Font size
WorksheetsÔN TẬP 25 29.5
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metyl propionat.
propyl axetat.
etyl axetat.
Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?
etyl axetat.
metyl acrylat.
metyl propionat.
metyl axetat.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Phát biểu nào sau đây Sai?
Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
Mỡ bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau.
Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.
Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là
C2H5O2Na
C3H5O2Na
CH3O2Na
C3H5ONa
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
H2O
NaOH
CO2
H2
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
fructozơ
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
Câu 10. Chất nào sau đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glucozơ
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
glucozơ và xenlulozơ.
saccarozơ và tinh bột.
fructozơ và glucozơ.
glucozơ và saccarozơ.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. tráng gương.
C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
Trong các chất sau: tinh bột, xenlulozo, glucozơ, fructozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Glyxin
Anilin.
Axit glutamic.
Alanin.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
NaOH.
H2NCH2COOH.
HCl.
CH3NH2.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Alanin.
Glyxin.
Lysin.
Valin.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:
A. Xanh
B. Tím
C. Vàng
D. Đỏ
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tổng số các nguyên tử trong phân tử Glyxin là
10
12
13
14
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dd KOH và dd HCl.
dd NaOH và dd NH3.
dd HCl và dd Na2SO4 .
dd KOH và CuO.
Alanin có công thức là
C6H5-NH2.
H2N-CH2-COOH.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Amino axit có công thức cấu tạo: NH2–CH2–COOH có tên là:
Anilin
Alanin
Glixerol
Glyxin
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Glyxin
Anilin.
Axit glutamic.
Alanin.
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
Monome được dùng để điều chế polietilen là ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Các polime có chứa nguyên tố nitơ là
Nilon-6,6
Policaprolamit
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
polietilen
poli(metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
poliacrilonitrin
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm
tơ tằm, tơ visco
tơ visco, tơ axetat
tơ nitron, tơ nilon-6,6
tơ nitron, tơ axetat
Tơ visco không thuộc loại?
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nitron
tơ visco
Tơ xenlulozo axetat
Tơ nilon-6,6
Vật liệu polime có tính đàn hồi gọi là
Chất dẻo
Tơ
Cao su
compozit
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
etylen glicol và hexametylenđiamin.
axit ađipic và glixerol.
axit ađipic và etylen glicol.
axit ađipic và hexametylenđiamin.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
6
5
4
3
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Loại polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Polietilen
B. Tơ olon
C. Nilon-6,6
D. Tơ tằm
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Tơ lapsan thuộc loại
tơ poliamit.
tơ visco.
tơ polieste.
tơ axetat.
Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
Al.
Mg.
Fe.
Cu.
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
HNO3.
H2SO4.
FeCl3.
HCl.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4.
HNO3 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
1.
2.
3.
4.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Tính chất hoá học chung của kim loại M là:
Tính khử.
Tính oxi hoá.
Tính khử và tính oxi hoá.
Tính hoạt động mạnh.
Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
K.
Li.
Ca.
Al.
Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội
Cu.
Al.
Ag.
Mg.
Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Au, Al, Ba, Ca, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là
3.
4.
5.
6.
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân .
bột sắt.
bột lưu huỳnh.
bột than.
nước.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4
MgSO4
HNO3 đặc, nóng, dư
H2SO4 đặc, nóng, dư
Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:
Hg, W.
Hg, Na .
W, Hg.
W, Na.
Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Zn, Fe.
Fe, Al.
Cu, Al.
Ag, Fe.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
Rb+.
Na+.
Li+.
K+.
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
Cu(NO3)2
Fe(NO3)3
AgNO3
Fe(NO3)2
Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là
(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.
(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch.
(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối.
4
1
3
2
Tiến hành các thí nghiệm sau. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
3
2
1
4
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba 2+
K +
Cu 2+
Mg 2+
Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Na và Cu.
Mg và Zn.
Fe và Cu.
Ca và Fe.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
Mg
Zn
Al
Fe
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ca
K
Mg
Cu
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 ; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3 (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng. Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(3) và (4)
(1) và (2)
(2) và (3)
(1) và (4)
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
1
2
3
0
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là
CuO.
Al2O3.
K2O.
MgO.
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4
MgSO4
HNO3 đặc, nóng, dư
H2SO4 đặc, nóng, dư
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
5
3
2
1
Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:
6
4
3
5
