wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THẦN CHẾT

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây?

a)

Nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

Nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nằm ở phía bắc của đường chí tuyến Bắc.

d)

Nằm ở phía nam của đường chí tuyến Nam.

2.

Phần đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Trung Quốc.

d)

Xin-ga-po.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

a)

Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan.

b)

Nằm ở phía đông nam châu Á, trên bán đảo Đông Dương.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.

d)

Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

4.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tuyên Quang.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng.

5.

Điểm cực Nam của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Hậu Giang.

c)

An Giang.

d)

Cà Mau.

6.

Điểm cực Đông của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hoà.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

7.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng.

8.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài bao nhiêu?

a)

2 360 km.

b)

2 036 km.

c)

3 206 km.

d)

3260 km.

9.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp giáp với biển?

a)

29.

b)

30.

c)

21.

d)

27.

10.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm ở múi giờ nào sau đây?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

11.

Vùng biển nước ta có diện tích rộng khoảng bao nhiêu km²?

a)

331 nghìn km².

b)

3,44 triệu km².

c)

1 triệu km².

d)

4,0 triệu km².

12.

Vị trí địa lí không ảnh hưởng trực tiếp đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Sinh vật.

b)

Khí hậu.

c)

Sông ngòi.

d)

Khoáng sản.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của biển đối khí hậu.

b)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

c)

Nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong.

d)

Nằm trong khu vực chịu tác động mạnh của gió Tây ôn đới.

14.

Vị trí nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình ở châu Á nên

a)

A. có sự phân mùa của khí hậu, các thành phần và cảnh quan tự nhiên.

b)

B. 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, 1/4 diện tích lãnh thổ là đồng bằng.

15.

Do nước ta nằm kề với Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang nên

a)

A. luôn nhận được những đợt gió mùa đầu tiên từ phương Bắc xuống.

b)

B. ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. chịu tác động mạnh của các khối khí lạnh từ cực thổi về.

d)

D. có khí hậu khác biệt so với các nước cùng vĩ độ.

16.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

nằm trong “vành đai lửa” Thái Bình Dương.

c)

các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng.

17.

Do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta

a)

A. nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

b)

B. có khí hậu mang tính nhiệt đới.

c)

C. trở thành nơi giao nhau của các khối khí.

d)

D. chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

18.

Đặc điểm về vị trí địa lí nào sau đây khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn thiên nhiên ở các nước cùng vĩ độ ở Tây Á và châu Phi?

a)

Nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo.

b)

Nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương.

c)

Nằm trong khu vực có hoạt động gió Tín Phong.

d)

Nằm trong khu vực có hoạt động gió mùa.

19.

Câu 1. Khi ở thành phố Luân Đôn (múi giờ số 0) đang là 4 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ?

a)

11 giờ.

b)

7 giờ.

c)

4 giờ.

d)

10 giờ.

20.

Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15 độ vĩ.

b)

10 độ vĩ.

c)

20 độ vĩ.

d)

5 độ vĩ.

21.

Từ Tây sang Đông, phần đất liền nước ta trải rộng khoảng bao nhiêu kinh độ?

a)

7 độ kinh.

b)

5 độ kinh.

c)

10 độ kinh.

d)

3 độ kinh.

22.

Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 – 12 năm 2022 thì ở Việt Nam là mấy giờ, ngày nào?

a)

7 giờ ngày 1 – 1 năm 2023.

b)

5 giờ ngày 1 – 1 năm 2023.

c)

0 giờ ngày 1 – 1 năm 2023.

d)

7 giờ ngày 31 – 12 năm 2022.

23.

Khi Việt Nam là 18h30’ thì ở Matxcova (múi giờ 3) là mấy giờ?

a)

14h30’

b)

10h30’

c)

16h30’

d)

18h30’

24.

Khi Luân Đôn đang đón giao thừa thì lúc đó Việt Nam là mấy giờ?

a)

7 giờ.

b)

12 giờ.

c)

3 giờ.

d)

5 giờ.

25.

