wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm lịch sử và chủ quyền biển đảo

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

30/4/1977

b)

2/12/1978

c)

6/5/1954

d)

3/11/1956

2.

: Đối với quần đảo Trường Sa, có ____ nước, ______ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

6-5

b)

5-6

c)

7-8

d)

8-7

3.

Năm ___________ chính quyền Trung Quốc chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.


a)

 1956

b)

1974

c)

1979.  

d)

1982.

4.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary phát động chiến tranh xâm lược Việt Nam vào thời gian nào?

a)

19/3/1976

b)

21/3/1976

c)

30/4/1977

d)

26/4/1977

5.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào

a)

7/1/1979.

b)

3/2/1954.

c)

30/4/1975.

d)

19/8/1979.

6.

Về cơ bản, Trung Quốc đã rút quân khỏi nước ta vào

a)

5/3/1979

b)

18/3/1979

c)

6/4/1979

d)

1/6/1979

7.

Trong chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, Lệnh Tổng động viên được kí vào thời gian

a)

5/3/1979

b)

3/5/1979

c)

17/2/1979

d)

19/1/1979

8.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

quyết từ cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

9.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam.

b)

Trung Quốc.

c)

Hàn Quốc.

d)

Philippines.

10.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định

a)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

truyền thống yêu chuộng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

11.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Tự giác thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.

c)

Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

12.

Ý không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh là

a)

nhận thức đầy đủ, sâu sắc quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

b)

tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

c)

tham gia các hoạt động chăm sóc Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

d)

tham gia tuyên truyền về giá trị lịch sử, nghệ thuật quân sự Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

13.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

giải phóng dân tộc Campuchia khỏi họa diệt chủng.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

14.

Nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp hội thổi với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

làm sụp đổ lực lượng Pol Pot – Ieng Sary.

c)

kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

15.

Yếu tố góp phần vào thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

đường lối chính trị, quân sự đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự lãnh đạo, chỉ đạo sáng suốt của Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương.

c)

nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

sự lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

16.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

góp phần bảo vệ chủ quyền biên đảo của Tổ quốc.

b)

góp phần bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

góp phần bảo vệ hòa bình trong khu vực và trên thế giới.

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

17.

Chính quyền Trung Quốc tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam do

a)

bị tổn thất nặng nề và chịu sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới cũng như trong nước.

b)

sự phản đối của nhân dân trong nước dẫn đến sự thay đổi bộ máy nhà nước.

c)

do cạn kiệt nguồn lương thực, vũ khí.

d)

do hoàn cảnh tự nhiên khắc nghiệt, dịch bệnh lây lan nhanh chóng.

18.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp tạo sức mạnh tổng hợp giữa lực lượng vũ trang địa phương, bộ đội chủ lực Việt Nam cùng với nhân dân yêu nước Campuchia?

a)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

19.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

thể hiện truyền thống nhân đạo, vì hòa bình, vì sự ổn định của khu vực và trên thế giới.

b)

khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc.

d)

viết tiếp trang sử vẻ hào hùng chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

20.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác trên thế giới để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Kiên quyết, chủ động đánh địch ngay khi địch xâm phạm chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.

d)

Xây nhiều thành lũy, pháo đài ngăn chặn sự tấn công của địch.

21.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển giới Đông Nam.

22.

Giá trị lịch sử cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam sau năm 1975 là

a)

khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa và chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia đối với vùng biển của Việt Nam.

b)

khẳng định sức mạnh quân sự, lòng đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

c)

khẳng định tài ngoại giao của lãnh đạo Việt Nam và các quốc gia yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

d)

khẳng định Việt Nam tôn trọng luật pháp quốc tế, đồng thời cho thế giới biết sức mạnh đoàn kết của nhân dân ta.

23.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động

a)

tri ân với người có công với đất nước.

b)

sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

d)

phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

24.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện

a)

lòng hiếu học của các học sinh trong trường.

b)

khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

c)

sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.

d)

trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp cùng cố quốc phòng, an ninh.

25.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp dân tộc Campuchia thoát khỏi họa diệt chủng, mở ra thời kì mới trong quan hệ hữu nghị Việt Nam - Campuchia.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khỏi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

26.

Cho các phát biểu sau (1) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo sau năm 1975, ta đã kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh quân sự (khi cần thiết), chính trị, ngoại giao, pháp lí. (2) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo sau năm 1975, ta đã áp dụng có hiệu quả Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. (3) Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc. (4) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, quân và dân ta đã tổ chức phản công trên các khu vực miền núi có địa hình trắc trở. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

27.

Cho các phát biểu sau (1) Ngày 7/1/1979, thủ đô Phnom Penh được giải phóng. (2) Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra. (3) Từ năm 1979, chính quyền Trung Quốc tăng cường các hoạt động quân sự, khiêu khích vũ trang, xâm lấn đất đai vùng biên giới phía Bắc Việt Nam. (4) Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp, bất đồng bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế. Số phát biểu không đúng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

28.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

29.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

Tổng cục hậu cần.

30.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của ________

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

31.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

32.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

33.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu.

b)

Tổng Cục Chính trị.

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

34.

Phù hiệu sau của quân/ binh chủng nào?

a)

Hải quân.

b)

Tăng - Thiết Giáp.

c)

Đặc công.

d)

Công binh.

35.

Phù hiệu đối với sĩ quan, Hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an Nhân dân là hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

36.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

37.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

38.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

39.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

40.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

41.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

42.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

43.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

44.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

45.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

46.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

47.

Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

49.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

50.

Quân hàm sĩ quan quân đội: 'Ba sao - Hai gạch' là

a)

Thiếu tá.

b)

Trung tá.

c)

Thượng tá.

d)

Đại tá.

51.

Đặc điểm của Quốc hiệu là

1.Hình tròn         

2.Hình vuông 

3.Nền màu đỏ tươi    

4.Nền màu vàng

5.Vành khăn ngoài màu xanh, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới hai bông lúa là bánh xe răng lịch sử màu vàng

6.Vành khăn ngoài màu vàng, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới hai bông lúa là nửa bánh xe răng lịch sử màu vàng Số đặc điểm đúng là       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

52.

Trang phục sau thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

An ninh nhân dân

b)

Cảnh sát nhân dân

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

53.

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của ________

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

54.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

55.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

56.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

57.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

58.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục Chính trị.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

59.

Hiện nay, KHÁNH HÒA thuộc quân khu mấyn nay, KHÁNH HÒA thuộc quân khu mấy

a)

quân khu 4

b)

quân khu 5

c)

quân khu 7

d)

quân khu 3

60.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

61.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Tổng cục hậu cần.

62.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

Tổng bí thư Đảng.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

63.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

64.

Tổng cục tình báo.

a)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

65.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

66.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kỹ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc

b)

2 bậc

c)

3 bậc

d)

4 bậc

67.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

68.

Hình ảnh sau là

a)

Quân hàm

b)

Quân hiệu

c)

Quốc huy

d)

Cấp hiệu

69.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

70.

Cấp hiệu của Hạ sĩ quan binh sĩ Bộ đội Biên phòng có nền màu gì?

a)

Màu be

b)

Màu xanh dương

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh lá cây

71.

Hình ảnh sau đây là phù hiệu của

a)

Bộ đội Biên phòng.

b)

Cảnh sát giao thông.

c)

Công an nhân dân.

d)

Quân đội nhân dân.

72.

Tại Điều 7 Nghị định số 82/2016/NĐ - CP quy định hình phù hiệu và cảnh tùng của Quân đội Nhân dân Việt Nam có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu bạc

73.

Biểu tượng của Quân chủng binh chủng được quy định bởi

a)

Bộ trưởng Bộ an ninh

b)

Phòng nội vụ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

74.

Trang phục sau đây thuộc Quân chủng nào?

a)

Quân chủng Phòng không - Không quân

b)

Quân chủng hải quân

c)

Lục Quân

d)

Bộ đội Biên phòng

75.

Chức năng nhiệm vụ của Bộ công an là

a)

Chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự xã hội

b)

Thực hiện quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự

c)

Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia

e)

Tham mưu, chỉ đạo, huấn luyện xây dựng phát triển lực lượng chuyên ngành

76.

Cơ quan nào tham mưu hướng dẫn và tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ?

a)

Cục Cảnh sát hình sự.

b)

Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

c)

Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

d)

Cục Cảnh sát giao thông.

77.

Ra đường em nhìn thấy những chú công an mặc đồng phục. Theo em chú công an đó thuộc Cơ quan nào trong Bộ Công an?

a)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy

c)

Cục Cảnh Sát Hình Sự

d)

Cục Cảnh sát giao thông

78.

Tham mưu, hướng dẫn thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh và an toàn mạng là nhiệm vụ của Cơ quan nào trong Bộ Công an?

a)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy

c)

Cục Cảnh Sát Hình Sự

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

79.

Khi kiểm soát vào buổi tối, ban đêm hoặc ban ngày trong điều kiện thời tiết sương mù thì công an giao thông cần mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc trang phục thường dùng

b)

Mặc trang phục dân dụng

c)

Mặc trang phục chiến đấu

d)

Mặc thêm áo phản quang ngoài trang phục quy định.

80.

Lưng áo của cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ có theo dòng chữ gì?

a)

CẢNH SÁT.

b)

CẢNH SÁT PCCC VÀ CNCH.

c)

CẢNH SÁT PCCC.

d)

CS PCCC & CNCH.

81.

Trên tivi Hàn nhìn thấy chú Công an đeo cấp hiệu như hình sau. Theo em người đó là

a)

Thiếu tướng.

b)

Thiếu tá.

c)

Thiếu uý.

d)

Hạ sĩ quan.

82.

Bố An là bộ đội Lục quân. Bố đeo cấp hiệu như hình sau, theo em cấp hiệu của Bố An là gì?

a)

Trung tướng.

b)

Trung tá.

c)

Trung uý.

d)

Trung

83.

Giả sử được gọi nhập ngũ vào Lục Quân em sẽ được biên chế vào tổ chức nào và được mang những cấp hiệu gì đầu tiên khi nhập ngũ?

a)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh sĩ.

b)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhất.

c)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu hạ sĩ.

d)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhì.

84.

Quân chủng có chức năng, nhiệm vụ gì?

a)

Tham mưu với Đảng và Nhà nước về đường lối, nhiệm vụ quân sự, quốc phòng bảo vệ Tổ quốc; quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

b)

Tham mưu chiến lược về các chủ trương, chính sách, biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, thế trận quốc phòng toàn dân gắn với nền an ninh nhân dân, thế trận an ninh nhân dân; chỉ huy, điều hành và tổ chức, chỉ đạo phát triển Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

c)

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân; giúp Quân ủy Trung ương quyết định những chủ trương, biện pháp lớn về công tác Đảng, công tác chính trị trong Quân đội.

d)

Tham mưu, chỉ đạo xây dựng lực lượng phòng không, không quân, hải quân; là lực lượng nòng cốt trong quản lí, bảo vệ vùng trời, vùng biển, đảo của Tổ quốc.

85.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là nhiệm vụ, chức năng của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tham mưu chiến lược về các chủ trương, chính sách, biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, thế trận quốc phòng toàn dân gắn với nền an ninh nhân dân, thế trận an ninh nhân dân; chỉ huy, điều hành và tổ chức, chỉ đạo phát triển Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

b)

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân; giúp Quân ủy Trung ương quyết định những chủ trương, biện pháp lớn về công tác Đảng, công tác chính trị trong Quân đội.

c)

Tham mưu, chỉ đạo xây dựng lực lượng phòng không, không quân, hải quân; là lực lượng nòng cốt trong quản lí, bảo vệ vùng trời, vùng biển, đảo của Tổ quốc.

d)

Tham mưu với Đảng và Nhà nước về đường lối, nhiệm vụ quân sự, quốc phòng bảo vệ Tổ quốc; quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ.

