wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tăng Trưởng và Phát Triển Kinh Tế

Total questions: 99

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt được tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế.

4 lines
2.

Nêu được các chỉ tiêu của tăng trưởng và phát triển kinh tế.

4 lines
3.

Giải thích được vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế.

4 lines
4.

Nhận biết được mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với sự phát triển bền vững.

4 lines
5.

Tham gia các hoạt động góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

4 lines
6.

Ủng hộ những hành vi, việc làm góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế; phê phán, đấu tranh với những hành vi, việc làm cản trở sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

4 lines
7.

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động thực hiện các nhiệm vụ được giao và bày tỏ được ý kiến.

4 lines
8.

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích được các thông tin, trường hợp trong bài học và thực tiễn cuộc sống liên quan đến tăng trưởng và phát triển kinh tế.

4 lines
9.

Năng lực điều chỉnh hành vi: Ủng hộ những hành vi, việc làm góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế; phê phán, đấu tranh với những hành vi, việc làm cản trở sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

4 lines
10.

Năng lực phát triển bản thân: Tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, khả năng, điều kiện của bản thân trong hoạt động góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

4 lines
11.

Năng lực tìm hiểu và tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội: Tìm hiểu, tham gia và vận động người khác tham gia các hoạt động thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

4 lines
12.

Trách nhiệm: Tự giác, tích cực thực hiện góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

4 lines
13.

Chăm chỉ: Tích cực tham gia lao động, sản xuất kinh doanh để góp phần thúc đẩy tăng trưởng.

4 lines
14.

Khái niệm tăng trưởng kinh tế là gì?

4 lines
15.

Tốc độ tăng trưởng GDP của VN trong năm 2023 là khoảng bao nhiêu?

4 lines
16.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là gì?

4 lines
17.

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người (GDP/người) được tính như thế nào?

4 lines
18.

Tổng thu nhập quốc dân (GNI) là gì?

4 lines
19.

Năm 2022, GDP/ người của VN đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

4.160 USD

b)

3.500 USD

c)

5.000 USD

20.

Năm 2022, GNI của VN đạt khoảng bao nhiêu tỷ USD?

a)

395 tỷ USD

b)

400 tỷ USD

c)

390 tỷ USD

21.

Năm 2022, GNI/ người của VN đạt khoảng bao nhiêu USD?

a)

4.000 USD

b)

4.500 USD

c)

3.800 USD

22.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là gì?

4 lines
23.

Tổng thu nhập quốc dân (GNI) là gì?

4 lines
24.

Ưu điểm của GDP là gì?

a)

Đánh giá sản xuất tiêu dùng nội địa

b)

Đánh giá mức thu nhập của người dân

c)

Không phản ánh đầy đủ thu nhập thực tế

25.

Hạn chế của GNI là gì?

a)

Có thể không phản ánh đầy đủ sức mạnh sản xuất

b)

Đánh giá sản xuất tiêu dùng nội địa

c)

Phản ánh quy mô sản xuất

26.

GDP của VN đạt khoảng 409 tỷ USD cho thấy khả năng sản xuất và tiêu thụ trong nước.

4 lines
27.

Cung cấp cái nhìn toàn diện hơn về thu nhập thực tế của người dân bao gồm cả các nguồn từ nước ngoài.

4 lines
28.

Khái niệm phát triển kinh tế là gì?

4 lines
29.

Các chỉ tiêu của phát triển kinh tế là gì?

4 lines
30.

Tăng trưởng kinh tế được thể hiện qua chỉ số nào?

4 lines
31.

Cơ cấu kinh tế hợp lý được biểu hiện như thế nào?

4 lines
32.

Tiến bộ xã hội được thể hiện qua các chỉ số nào?

4 lines
33.

HDI là gì và nó phản ánh điều gì?

4 lines
34.