Câu 6. Khi ở khu vực gió góc là 5 giờ sáng, thì ở Việt Nam lúc đó là mấy giờ?

a)

12 giờ trưa.

b)

5 giờ chiều.

c)

7 giờ tối.

d)

9 giờ sáng.

26.

Đặc điểm khí hậu của Việt Nam là gì?

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá đa dạng.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hoà quanh năm.

27.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao.

b)

Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình cao.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn.

b)

Độ ẩm tương đối của không khí cao.

c)

Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.

d)

Cân bằng ẩm trong năm luôn dương.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Nguồn gốc từ áp cao Xi-bia, hướng gió đông bắc.

b)

Mang đến một mùa đông lạnh cho miền Bắc nước ta.

c)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

Khi di chuyển xuống phía nam, gió bị suy yếu dần.

30.

Kiểu thời tiết lạnh khô, ít mưa xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

giữa mùa đông.

c)

nửa cuối mùa đông.

d)

giữa mùa xuân.

31.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn xuất hiện ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu mùa đông.

b)

Giữa mùa đông.

c)

Nửa cuối mùa đông.

d)

Giữa mùa xuân.

32.

Từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam, gió hoạt động trong thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là gì?

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Đông Nam.

33.

Nguyên nhân chính nào sau đây khiến cho vùng phía Tây Nam trung Bộ và khu vực Nam Bộ nước ta có mùa khô kéo dài?

a)

Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động chiếm ưu thế.

b)

Gió mùa Đông Bắc từ áp cao Xi-bia hoạt động chiếm ưu thế.

c)

Gió mùa Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam chiếm ưu thế.

d)

Gió mùa Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương chiếm ưu thế.

34.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

vùng đồi núi Tây Bắc.

c)

vùng đồi núi Đông Bắc.

d)

vùng ĐBSH.

35.

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

b)

vị trí địa lí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

hướng các dãy núi có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

phần lớn diện tích của miền là địa hình đồi núi thấp.

36.

Khi vượt qua dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam thường mang đến thời tiết nóng, khô cho khu vực nào sau đây?

a)

Ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.

b)

Đồng bằng Nam Bộ và vùng Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

37.

Những dạng địa hình các-xít nhiệt đới ẩm rất độc đáo (như hang động, cánh đồng các-xít,...) trên các vùng đá vôi ở nước ta được hình thành chủ yếu do quá trình nào sau đây?

a)

Xâm thực hoá học và bồi tụ.

b)

Xâm thực hoá học và vận chuyển.

c)

Xâm thực lí học và bồi tụ.

d)

Xâm thực sinh học và bồi tụ.

38.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi ở Việt Nam?

a)

Chế độ dòng chảy thay đổi theo mùa.

b)

Mạng lưới sông ngòi với mật độ lớn.

c)

Sông ngòi ít, chủ yếu ngắn và dốc.

d)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

39.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa ở quá trình hình thành đất ở nước ta?

a)

Quá trình fe-ra-lit là quá trình hình thành đất chủ đạo.

b)

Quá trình đá ong hoá là quá trình hình thành đất chủ đạo.

c)

Quá trình phong hoá là quá trình hình thành đất chủ đạo.

d)

Quá trình bồi tụ là quá trình hình thành đất chủ đạo.

40.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật?

a)

Các loài sinh vật cận nhiệt đới chiếm tỉ lệ cao.

b)

Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm tỉ lệ cao.

c)

Có sự xuất hiện cả các loài cận nhiệt và ôn đới.

d)

Có đủ các loại gia súc, ăn cỏ và ăn thịt.

41.

Kiểu rừng đặc trưng nhất ở nước ta là gì?

a)

Rừng ôn đới trên núi cao.

b)

Rừng cận nhiệt ẩm gió mùa.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Rừng ngập mặn ven biển.

42.

Nội dung nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp của nước ta?

a)

Tăng cường tình bắp bệnh của nông nghiệp.

b)

Hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm.

c)

Tạo điều kiện để thâm canh, tăng vụ.

d)

Tạo điều kiện để đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi.

43.

