wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

var ti

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lực tính điện \( \vec{F} \) do điện tích điểm q tác dụng lên một điện tích điểm \( q_0 \) đặt cách nó một khoảng r bằng:

a)

14πϵ0qq0r\frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{qq_0}{r}

b)

14πϵ0qq0rr3\frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{qq_0\vec{r}}{r^3}

c)

14πϵ0qq0rr\frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{qq_0\vec{r}}{r}

d)

14πϵ0qq0rr2\frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{qq_0\vec{r}}{r^2}

2.

Vector cường độ điện trường do điện tích điểm q gây ra tại một điểm xác định bởi bán kính vector \( \vec{r} \), bằng:

a)

q4πr2F\frac{q}{4\pi r^2} \vec{F}

b)

q4πr2r\frac{|q|}{4\pi r^2} \vec{r}

c)

q4πϵ0r2r\frac{|q|}{4\pi\epsilon_0 r^2} \vec{r}

d)

q4πϵ0r2r\frac{q}{4\pi\epsilon_0 r^2} \vec{r}

3.

Công của lực tính điện của điện tích điểm q làm dịch chuyển điện tích điểm \( q_0 \) từ điểm M đến điểm N bằng:

a)

qq04πϵ0(1rM1rN)\frac{qq_0}{4\pi\epsilon_0} \left( \frac{1}{r_M} - \frac{1}{r_N} \right)

b)

qq04πϵ0(1rM21rN2)\frac{qq_0}{4\pi\epsilon_0} \left( \frac{1}{r^2_M} - \frac{1}{r^2_N} \right)

c)

qq04πϵ0(1rM1rN)\frac{qq_0}{4\pi\epsilon_0} \left( \frac{1}{r_M} - \frac{1}{r_N} \right)

d)

qq04πϵ0(1rM1rN)\frac{qq_0}{4\pi\epsilon_0} \left( \frac{1}{r_M} - \frac{1}{r_N} \right)

4.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Coulomb sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

5.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số vecto độ điện cảm:

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Không thay đổi

6.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường:

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Tăng lên 4 lần

7.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của vector cường độ điện trường được tính bằng:

a)

V/m

b)

V/m²

c)

A/m

d)

A/m²

8.

Định lý Ôxtrogratxki – Gaox đối với điện trường được phát biểu:

a)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

b)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên trong mặt kín ấy

c)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

d)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên trong mặt kín ấy

9.

Hai quả cầu kim loại nhiễm điện |q₁| = |q₂| đặt cố định, rất gần nhau. Gọi trị số lực tương tác điện giữa chúng khi q₁ trái dấu q₂ là F, khi q₁ cùng dấu q₂ là F’. Vậy:

a)

F > F’

b)

F < F’

c)

Không xác định được

d)

F = F’

10.

Đơn vị của cường độ điện trường trong hệ SI là:

a)

V.m

b)

V/m

c)

C/m²

d)

A/m

11.

Định luật Coulomb dùng để tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm là:

a)

F = 14πϵ0q1q2r2\frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{|q_1q_2|}{r^2}

b)

F = q1q2r\frac{q_1q_2}{r}

c)

F = kq1q2r2k\frac{q_1q_2}{r^2}

d)

F = t.q.E

12.

Đường sức điện là:

a)

không cắt nhau

b)

là các đường cong kín

c)

là các đường cong hở hoặc đường thẳng

d)

nơi điện trường mạnh các đường sức mau hơn (dày hơn) nơi điện trường yếu

13.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường khi điện tích điểm q chuyển động từ A đến B trong điện trường bất kỳ là:

a)

A_{AB} = qU_{AB}

b)

A_{AB} = qE.d

c)

A_{AB} = ABEdl\int_A^B \vec{E} \cdot \vec{dl}

d)

A_{AB} = q(V_A - V_B)

14.

Chọn phát biểu sai. Mặt đẳng thế:

a)

là quỹ tích các điểm có cùng điện thế

b)

công của lực điện khi di chuyển điện tích trên mặt đẳng thế phụ thuộc vào khoảng cách giữa các điểm

c)

tại mỗi điểm trên mặt đẳng thế, vectơ cường độ điện trường tại đó vuông góc với mặt đẳng thế

d)

mặt đẳng thế là các mặt không gian

15.

Hai quả cầu nhỏ tích điện, tác dụng lên nhau bởi một lực bằng 0,1N. Lực tác dụng giữa hai quả cầu sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng không thay đổi?

a)

0,1N

b)

0,2N

c)

0,4N

d)

0,05N

16.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

17.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

18.

Biểu thức nào sau đây gọi là lưu số của véc tơ cường độ điện trường?

a)

∮E.dl

b)

∮D.dl

c)

∮H.dl

d)

∮B.dl

19.

Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kỳ được tính bằng biểu thức nào?

a)

VA = ∮E.dl

b)

VA = q∮E.dl

c)

VA = ∮B.dl

d)

VA = E.d

20.

Bắn một electron đi vào giữa 2 bản của một tụ điện phẳng như hình vẽ. Quỹ đạo của electron giữa 2 bản có dạng của đường gì?

a)

Đường thẳng

b)

Đường parabol hướng về phía trên

c)

Đường parabol hướng về phía dưới

d)

Một cung đường tròn

21.

Khi dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế là 6V, lực do điện trường tác động lên điện tích thực hiện một công là 3J. Điện tích q bằng bao nhiêu?

a)

0,5 C

b)

2 C

c)

18 C

d)

không thể xác định điện tích

22.

Một điện tích điểm q = 5.10⁻⁹C đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm?

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

23.

Cho hai điện tích q1 = 5.10⁻⁹C, điện tích q2 = -5.10⁻⁹C đặt cách nhau 10cm. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích?

a)

18000V/m

b)

45000V/m

c)

36000V/m

d)

12500V/m

24.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ điện trường mà nếu đi từ M’ sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

25.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường không đổi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường giảm dần từ M’ sang M?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường tăng dần từ M’ sang M?

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

28.

Điện tích điểm Q = 5.10⁻⁶C được đặt trong không khí. Điểm M cách Q một khoảng 2cm. Tính công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q = 10⁻⁹C từ điểm M đến điểm N bất kỳ nằm trên mặt cầu có bán kính r₂ = 5cm, có tâm ở điểm đặt điện tích Q. Cho k = 9.10⁹Nm²/C².

a)

14,5.10⁻⁴J

b)

16,5.10⁻⁴J

c)

15,5.10⁻⁴J

d)

13,5.10⁻⁴J

29.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hydro là F. Ion He¹⁺ có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hydro. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong Ion He¹⁺ bằng:

a)

3F/4

b)

F/4

c)

F/2

d)

2F

30.

Hai điện tích điểm q₁ = +6.10⁻⁸C và q₂ = -6.10⁻⁸C được đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4cm, trong không khí. Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm q = +2.10⁻⁹C đặt tại điểm O giữa A và B. Cho k = 9.10⁹Nm²/C².

a)

54.10⁻³N

b)

54.10⁴N

c)

54.10⁻²N

d)

54.10⁻⁴N

31.

Biểu thức cường độ điện trường do điện tích điểm sinh ra tại vị trí có tọa độ r⃗ so với điện tích đó là:

a)

E=14πϵ0pdVr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{pdV}{r^2} r

b)

E=kqϵ0r2r\mathbf{E} = \frac{kq}{\epsilon_0 r^2} r

c)

E=14πϵ0ldlϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{ldl}{\epsilon r^2} r

d)

E=14πϵ0σdSϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{\sigma dS}{\epsilon r^2} r

32.

Biểu thức cường độ điện trường do sợi dây mảnh tích điện với mật độ λ sinh ra là:

a)

E=kqϵr2r\mathbf{E} = \frac{kq}{\epsilon r^2} r

b)

E=14πϵ0ldlϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{ldl}{\epsilon r^2} r

c)

E=14πϵ0pdVϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{pdV}{\epsilon r^2} r

d)

E=14πϵ0σdSϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{\sigma dS}{\epsilon r^2} r

33.

Biểu thức cường độ điện trường do mặt S tích điện với mật độ σ sinh ra là:

a)

E=14πϵ0ldlϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{ldl}{\epsilon r^2} r

b)

E=14πϵ0σdSϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{\sigma dS}{\epsilon r^2} r

c)

E=14πϵ0pdVϵr2r\mathbf{E} = \frac{1}{4\pi\epsilon_0} \frac{pdV}{\epsilon r^2} r

d)

E=kqϵr2r\mathbf{E} = \frac{kq}{\epsilon r^2} r

34.

Định luật Coulomb dạng vectơ cho hai hạt vật tích điện Q₁, Q₂ có kích thước là:

a)

F=q1q2r2r\mathbf{F} = \frac{q_1q_2}{r^2} r

b)

F12=Q1,Q2dq1dq24πϵr122r12\mathbf{F}_{12} = \int_{Q1,Q2} \frac{dq_1dq_2}{4\pi\epsilon r_{12}^2} r_{12}

c)

F=14πϵdq1dq2r3r\mathbf{F} = \frac{1}{4\pi\epsilon} \frac{dq_1dq_2}{r^3} r

d)

F12=Q214πϵdq1dq2r3r12\mathbf{F}_{12} = \int_{Q2} \frac{1}{4\pi\epsilon} \frac{dq_1dq_2}{r^3} r_{12}

35.

Hai điện tích điểm q1 = 2q2 = 3.10⁻⁹C đặt cách nhau 10cm trong chân không. Hiệu điện thế tại hai điểm đặt hai điện tích là:

a)

13,5V

b)

135V

c)

180V

d)

270V

36.

Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thước giống nhau, mang điện tích lúc đầu khác nhau, cho tiếp xúc với nhau rồi đem đặt trong chân không cách nhau 5cm. Tính lực tương tác điện giữa 2 quả cầu biết điện tích lúc đầu của hai quả cầu là q1 = 3.10⁻⁶C, q2 = 10⁻⁶C:

a)

F = 12,5N

b)

F = 14,4N

c)

F = 16,2N

d)

F = 18,3N

37.

Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electron và một proton nếu khoảng cách giữa chúng bằng 5.10⁻⁹ cm. Coi rằng electron và proton là những điện tích điểm:

a)

9,2.10⁻⁸N

b)

9,2.10⁻¹²N

c)

4,6.10⁻¹⁸N

d)

9,2.10⁻¹⁸N

38.

Tụ điện là:

a)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

39.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

hai tấm dẫn cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

40.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

41.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là:

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Đơn vị điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

42.

Fara là điện dung của một tụ điện mà:

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

43.

1nF bằng:

a)

10⁹ F.

b)

10⁻¹² F.

c)

10⁻⁶ F.

d)

10⁻³ F.

44.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không đổi.

45.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do:

a)

Thay đổi điện môi trong lòng tụ.

b)

Thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

d)

Thay đổi chất liệu làm các bản tụ.

46.

Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:

a)

W = Q²/2C.

b)

W = QU/2.

c)

W = CU²/2.

d)

W = C²/2Q.

47.

Dòng điện cảm ứng có chiều xác định bằng quy tắc nào?

a)

Quy tắc bàn tay phải

b)

Quy tắc bàn tay trái

c)

Quy tắc chiều mũi tên (1)

d)

Quy tắc chiều mũi tên (2)

48.

Độ lớn suất điện động tự cảm của một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH và dòng điện giảm đều từ 5 A về 0 trong thời gian 0,1 s là bao nhiêu?

a)

100 V

b)

1 V

c)

0,1 V

d)

0,01 V

49.

Năng lượng từ tích lũy trong một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H và dòng điện 200 mA chạy qua là bao nhiêu?

a)

2 mJ

b)

4 mJ

c)

2000 mJ

d)

4 J

50.

Công thức nào dưới đây xác định năng lượng từ trường của ống dây có độ tự cảm L khi có dòng điện không đổi I chạy qua?

a)

A. LI22\frac{L I^2}{2}

b)

B. \( L I \)

c)

C. LI2\frac{L I}{2}

d)

D. W=LI2W = L I^2

51.

Đơn vị từ thông trong hệ SI là gì?

a)

A. Tesla

b)

B. Henry

c)

C. Vêbe

d)

D. Ampe

52.

Trong thời gian 2 giây từ thông đi qua một vòng dây được tăng đều từ 2 lên 8 Wb. Khi ấy suất điện động cảm ứng trong vòng dây có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 6V

b)

B. 4V

c)

C. 3V

d)

D. 12V

53.

Dòng điện cảm ứng chạy trong một mạch kín có điện trở R, khi từ thông \( \Phi \) thay đổi thì cường độ dòng cảm ứng ở mỗi thời điểm xác định bằng công thức nào?

a)

A. i=dΦdti = -\frac{d\Phi}{dt}

b)

B. i=dΦdti = \frac{d\Phi}{dt}

c)

C. i=1RdΦdti = \frac{1}{R} \frac{d\Phi}{dt}

d)

D. i=1RdΦdti = -\frac{1}{R} \frac{d\Phi}{dt}

54.

Một khung dây điện tích S = 5cm², gồm 50 vòng dây. Đặt khung trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 1,5·10⁻³ Wb. Cảm ứng từ B của từ trường là bao nhiêu?

a)

A. B=2.104TB = 2.10^4 T

b)

B. B=2.103TB = 2.10^3 T

c)

C. B=2.102TB = 2.10^2 T

d)

D. \( B = 0,2T \)

55.

Một thanh dây dẫn dài l = 10cm chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều B = 0,05T với vận tốc không đổi v = 10m/s. Suất điện động cảm ứng giữa hai đầu thanh là bao nhiêu?

a)

A. 50mV

b)

B. 30mV

c)

C. 20mV

d)

D. 100mV

56.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20cm và từ thông qua nó là 30mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40cm, từ thông qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 60mWb

b)

B. 120mWb

c)

C. 15mWb

d)

D. 7,5mWb

57.

Cường độ từ trường do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn bán kính R sinh ra tại tâm vòng dây có độ lớn được tính bằng công thức nào?

a)

H = μ0I4πR\frac{\mu_0 I}{4 \pi R} (\cos \theta_1 - \cos \theta_2)

b)

μ0I4πR\frac{\mu_0 I}{4 \pi R}

c)

H = I2πR\frac{I}{2 \pi R}

d)

H = I2R\frac{I}{2R}

58.

Cho dòng điện I = 10A chạy qua dây dẫn thẳng dài và qua vòng dây tròn như hình 6.6. Biết bán kính vòng tròn là 2cm và hệ thống đặt trong không khí. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.

a)

104T10^{-4} \, T

b)

3,14104T3,14 \cdot 10^{-4} \, T

c)

2,14104T2,14 \cdot 10^{-4} \, T

d)

4,14104T4,14 \cdot 10^{-4} \, T

59.

Cường độ từ trường do dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I = 4A đặt trong chân không sinh ra tại một điểm cách dây một khoảng R = 2cm có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

31,8 \, A/m

b)

3,18 \, A/m

c)

4,105A/m4,10^{-5} \, A/m

d)

4π105A/m4 \pi \cdot 10^{-5} \, A/m

60.

Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I = 3A đặt trong chân không sinh ra tại một điểm cách dây một khoảng R = 4cm có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

0.75105T0.75 \cdot 10^{-5} \, T

b)

1,5105T1,5 \cdot 10^{-5} \, T

c)

3,105T3,10^{-5} \, T

d)

11,94T

61.

Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ:

a)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.

b)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

c)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

d)

Có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

62.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn cảm ứng từ.

b)

Diện tích đang xét.

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

Nhiệt độ môi trường.

63.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông:

a)

Bằng 0.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

64.

1 vebe bằng:

a)

1 T.m².

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T²/m².

65.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu.

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

66.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều:

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

67.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động:

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

Được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

68.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

Độ lớn từ thông qua mạch.

c)

Diện tích của mạch.

d)

Điện tích của mạch.

69.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ:

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Hóa năng.

70.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện qua mạch.

b)

Điện trở của mạch.

c)

Chiều dài dây dẫn.

d)

Tiết diện dây dẫn.

71.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với yếu tố nào sau đây?

a)

Điện trở của mạch.

b)

Từ thông cực đại qua mạch.

c)

Từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

72.

Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với yếu tố nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây.

b)

Bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

c)

Căn bậc hai cường độ dòng điện trong ống dây.

d)

Một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

73.

Một mạch kín chuyển động song song với đường sức của một từ trường đều. Dòng điện trong mạch:

a)

Bằng không.

b)

Phụ thuộc vào diện tích trong mạch.

c)

Phụ thuộc vào hình dạng của mạch.

d)

Phụ thuộc vào độ lớn của từ trường.

74.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị cực đại khi:

a)

Mặt phẳng (S) song song với các đường cảm ứng từ.

b)

Mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ.

c)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120°.

d)

Mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ góc 60°.

75.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị âm khi:

a)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ.

b)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc nhọn.

c)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120°.

d)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc tù.

76.

Tương tác nào sau đây là tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai electron

b)

Tương tác giữa electron và proton

c)

Tương tác của một hòn bi và trái đất

d)

Tương tác giữa hai dây dẫn song song có dòng điện

77.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện **không** có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện

d)

Song song với các đường sức từ

78.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều nào?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Từ ngoài vào trong

79.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vẫn không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

80.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O – G đối với từ trường?

a)

∮B·dS = 0

b)

∮E·dS = 0

c)

∮B·dS = ∑qi

d)

∮H·dℓ = ∑Ik

81.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu?

a)

18 N

b)

1,8 N

c)

1800 N

d)

0 N

82.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 4,5 A

b)

Tăng thêm 6 A

c)

Giảm bớt 4,5 A

d)

Giảm bớt 6 A

83.

Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I=5A đặt trong chân không sinh ra tại một điểm cách dây một khoảng R=2cm có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

5 × 10⁻⁵ T

b)

5 × 10⁻³ T

c)

5 × 10⁻² T

d)

5 × 10⁻⁴ T

84.

Từ trường do dòng điện không đổi I chạy trong dây dẫn gây ra tại một điểm xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. \( \vec{B} = \int \vec{dB} \)

b)

B. B=iBi\vec{B} = \sum_i \vec{B_i}

c)

C. B=μ04πIdl×rr3\vec{B} = \frac{\mu_0}{4\pi} \frac{I \vec{dl} \times \vec{r}}{r^3}

d)

D. B=FIlsinα\vec{B} = \frac{F}{I l \sin \alpha}

85.

Từ trường do nhiều dòng điện chạy trong các dây dẫn gây ra tại một điểm xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. B=iBi\vec{B} = \sum_i \vec{B_i}

b)

B. \( \vec{B} = \int \vec{dB} \)

c)

C. B=μ04πIdl×rr3\vec{B} = \frac{\mu_0}{4\pi} \frac{I \vec{dl} \times \vec{r}}{r^3}

d)

D. B=FIlsinα\vec{B} = \frac{F}{I l \sin \alpha}

86.

Từ thông qua diện tích dS là đại lượng được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A. dϕm=BdSd\phi_m = \vec{B} \cdot \vec{dS}

b)

B. dϕm=BdSd\phi_m = B \cdot dS

c)

C. dϕm=BdSd\phi_m = \vec{B} \cdot dS

d)

D. dϕm=BdSd\phi_m = B \cdot \vec{dS}

87.

Chọn câu SAI:

a)

A. Phổ các đường sức từ là những đường cong kín bao quanh các dòng điện.

b)

B. Từ trường không đổi gây bởi dòng điện không đổi.

c)

C. Từ trường gây bởi các điện tích chuyển động trong hệ quy chiếu đang xét.

d)

D. Từ trường gây bởi các dòng điện và các nam châm.

88.

Chọn câu SAI:

a)

A. Từ trường không đổi tác dụng lên hạt tích điện đứng yên.

b)

B. Lực Lorentz luôn vuông góc với phương chuyển động của điện tích q.

c)

C. Công của lực tĩnh điện làm dịch chuyển một điện tích q không phụ thuộc vào dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường dịch chuyển.

d)

D. Lực Lorentz không sinh công lên hạt điện chuyển động.

89.

Hai dòng điện thẳng, song song, dài vô hạn, ngược chiều nhau, đặt cạnh nhau thì:

a)

A. Hút nhau.

b)

B. Không tương tác với nhau.

c)

C. Đẩy nhau.

d)

D. Lực đẩy lớn hơn lực hút.

90.

Phát biểu nào ĐÚNG: Từ thông gửi qua một mặt kín S bất kỳ:

a)

A. Bằng tổng đại số các dòng điện gây ra từ trường.

b)

B. Thì bằng không.

c)

C. Bằng tổng các dòng điện bên trong và bên ngoài mặt kín.

d)

D. Bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua nó.

91.

Đơn vị của vectơ cường độ từ trường trong hệ SI là:

a)

A. Vêbe (Wb).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Tesla (T).

d)

D. Ampe trên mét (A/m).

92.

Xét một dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ I. Cảm ứng từ B do dòng điện tạo ra ở vị trí cách dòng một khoảng R là:

a)

B = μ0I4πR\frac{\mu_0 I}{4 \pi R}

b)

B = μ0I2R\frac{\mu_0 I}{2 R}

c)

B = μ0I2πR\frac{\mu_0 I}{2 \pi R}

d)

B = μ0I4R\frac{\mu_0 I}{4 R}

93.

Cho một dòng điện tròn bán kính R, cường độ I. Cảm ứng từ B do dòng điện này tạo ra ở tâm của nó bằng:

a)

B = μ0IS2πR2\frac{\mu_0 I S}{2 \pi R^2}

b)

B = μ0IS2R\frac{\mu_0 I S}{2 R}

c)

B = μ0IS2πR3\frac{\mu_0 I S}{2 \pi R^3}

d)

B = μ0IS4R\frac{\mu_0 I S}{4 R}

94.

Biểu thức nào sau đây xác định cường độ từ trường tại một điểm bên trong cuộn dây hình xuyên, với n vòng, mật độ vòng dây là N, có dòng điện cường độ I đi qua:

a)

H = nI2πR\frac{n I}{2 \pi R}

b)

H = n I

c)

H = NI2πR\frac{N I}{2 \pi R}

d)

H = I2πR\frac{I}{2 \pi R}

95.

Hạt tích điện q chuyển động với vận tốc v trong từ trường B sẽ chịu tác dụng của lực Lorentz F = q [\vec{v} \times \vec{B}]. Lực này sẽ có tính chất nào sau đây:

a)

Cùng phương, cùng chiều với chuyển động

b)

Có chiều sao cho B, qv, F tạo nên một tam diện thuận

c)

Không sinh công

d)

Cả ba tính chất trên

96.

Đường cảm ứng từ B là những đường:

a)

Khép kín

b)

Không có điểm tận cùng

c)

Không có điểm xuất phát

d)

Tất cả các tính chất nêu ra