Việt Nam nằm trong nhóm cao về chỉ số phát triển con người trên thế giới. VD: Chỉ số HDI của VN năm 2022 là 0,703 xếp hạng 115/191 quốc gia. Chỉ số đói nghèo: Đo lường mức độ đói nghèo và khả năng tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân. Dựa theo tiêu chí thu nhập (với mức thu nhập ở khu vực nông thôn là 1.500.000 đồng/người/tháng và khu vực thành thị: 2.000.000 đồng/người/tháng). VD: Tỷ lệ nghèo của VN năm 2022 giảm còn 2,75%.

4 lines
35.

Chỉ số bất bình đẳng xã hội( GINI): Đo lường mức độ chênh lệch về thu nhập giữa các nhóm dân cư. Hệ số càng cao mức chênh lệch về thu nhập càng lớn. VD: Hệ số GINI của VN năm 2022 là khoảng 0,35.

4 lines
36.

Phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế: Tăng trưởng kinh tế đơn thuần chỉ là sự thay đổi về lượng, chưa phản ánh sự biến đổi về chất của một nền kinh tế. Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế. Các chỉ tiêu của phát triển kinh tế phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng. Mục tiêu cuối cùng của sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là sự tiến bộ xã hội cho con người, trên cơ sở những tiến bộ đã đạt được về mặt kinh tế.

4 lines
37.

Yếu tố Tăng trưởng kinh tế Phạm vi Chỉ tập trung vào số lượng sản xuất và GDP Bao quát cả số lượng và chất lượng cuộc sống Mục tiêu chính Gia tăng GDP và sản lượng Cải thiện chất lượng cuộc sống, công bằng xã hội và phát triển bền vững Ví dụ Trung Quốc với sự gia tăng nhanhsanr lượng công nghiệp. Thụy Điển với hệ thống phúc lợi tốt và bảo vệ môi trường.

4 lines
38.

Vai trò của tăng trưởng kinh tế: Là tiền đề vật chất để giảm bớt tình trạng nghèo đói: Tăng trưởng kinh tế tạo ra nhiều cơ hội kinh tế.

4 lines
39.

Vai trò của tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Giảm bớt tình trạng nghèo đói

b)

Tăng cường sức mạnh quốc gia

c)

Cung cấp việc làm

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

40.

Tăng trưởng kinh tế giúp người dân tiếp cận được dịch vụ nào?

a)

Y tế

b)

Giáo dục

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện gì cho xã hội?

a)

Giải quyết công ăn việc làm

b)

Tăng cường an ninh quốc phòng

c)

Cải thiện phúc lợi xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Phát triển bền vững là gì?

4 lines
43.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì

4 lines
44.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

45.

GDP/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

46.

Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

c)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

d)

Số lao động tham gia sản xuất.

47.

Tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia (GDP) không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị sản phẩm sử dụng ở khâu trung gian.

b)

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước.

c)

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư.

d)

Giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian.

48.

Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là

a)

MPI.

b)

HDI.

c)

GNI/ người.

d)

Gini.

49.

Đoạn thông tin dưới đây đề cập đến chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini).

c)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

50.

Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

HDI.

b)

GDP.

c)

GNI.

d)

NDI.

51.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế

4 lines
52.

Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

HDI.

b)

GDP.

c)

GNI.

d)

NDI.

53.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế

a)

so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới.

b)

trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc.

c)

trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp.

d)

so với các nền kinh tế khác trên thế giới.

54.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

55.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

d)

San bằng thu nhập cá nhân và xã hội.

56.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Giảm nghèo đa chiều.

b)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

57.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế?

a)

Giải quyết việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống.

b)

Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.

c)

Tạo tiền đề để củng cố an ninh, quốc phòng.

d)

Góp phần phát triển văn hóa, giáo dục của đất nước.

59.

Điều kiện tiên quyết để khắc phục

4 lines
60.

Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với quốc gia đang phát triển như Việt Nam là vai trò

a)

Phát triển cơ cấu kinh tế.

b)

Phát triển xã hội.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Thay đổi thu nhập của người dân.

61.

Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng.

b)

Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng.

c)

Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.

d)

Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.

62.

Sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của

a)

chuyển đổi kinh tế.

b)

thành phần kinh tế.

c)

chuyển dịch kinh tế.

d)

phát triển bền vững.

63.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Cơ cấu kinh tế.

d)

Thành phần kinh tế.

64.

Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, vai trò của phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Làm gia tăng sự không ổn định trong hệ thống tài chính.

b)

Tạo chậm trễ cho việc thích nghi với những công nghệ mới.

c)

Tăng cường chi phí cho khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

Giảm thiểu sự phụ thuộc vào ngành kinh tế truyền thống.

65.

Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?

a)

GDI.

b)

HDI.

c)

GNI.

d)

GDP.

66.

Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?

a)

GDI.

b)

HDI.

c)

GNI.

d)

GDP.

67.

Đâu không phải là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

d)

Kiềm chế được sự gia tăng dân số.

68.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

69.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

70.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

71.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

72.

Nhận định nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so

73.

Đâu là phát triển đúng khi nói về mối quan hệ giữa Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Tăng trưởng kinh tế đơn thuần chỉ là sự thay đổi về lượng, còn phát triển kinh tế là sự thay đổi về chất của nền kinh tế.

b)

Phát triển kinh tế là sự thay đổi về lượng còn tăng trưởng kinh tế là sự thay đổi về chất cuẩ nền kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế là sự thay đổi về quy mô còn tăng trưởng kinh tế là bao hàm cả tăng trưởng kinh tế và sự kết hợp của tiến bọ xã hội.

d)

Phát triển kinh tế và tăng trưởng kinh tế là đồng nhất.

74.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

75.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

76.

Giai đoạn thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm (2011 - 2020) có những thành tựu gì về tăng trưởng kinh tế?

4 lines
77.

Tỉ trọng lao động nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trong tổng số lao động cả nước đã giảm từ bao nhiêu phần trăm năm 2010 xuống còn bao nhiêu phần trăm năm 2020?

4 lines
78.

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân giai đoạn 2011 - 2015 là bao nhiêu phần trăm mỗi năm?

4 lines
79.

Tuổi thọ trung bình của người dân Việt Nam đã tăng từ bao nhiêu tuổi năm 2010 lên bao nhiêu tuổi vào năm 2020?

4 lines
80.

Dựa vào thông tin trên, giai đoạn 2016- 2020 ở nước ta

a)

Có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Có sự phát triển kinh tế.

c)

Không có sự tăng trưởng kinh tế.

d)

Không có sự phát kinh tế.

81.

Dựa vào thông tin trên, giai đoạn 2016- 2020 thu nhập bình quân trên đàu người ở nước ta

a)

Không ngừng được tăng lên.

b)

Không thay đổi.

c)

Có xu hướng đi xuống.

d)

Không được cải thiện.

82.

Chỉ số phát triển con người (HDI) tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Chỉ số phát triển con người (HDI) tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tốc độc tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Việt Nam đã giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thực hiện nền kinh tế xanh, nền kinh tế tuần hoàn, nền kinh tế hướng tới con người là mục tiêu của tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

89.

Thu nhập 4284,5USD/1 người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc dân bình quân theo đầu người của nước ta.

a)

Sai

b)

Đúng

90.

Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của một quốc gia.

a)

Sai

b)

Đúng

91.

Trình độ của người lao động là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

92.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt mức cao nhất so với các năm trước đó.

a)

Sai

b)

Đúng

93.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 sẽ tỉ lệ thuận với mức thu nhập và đời sống của người dân.

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 cho thấy Việt Nam là quốc gia có mức sống cao.

a)

Sai

b)

Đúng

95.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024.

a)

Sai

b)

Đúng

96.

Trong giai đoạn 2011 - 2020 Việt Nam luôn duy trì được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Phát triển kinh tế góp phần giúp nước ta thực hiện tốt các vấn đề xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Việc chúng ta đầu tư nhiều cho phát triển xã hội sẽ kéo giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong quá trình phát triển, Việt Nam luôn đặt con người vào vị trí trung tâm của sự phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai