c)

Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Là sinh viên đang học tại các trường đại học

67.

Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?

a)

03 Học viện, 04 trường Đại học

b)

04 Học viện, 02 trường Đại học

c)

05 Học viện, 01 trường Đại học

d)

06 Học viện, 04 trường Đại học

68.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân, có bao nhiêu trường trung cấp An ninh?

a)

01 trường

b)

02 trường

c)

03 trường

d)

04 trường

69.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân có bao nhiêu trường trung cấp Cảng sát ?

a)

01 trường

b)

02 trường

c)

03 trường

d)

04 trường

70.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?

a)

66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

b)

65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các địa phương

c)

64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh

d)

63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố

71.

Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?

a)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d)

Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

72.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?

a)

Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu

d)

Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn

73.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

74.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp

b)

Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng

c)

Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước

d)

Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương

75.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?

a)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

b)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú

c)

Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác

d)

Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

76.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là  đối tượng nào?

a)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội

b)

Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số

c)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng

77.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinhcó quyền lợi gì?

a)

 Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự

b)

Được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định

d)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào năm sau

78.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi)tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

Công dân 23 tuổi

b)

Công dân 20 tuổi

c)

Công dân 18 tuổi

d)

Công dân là người dân tộc thiểu số 21 tuổi 

79.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh được sử dụng kết quả thi tuyển vào việc gì?

a)

Bảo lưu kết quả thi để xét duyệt vào các trường đó ở năm sau

b)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội

c)

Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3

d)

Không được sử dụng kết quả thi tuyển để đăng kí NV2, NV3

80.

Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?

a)

Lực lượng cơ động

b)

Lực lượng đặc biệt

c)

Lực lượng Cảnh sát

d)

Lực lượng An ninh

81.

Học viên Học viện An ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?

a)

Lực lượng nghiệp vụ

b)

Lực lượng chuyên nghiệp

c)

Lực lượng An ninh

d)

Lực lượng Cảnh sát

82.

Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?

a)

Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

b)

Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

c)

Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự

d)

Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

83.

Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân?

a)

Học sinh có kết quả học giỏi liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học

b)

Công dân là người dân tộc thiểu số

c)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở miền núi

d)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở hải đảo

84.

Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân?

a)

Công dân là người dân tộc ít người

b)

Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông

c)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở biên giới

d)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở vùng sâu

85.

Đối tượng tuyển sinh Công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không?  

a)

Không có

b)

c)

Có, nhưng hạn chế số lượng

d)

Có ở thời bình

86.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các nhà trường Công an được Bộ Công an sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại Giỏi mới được phân công công tác 

b)

Nhận công tác tại Bộ Công an 

c)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an

d)

Nhận công tác tại các trường đại học dân sự

87.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào? 

a)

Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

Tốt nghiệp đại học, cao đẳng

c)

Tốt nghiệp các trường quân sự 

d)

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông