wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 24 28.5

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

18/ Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:

a)

Na

b)

CaCO3

c)

AgNO3/NH3

d)

NaCl

2.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
3.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

4.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

5.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

6.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

7.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

8.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

9.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

10.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

11.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

12.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

13.

Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit axetic.

c)

Nước brom.

d)

Kali hiđroxit.

14.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

15.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

16.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

lysin.

b)

axit aminoaxetic.

c)

metyl amin.

d)

axit glutamic.

17.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

18.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

19.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

20.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

21.

Nhôm hiđroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

22.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

23.

Chất không phải axit béo là

a)

Axit axetic

b)

Axit stearic

c)

Axit oleic

d)

Axit panmitic

24.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:

a)

Sr, K. 

b)

Na, Ba. 

c)

Ca, Ba.

d)

Be, Al. 

25.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Na.  

b)

Ca.

c)

Ba. 

d)

Be.

26.

Chất CaSO4 .H2O được gọi là:

a)

Nước cứng vĩnh cữu   

b)

Thạch cao khan

c)

Thạch cao nung nhỏ lửa  

d)

Thạch cao sống

27.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

NaCl. 

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

28.

Chất không có tính chất lưỡng tính là:  

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3.

29.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

30.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

31.

Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

tristearin.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

32.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Cu(OH)2/OH-, nhiệt độ thường.

33.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

34.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và sobitol.

b)

fructozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

35.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

36.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nilon - 6,6.

c)

Tơ lapsan.

d)

Tơ nitron.

37.

Hợp chất có CTCT : (−NH−[CH2]5−CO−)n có tên là

a)

tơ enang.

b)

tơ capron.

c)

tơ olon.

d)

tơ lapsan.

38.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

39.

Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

c)

Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).

d)

Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

43.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

44.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là

a)

N2O

b)

N2

c)

NH3

d)

NO2

45.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

46.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

47.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

48.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

49.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm

a)

FeCl2 và CuCl

b)

FeCl2 và CuCl2

c)

FeCl3 và CuCl

d)

FeCl3 và CuCl2

50.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3

b)

Cl2

c)

Al2O3

d)

dung dịch HCl đặc nguội

51.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

S

c)

Dung dịch HCl

d)

Cl2

52.

Thành phần chính của đường mía là

a)

fructozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

53.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.

a)

Alanin.

b)

Axit fomic.

c)

Phenol.

d)

Ancol etylic.

54.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+ , SO42- , Cl- , HCO3-. Để làm mềm mẫu nước trên có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho dung dịch CaCl2 dư vào mẫu nước trên.

b)

Cho dung dịch NaCl dư vào mẫu nước trên.

c)

Cho dung dịch Na2CO3 dư vào mẫu nước trên.

d)

Đun nóng mẫu nước trên.

55.

Dãy các kim loại nào sau đây sắp xếp theo đúng thứ tự tăng dần về tính khử?

a)

Mg, Zn, Al.

b)

Al, Na, Ag.

c)

Cu, Fe, Al.

d)

Ag, Fe, Cu.

56.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

57.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

58.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietylen.

59.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

60.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

61.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

62.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

63.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

64.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

65.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

66.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Nhôm tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch

a)

KNO3

b)

K2SO4

c)

NaOH

d)

NaCl

68.

Chất kết tủa màu trắng hơi xanh , hóa nâu đỏ khi để lâu trong không khí ẩm là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeO

d)

Fe2O3

69.

Nhóm gồm các dung dịch đều phản ứng với Al2O3 là :

a)

NaNO3, KOH

b)

HCl, NaOH

c)

CuSO4, NH3

d)

KCl, KNO3

70.

Để điều chế dung dịch muối sắt (III) clorua bằng một phản ứng hóa học , người ta cho

a)

Fe tác dụng với HCl

b)

Fe tác dụng với khí Clo

c)

FeO tác dụng với HCl

d)

Fe(OH)2 tác dụng với HCl

71.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

a)

Na2CO3, Na3PO4

b)

NaCl , Na2CO3

c)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

d)

Na2CO3, HCl

72.

Cho các chất sau: NaHCO3, Al, Fe(OH)3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

73.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

74.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

75.

Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Tơ visco

c)

Xenlulozơ

d)

Polibutađien

76.

Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

AgNO3.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KCl.

77.

Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

78.

Cho Mg dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Số phản ứng hoá học xảy ra là?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

79.

Amin nào sau đây có bậc khác với các chất còn lại?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3CH2-NH-CH2CH3.

d)

CH3CH2-NH-CH3.

80.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

81.

Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Valin.

d)

Metylamin.

82.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Quấn dây Cu quanh đinh Fe rồi ngâm trong dung dịch NaCl.

b)

Viên Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng.

c)

Đốt dây Mg trong không khí.

d)

Đốt Na trong khí clo.

83.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch NaCl.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

84.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Mg vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

85.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

86.

Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Ni2+.

d)

Pt2+.

87.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

Na và H2O.

b)

Al và khí oxi (đốt nóng).

c)

Zn và dung dịch CuSO4.

d)

Al và dung dịch CaCl2.

88.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Fe.

89.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

90.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Ca.

b)

Hg.

c)

Na.

d)

K.

91.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Cu.

92.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

93.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti).

b)

Pb (chì).

c)

Os (osimi).

d)

Pt (platin).

94.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.