wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 20 24.5

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

2.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

3.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

4.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

5.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

6.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

7.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

8.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

9.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

10.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

11.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

12.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

13.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

14.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

15.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

16.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

18.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

19.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

20.

Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

CrCl2

b)

CrCl3

c)

CrCl6

d)

H2Cr2O7

21.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

22.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

23.

Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)3

d)

Cr(OH)2

24.

Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là

a)

Cr2(SO4)3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

CrO3

25.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

NaCrO2

b)

Na2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

CrCl3

26.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

27.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

28.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

29.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

30.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

32.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

33.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

34.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

35.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

36.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

37.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

38.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

39.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

40.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

41.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

42.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

44.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

45.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

46.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội.  

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.  

d)

NaOH.

47.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được

  

a)

Na. 

b)

NaOH.  

c)

Cl2.

d)

HCl.

48.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

HCO3-, Cl-.       

b)

Ca2+, Mg2+

c)

Cl-, SO42-.

d)

Ba2+, Mg2+.

49.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm. 

b)

tác dụng với  CO2.

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit.

50.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

51.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

52.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

53.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

54.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

55.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

56.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

57.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

58.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

59.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

b)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

c)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

60.

Chất nào sau đây thuộc loại amin thơm?

a)

CH3NHCH3.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3NH2.

61.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCl

62.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước brom

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

63.

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Glyxin

b)

Anilin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

65.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

66.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

67.

Tên gọi của este CH3COOCH3

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat.

68.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

69.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

70.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic.

b)

Axit fomic.

c)

Axit propionic.

d)

Axit panmitic.

71.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

72.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

73.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

74.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

75.

Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

76.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

77.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

78.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Mg vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

79.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch NaCl.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

80.

Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim lọai nào vào dung dịch Pb(NO3)2 :

       

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Ca

81.

Có thể điều chế Ca bằng các phương pháp nào

                         

                            

a)

A. Dùng Na đẩy Ca khỏi CaCl2 nóng chảy 

b)

B. Dùng CO ( hoặc H2 ) khử CaO ở nhiệt độ rất cao

c)

 C. Nhiệt phân CaO ở nhiệt độ rất cao    

d)

  D. Điện phân nóng chảy CaCl2

82.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?          

a)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.      

b)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

c)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.  

d)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

83.

Kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. M là      

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

84.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

85.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

86.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

87.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

88.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

89.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

90.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3