Dựa vào bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022, tính nhiệt độ không khí trung bình năm của tỉnh Điện Biên năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

a)

22,2°C

b)

20,5°C

c)

24,1°C

d)

18,7°C

44.

Căn cứ vào bảng số liệu ở Câu 1, tính biên độ nhiệt độ không khí trung bình năm của Điện Biên năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

a)

9,8°C

b)

7,2°C

c)

12,5°C

d)

15,0°C

45.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa năm 2022 của TP. Hà Nội. (đơn vị tính: mm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

1670 mm

b)

1450 mm

c)

1820 mm

d)

1595 mm

46.

Câu 10. Cho bảng số liệu: LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY THÁNG TẠI TRẠM HÀ NỘI TRÊN SÔNG HỒNG. Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s).

a)

2632

b)

2150

c)

2980

d)

1845

47.

Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất của trạm Kon Tum là bao nhiêu độ C?

a)

25,9

b)

27,5

c)

23,8

d)

29,1

48.

Nhiệt độ trung bình năm của 2 trạm chênh lệch bao nhiêu độ C?

a)

2,1

b)

1,5

c)

3,0

d)

0,8

49.

Biên độ nhiệt trung bình năm của trạm Lạng Sơn là bao nhiêu độ C?

a)

12,5

b)

15,0

c)

10,2

d)

18,3

50.

Mùa mưa ở trạm Đồng Hới kéo dài mấy tháng?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

51.

Mùa mưa ở trạm Cà Mau kéo dài mấy tháng?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Trạm Đồng Hới có lượng mưa nhiều nhất vào tháng nào?

a)

10

b)

5

c)

7

d)

12

53.

Trạm Cà Mau có lượng mưa ít nhất vào tháng nào?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

11

54.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta?

a)

Phân hoá theo chiều bắc – nam thành 2 phần lãnh thổ.

b)

Phân hoá theo độ cao địa hình thành 3 đai tự nhiên.

c)

Phân hoá theo chiều đông – tây thành 4 dải rõ rệt.

d)

Phân hoá cảnh quan thiên nhiên thành 3 miền địa lí.

55.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh nhất.

b)

Nhiệt đới ẩm và có mùa đông lạnh khô.

c)

Cận xích đạo và có mùa đông không lạnh.

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh.

56.

Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đối rừng

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

nhiệt đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa.

57.

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo nóng ẩm.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Cận xích đạo gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa.

58.

Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đối rừng gì?

a)

Cận xích đạo gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới gió mùa.

59.

Sự phân hoá thiên nhiên nước ta theo chiều bắc – nam chủ yếu là do đâu?

a)

Lãnh thổ kéo dài và gió mùa.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Vị trí kết hợp với địa hình.

d)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

60.

Biên độ nhiệt năm càng vào phía nam càng giảm, nguyên nhân chủ yếu là do đâu?

a)

Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, nhiều dãy núi hướng đông – tây.

b)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

Thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh thu hẹp khi.

d)

Sự phân hoá tổng lượng bức xạ giữa các vùng miền trên lãnh thổ.

61.

Vùng nào sau đây không phải là một vùng (bộ phận) trong sự phân hoá theo đông – tây của thiên nhiên nước ta?

a)

Vùng biển, đảo và thềm lục địa.

b)

Vùng đồng bằng ven biển.

c)

Vùng trung du.

d)

Vùng đồi núi.

62.

Đặc điểm không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa Việt Nam là gì?

a)

Có lượng nhiệt - ẩm dồi dào.

b)

Khí hậu và chế độ hải văn có sự phân mùa rõ rệt.

c)

Sinh vật phong phú và có tính đa dạng sinh học cao.

d)

Thềm lục địa có độ sâu và chiều rộng giống nhau.

63.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?

a)

Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông.

b)

Thấp dần theo chiều đông – tây và tây nam – đông bắc.

c)

Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

Gồm hai nhóm đất là nhóm fe-ra-lit trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa.

b)

Độ cao trung bình dưới 600 – 700 m (miền Bắc) và 900 – 1 000 m (miền Nam).

c)

Sinh vật nhiệt đới với đặc điểm nổi bật là rất phong phú và đa dạng.

d)

Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °C.

65.

Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Cận xích đạo gió mùa chân núi.

b)

Nhiệt đới gió mùa chân núi.

c)

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

d)

Ôn đới gió mùa núi cao.

66.

Thổ nhưỡng ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là gì?

a)

Đất fe-ra-lit có mùn và đất mùn.

b)

Đất xám và đất fe-ra-lit nâu đỏ.

c)

Đất đen và đất phù sa cổ.

d)

Fe-ra-lit có mùn và đất đen.

67.

Miền nào sau đây không phải là một miền địa lí tự nhiên ở nước ta?

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bộ.

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Miền Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Ranh giới của miền là từ bờ phải sông Hồng và rìa phía tây, tây nam của đồng bằng Bắc Bộ tới dãy núi Bạch Mã.

b)

Là miền có nền nhiệt độ thấp; có mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất so với các miền tự nhiên còn lại ở nước ta.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng; cao ở tây bắc và thấp dần về đại để phía đông nam.

d)

Sông ngòi có mật độ khá lớn chảy theo hai hướng chính là tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Ranh giới của miền là từ bờ phải sông Hồng và rìa phía tây, tây nam của đồng bằng Bắc Bộ tới dãy núi Bạch Mã.

b)

Là miền có nền nhiệt độ thấp; có mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất so với các miền tự nhiên còn lại ở nước ta.

c)

Là miền có địa hình núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế; trong đó có nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m.

d)

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa; ở vùng núi cao phổ biến các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.

70.

Nguyên nhân chính nào sau đây khiến mùa đông của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm hơn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Độ dốc cao địa hình cao hơn.

b)

Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa.

c)

Do hướng địa hình tây bắc – đông nam.

d)

Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Ranh giới của miền là phía nam dãy núi Bạch Mã trở vào nam.

b)

Có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo, quần đảo và nhiều vịnh biển kín.

c)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt thấp.

d)

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng cận nhiệt đới gió mùa.

72.

Tính biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội, Huế và thành phố Hồ Chí Minh. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

a)

Hà Nội: 12,5°C. Huế: 9,7°C. Thành phố Hồ Chí Minh: 3,2°C.

b)

Hà Nội: 15,0°C. Huế: 12,0°C. Thành phố Hồ Chí Minh: 5,0°C.

c)

Hà Nội: 10,0°C. Huế: 8,0°C. Thành phố Hồ Chí Minh: 2,0°C.

d)

Hà Nội: 20,0°C. Huế: 15,0°C. Thành phố Hồ Chí Minh: 7,0°C.

73.

Tại độ cao 1000 m trên dãy núi Cap-ca có nhiệt độ là 34°C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2500 m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

a)

25°C.

b)

20°C.

c)

30°C.

d)

28°C.

74.

Câu 3. Cho bảng số liệu: LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY THÁNG TẠI TRẠM HÀ NỘI TRÊN SÔNG HỒNG (Đơn vị: m³/s) | Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | Lưu lượng | 1022 | 905 | 853 | 1004 | 1578 | 3469 | 5891 | 6245 | 4399 | 2909 | 2024 | 1285 | Tính lưu lượng nước trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị của m³/s).

a)

2632 m³/s.

b)

3150 m³/s.

c)

1980 m³/s.

d)

4120 m³/s.

75.

Câu 4. Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TẠI HUẾ NĂM 2021 (Đơn vị: mm) | Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | Lượng mưa | 190,3 | 61,1 | 112,4 | 68,6 | 1,7 | 32,0 | 27,0 | 52,6 | 535,6 | 1438,3 | 825,9 | 490,5 | Tính tỉ lệ lượng mưa của các tháng mưa nhiều so với tổng lượng mưa cả năm tại Huế năm 2021 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

a)

85,8%.

b)

72,4%.

c)

63,1%.

d)

91,2%.

76.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

77.

Ô nhiễm không khí xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở nước ta?

a)

Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển.

b)

Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.

c)

Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.

d)

Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm.