86.

“Tham mưu, chỉ đạo xây dựng lực lượng phòng không, không quân, hải quân; là lực lượng nòng cốt trong quản lí, bảo vệ vùng trời, vùng biển, đảo của Tổ quốc”. Là chức năng và nhiệm vụ của tổ chức nào?

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Binh chủng

d)

Quân chủng

87.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu tổ chức?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

1

88.

Một số tổ chức trong Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Bộ quốc phòng, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Quân khu, Quân chủng, Quân đoàn, Binh chủng.

b)

Bộ quốc phòng, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Dân quân tự vệ, Binh chủng.

c)

Bộ quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Quân khu, Quân chủng, Quân đoàn, Binh chủng, Cơ quan quân sự địa phương.

d)

Bộ quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Cơ quan quân sự địa phương.

89.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về chức năng, nhiệm vụ của Bộ Quốc phòng?

a)

Tham mưu với Đảng và Nhà nước về đường lối, nhiệm vụ quân sự, quốc phòng bảo vệ Tổ quốc

b)

Quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước

c)

Tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ

d)

Chỉ huy, điều hành và tổ chức, chỉ đạo phát triển Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ

90.

Cơ quan quân sự địa phương gồm những bộ phận từ cao đến thấp là?

a)

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành Phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị, xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị, xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành Phố Hồ Chí Minh.

c)

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành Phố Hồ Chí Minh, Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị, xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

d)

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành Phố Hồ Chí Minh, Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị, xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

91.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là biểu tượng của?

a)

Binh chủng

b)

Quân khu

c)

Cơ quan địa phương

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam

92.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có kích thước là bao nhiêu và hình dạng là gì?

a)

Đường kính 36mm, hình vuông.

b)

Đường kính 36mm, hình tròn.

c)

Đường kính 20mm, hình ngôi sao.

d)

Đường kính 18mm, hình tam giác.

93.

Trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp bậc quân hàm, đó là những cấp bậc nào?

a)

Có 2 gồm Binh sĩ, Sĩ quan

b)

Có 4 gồm Thiếu úy, Sĩ quan, Hạ sĩ, Thượng tướng

c)

Có 3 gồm Sĩ quan, Hạ sĩ, Binh sĩ

d)

Có 1 gồm Sĩ quan

94.

Hạ sĩ quan có bao nhiêu bậc?

a)

Chỉ 1

b)

2

c)

5

d)

3

95.

Binh sĩ có bao nhiêu bậc? Đó là những bậc nào?

a)

Có 2 bậc: Binh nhì, Binh nhất

b)

Có 3 bậc: Binh nhì, Binh tam, Binh nhất

c)

Có 1 bậc: Binh nhất

d)

Có 4 bậc: Binh nhất, Binh nhì, Binh tam, Binh tư

96.

Trong cấp bậc quân hàm Sĩ quan, Cấp tướng có 4 bậc đó là những bậc nào?

a)

Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân; Thiếu úy, Trung tướng; Thượng tướng, Đô đốc Hải quân; Đại tướng.

b)

Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân; Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân; Thượng tướng, Đô đốc Hải quân; Đại tướng.

c)

Thiếu tướng, Phó Đô đốc Hải quân; Trung tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân; Thượng tướng, Đô đốc Hải quân; Đại tướng

d)

Đại tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân; Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân; Thượng tướng, Đô đốc Hải quân; Thiếu tướng

97.

Sĩ quan có mấy cấp? Đó là những cấp nào

a)

Cấp quan, cấp tướng, cấp úy.

b)

Cấp quan, cấp úy.

c)

Cấp tướng, cấp tá, cấp úy.

d)

Cấp quan, cấp sĩ, cấp tướng, cấp úy.