wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin12

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trợ lí ảo của Samsung là

a)

A. Siri.

b)

B. Cortana.

c)

C. Alexa.

d)

D. Bixby.

2.

Câu 2: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)

A. Apollo.

b)

B. Valkyrie.

c)

C. Asimo.

d)

D. Sophia.

3.

Câu 3: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

a)

A. Tesla.

b)

B. Honda.

c)

C. NASA.

d)

D. Toshiba.

4.

Câu 4: Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

A. Khả năng học.

b)

B. Khả năng giải quyết vấn đề.

c)

C. Khả năng hiểu ngôn ngữ.

d)

D. Khả năng nhận thức.

5.

Câu 5: Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

A. 2. 

b)

B. 3.  

c)

C. 4.       

d)

D. 5.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

b)

B. Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)

C. Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

d)

D. Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

7.

Câu 7: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

a)

A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)

B. Nhận dạng khuôn mặt.

c)

C. Nhận dạng chữ viết tay.

d)

D. Kiểm tra lỗi chính tả.

8.

Câu 8: Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

a)

A. Dịch thuật.

b)

B. Bảo mật thông tin.

c)

C. Nhận dạng biển số xe.

d)

D. Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

9.

Câu 9: Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

A. Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)

D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.

10.

Câu 10: Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

A. Đặt báo thức.

b)

B. Thanh toán hoá đơn.

c)

C. Gọi điện thoại.

d)

D. Tìm kiếm.

11.

Câu 11: IoT là gì?

a)

A. Công nghệ thông tin.

b)

B. Học sâu.

c)

C. Internet vạn vật.

d)

D. Thị giác máy tính.

12.

Câu 12: Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)

A. hệ thống tưới tiêu tự động.

b)

B. hệ thống phân tích dữ liệu.

c)

C. hệ thống lắp ráp tự động.

d)

D. hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

13.

Câu 13: ChatGPT được phát triển bởi

a)

A. Apple.

b)

B. OpenAI.

c)

C. Microsoft.

d)

D. Meta.

14.

Câu 14: Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?

a)

A. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.

b)

B. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.

c)

C. Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.

d)

D. AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

15.

Câu 15: AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)

A. Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.

b)

B. AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.

c)

C. AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

d)

D. AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.

16.

Câu 16: Phần mở rộng của trang HTML là

a)

A. .hltm.

b)

B. .hml.

c)

C. .htl.

d)

D. .htm.

17.

Câu 17: Phần tử HTML có ý nghĩa chúA. !-- chú thích --!.thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

A. !-- chú thích --!.

b)

B. <!-- chú thích -->.

c)

C. // chú thích.

d)

D. {…chú thích…}.

18.

Câu 18: Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

A. HTML4.

b)

B. HTML5.

c)

C. HTML6.

d)

D. HTML7.

19.

Câu 19: Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

A. Đoạn văn bản.

b)

B. Tiêu đề trang web.

c)

C. Tiêu đề văn bản.

d)

D. Một câu trích dẫn ngắn.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

C. <br> là thẻ đơn.

d)

D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

21.

Câu 21: Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

A. <br/>.

b)

B. <hr/>.

c)

C. <qr/>.

d)

D. <dr/>.

22.

Câu 22: Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

A. <img src=koala.jpg>.

b)

B. <pic src="koala.jpg">.

c)

C. <pic link="koala.jpg">.

d)

D. <img src="koala.jpg">.

23.

Câu 23: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

A. <abbr>.

b)

B. <wbr>.

c)

C. <bdo>.

d)

D. <svgt>.

24.

Câu 24: Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

A. format.

b)

B. style.

c)

C. design.

d)

D. set.

25.

Câu 25: HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

A. <em>.

b)

B. <u>.

c)

C. <strong>.

d)

D. <del>.

26.

Câu 26: Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

A. font-style.

b)

B. font-size.

c)

C. font-type.

d)

D. font-family.

27.

Câu 27: Đoạn mã HTML để hiển thị công thức  là gì?

a)

A. <p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

B. <p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

C. <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

D. <p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

28.

Câu 28: Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

A. <u>.

b)

B. <del>.

c)

C. <cut>.

d)

D. <remove>.

29.

Câu 29: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

A. <h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.

b)

B. <h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

C. <p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.

d)

D. <h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

30.

Câu 30: Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

A. <h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

B. <h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

C. <h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

D. <h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

31.

Câu 31: Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

A. <td>.

b)

B. <th>.

c)

C. <table>.

d)

D. <tr>.

32.

Câu 32: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

A. %.

b)

B. px.

c)

C. mm.

d)

D. pt.

33.

Câu 33: Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

A. Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

B. Xác định kiểu danh sách.

c)

C. Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

D. Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

b)

B. Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

C. Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, squarenone.

d)

D. Sử dụng thuộc tính con lengthheight của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

35.

Câu 35: Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

A. <ul></ul>.

b)

B. <il></il>.

c)

C. <ol></ol>.

d)

D. <al></al>.

36.

Câu 37: Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. rowspan.

b)

B. colspan.

c)

C. colframe.

d)

D. rowsize.

37.

Câu 38: Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. background.

b)

B. color.

c)

C. bgcolor.

d)

D. tablecolor.

38.

Câu 39: Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

A. <b>.

b)

B. <i>.

c)

C. <a>.

d)

D. <l>.

39.

Câu 40: Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.

40.

Câu 41: Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

A. Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

B. Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

C. Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

D. Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

41.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

B. Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

C. Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

D. Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

42.

Câu 43: Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

43.

Câu 44: Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project

a)

A. <a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

B. <a url="project/product">Product List</a>.

c)

C. <a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

D. <a href="project/product.html">Product List</a>.

44.

Câu 45: Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

A. Thuộc tính src.

b)

B. Thuộc tính target.

c)

C. Thuộc tính class.

d)

D. Thuộc tính id.

45.

Câu 46: Thuộc tính nào của thẻ <a> dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,…)?

a)

A. target.

b)

B. type.

c)

C. open.

d)

D. rel.

46.

Câu 1: Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?

a)

A. TIFF.

b)

B. GIF.

c)

C. EPS.

d)

D. JPEG.

47.

Câu 2: Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

A. src.

b)

B. url.

c)

C. sizes.

d)

D. alt.

48.

Câu 3: Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

A. in.

b)

B. mm.

c)

C. rem.

d)

D. px.

49.

Câu 4: Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

A. wav.

b)

B. webm.

c)

C. ogg.

d)

D. flac.

50.

Câu 5: Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

A. preload.

b)

B. width.

c)

D. autoplay.

d)

C. muted.

51.

Câu 1: Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?

a)

A. Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

D. Thiết lập kích thước cho ảnh.

52.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

b)

B. Thẻ <img> là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

c)

C. Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

d)

D. PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ.

53.

Câu 2: Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

A. <sound>.

b)

B. <music>.

c)

C. <audio>.

d)

D. <video>.

54.

Câu 3: Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

A. type.

b)

B. source.

c)

C. control.

d)

D. form.

55.

Câu 4: Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

A. <frame>.

b)

B. <oframe>.

c)

C. <aframe>.

d)

D. <iframe>.

56.

Câu 5: Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

A. autoplay.

b)

B. controls.

c)

C. poster

d)

D. active.

57.

Câu 6: Cho ảnh có kích thước gốc là 960  750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:

<img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800">

Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

A. 800 x 750 pixel.

b)

B. 800 x 590 pixel.

c)

C.800 x 625 pixel.

d)

D. 800 x  675 pixel.

58.

Câu 1: Thuộc tính nào của thẻ <iframe> giúp em có thể liên kết một trang khác với mô tả dài về nội dung trong frame của em?

a)

A. longdesc.

b)

B. name.

c)

C. scrolling.

d)

D. link.

59.

Câu 2: Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

A. pt.

b)

B. in.

c)

C. ex.

d)

D. px.

60.

Câu 3: Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

A. *.

b)

B. important!.

c)

C. !important.

d)

D. important.

61.

Câu 1: Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. bold.

b)

B. 800.

c)

C. normal.

d)

D. 1000.

62.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

B. CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

C. Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

D. Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

63.

Câu 3: p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

A. Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

B. Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

C. Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

D. Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

64.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

B. Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

C. Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

D. Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

65.

Câu 1: Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. font-size.

b)

B. font-weight.

c)

C. font- style.

d)

D. font-family.

66.

Câu 2: Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

A. p {font-size: 2em;}.

b)

B. p {font-size: 2rem;}.

c)

C. p {font-size: 2ex;}.

d)

D. p {font-size: 2cm;}.

67.

Câu 3: Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

A. p {line-height: 1.5em;}.

b)

B. p {line-height: 1.5rem;}.

c)

C. p {line-height: 1.5;}.

d)

D. p {line-height: 1.5in;}.

68.

Câu 4: Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

A. p {text-align: 3ex;}.

b)

B. p {text-align: 3em;}.

c)

C. p {text-indent: 3em;}.

d)

D. p {text-indent: 3pt;}.

69.

Câu 5: Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là

a)

A. p {text-decoration: line-center;}.

b)

B. p {text-decoration: overline;}.

c)

C. p {text-decoration: underline;}.

d)

D. p {text-decoration: line-through;}.

70.

Câu 6: Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

A. all {font-style: Courier;}.

b)

B. * {font-family: Courier;}.

c)

C. body {font-family: Courier;}.

d)

D. * {font-weight: Courier;}.

71.

Câu 1: Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?

a)

A. letter-form.

b)

B. text-transform.

c)

C. word-transform.

d)

D. text-shadow.

72.

Câu 1: Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

A. RYB.

b)

B. HSB.

c)

D. CMYK.

d)

C. HSL.

73.

Câu 2: Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

A. rgb(100%, 100%, 100%).

b)

B. #808080.

c)

C. rgb(255, 255, 255).

d)

D. rgb(0%, 0%, 0%).

74.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.

b)

B. Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.

c)

C. Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.

d)

D. Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.

75.

Câu 2: Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

A. Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.

b)

B. Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.

c)

C. Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML.

d)

D. Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E.

76.

Câu 3: Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

A. E ~ F.

b)

B. E + F.

c)

C. E F.

d)

D. E > F.

77.

Câu 1: Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. background-color

b)

B. bgcolor.

c)

C. color.

d)

D. border.

78.

Câu 3: Cách thiết lập màu tím trong hệ màu RGB là

a)

A. #800080.

b)

B. #808080.

c)

C. #808000.

d)

D. #808000.

79.

Câu 4: Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là

a)

A. div p {background-color: lightblue;}

b)

B. p + em {color: red;}.

c)

C. p > strong {color: green;}.

d)

D. strong  em {color: gray;}.

80.

Câu 1: Thuộc tính nào giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML?

a)

A. background-color.    

b)

B. opacity.     

c)

C. hover.    

d)

D. transparence.

81.

Để chèn âm thanh và video vào trang web, ta chỉ sử dụng thẻ <video> và <audio>

a)

A. Đúng

b)

B.Sai

82.

Định dạng tệp video phổ biến nhất là mp4 và webm, trong đó mp4 được hỗ trợ bởi hầu hết các trình duyệt.

a)

A. Đúng

b)

B.Sai

83.

Các thuộc tính width height chỉ áp dụng cho thẻ <video>.

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

84.

Thuộc tính poster sử dụng được cho thẻ <video> và <audio>

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

85.

CSS chỉ dùng để thay đổi màu sắc và font chữ của văn bản.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

86.

Để thay đổi màu sắc của một đoạn văn, bạn cần thêm một thuộc tính vào thẻ <p>.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

87.

CSS có thể sử dụng để tạo các hiệu ứng chuyển động cho văn bản.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

88.

Để áp dụng một kiểu định dạng cho nhiều phần tử khác nhau, bạn phải lặp lại các thuộc tính CSS cho từng phần tử đó.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

89.

Thuộc tính text-shadow dùng để tạo hiệu ứng đổ bóng cho chữ.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

90.

CSS Preprocessor (như Sass, Less) không hỗ trợ các tính năng liên quan đến màu sắc.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

91.

Màu sắc trong CSS không ảnh hưởng đến khả năng truy cập của trang web.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

92.

Để tạo hiệu ứng gradient cho nền, ta sử dụng thuộc tính background-image.

a)

A.Đúng

b)

B.Sai