78.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

79.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943-2021 (Đơn vị: triệu ha)

a)

Tổng diện tích có rừng tăng qua các năm.

b)

Diện tích rừng trồng tăng chậm hơn tổng diện tích có rừng.

c)

Tỉ trọng diện tích rừng trồng tăng.

d)

Độ che phủ rừng tăng qua các năm.

80.

Nguyên nhân nào làm cho sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa?

a)

Nước ta có mùa mưa kéo dài, mưa lớn.

b)

Mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn.

c)

Miền núi cao có nhiều cát, đất vụn bở.

d)

Mưa nhiều và đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi.

81.

Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng và nguồn gen chủ yếu do

a)

các loại dịch bệnh.

b)

chiến tranh tàn phá.

c)

khai thác quá mức.

d)

cháy rừng, thiên tai.

82.

Nguyên nhân suy giảm tài nguyên đất do tác động của

a)

sản xuất, sinh hoạt.

b)

chiến tranh, thiên tai.

c)

động đất, phân bón.

d)

hóa chất, cháy rừng.

83.

Ở nước ta, số lượng cá thể các loài động thực vật hoang dã

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tăng rồi giảm.

84.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh nước ta hiện nay

a)

chiếm đa số.

b)

còn rất ít.

c)

phục hồi nhanh.

d)

rất đa dạng và phong phú.

85.

Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” là gì?

a)

Đảm bảo sự dùng lâu dài các nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước.

b)

Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

c)

Lưu giữ các loài động, thực vật ở trong các viện bảo tàng thiên nhiên.

d)

Kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam có số lượng loài đa dạng.

86.

Biện pháp quan trọng để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

a)

Phát triển thủy lợi, bón phân.

b)

Tăng cường bón phân hóa học.

c)

Phát triển nông - lâm kết hợp.

d)

Cày sâu bừa kĩ và trồng rừng.

87.

Tình trạng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Sự suy giảm và ô nhiễm nguồn nước.

b)

Ngập lụt mùa mưa, thiếu nước mùa khô.

c)

Ô nhiễm, nước ngầm hạ thấp đáng kể.

d)

Thiếu nước ngọt và xâm nhập mặn sâu.

88.

Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng là gì?

a)

Cân bằng sinh thái.

b)

Cung cấp gỗ, củi.

c)

Cung cấp dược liệu.

d)

Tài nguyên du lịch.

89.

Ở nước ta hiện nay loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng giàu với đa dạng tầng.

b)

Rừng nghèo, rừng phục hồi.

c)

Rừng trồng khai thác được.

d)

Đất trống, thảm cỏ, cây bụi.

90.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm hạn chế xói mòn trên đất dốc ở nước ta?

a)

Phát triển mạnh thủy lợi và trồng rừng.

b)

Trồng cây theo băng, bón phân hữu cơ.

c)

Đào hồ vảy cá và làm ruộng bậc thang.

d)

Tăng cường bón phân, trồng xen canh.

91.

Hiện trạng nào sau đây không đúng với sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn nước ngọt rất lớn.

b)

Ô nhiễm môi trường nước.

c)

Thiếu nước vào mùa khô.

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp.

92.

Sự suy giảm sinh vật ở nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Suy giảm về số lượng loài.

b)

Suy giảm thể trạng các loài.

c)

Suy giảm tài nguyên rừng.

d)

Suy giảm cá thể ở các loài.

93.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

94.

Tính tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân của %)

a)

68,9%

b)

45,2%

c)

82,3%

d)

59,7%

95.

Tính độ che phủ rừng của nước ta năm 2021 (đơn vị %), biết rằng diện tích tự nhiên của nước ta 331.000 km², (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

a)

44,7

b)

38,2

c)

50,1

d)

41,5

96.

Từ năm 2002 đến năm 2021, tỉ lệ hộ dân cả nước được dùng nguồn nước hợp vệ sinh tăng bao nhiêu phần trăm (%)?

a)

19,4

b)

10,2

c)

25,7

d)

32,1