wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa- trắc nghiệm nhiều lựa chọn- cml12a7

Total questions: 97

Worksheet time: 5hrs 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 [B]. Ester đơn chức có công thức chung là
a)
A. RCOOR’.
b)
B. RCOOH.
c)
C. (RCOO)2R’.
d)
D. RCOR’
2.
Câu 2 [B] . Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
3.
Câu 3 [B] . Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
a)
A. ethyl acetate.
b)
B. methyl propionate.
c)
C. methyl acetate.
d)
D.ethyl formate.
4.
Câu 4 [B] . Tên gọi của HCOOC2H5 là
a)
A. methyl formate.
b)
B. ethyl formate.
c)
C. methyl acetate.
d)
D.ethyl acetate.
5.
Câu 5 [B] . Chất béo là triester của acid béo với
a)
A. methyl alcohol.
b)
B. ethylen glicol.
c)
C. ethyl alcohol.
d)
D. glycerol.
6.
Câu 6 [B] . Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D.C17H35 COOH.
7.
Câu 7 [B] . Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
a)
A. Dầu lạc (đậu phộng).
b)
B. Dầu đậu nành,
c)
C. Dầu dừa.
d)
D. Dầu mỏ.
8.
Câu 8 . [B] Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là
a)
A. 33.
b)
B. 36.
c)
C. 34.
d)
D. 31.
9.
Câu 1 [TH] . Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và CH3OH.
b)
B. CH3COONa và C2H5OH.
c)
C. HCOONa và C2H5OH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH.
10.
Câu 2 [TH]. Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
11.
Câu 3 [TH]) . Chất nào sau đây thường được dùng làm xúc tác cho phản ứng điều chế ester từ carboxylic acid và alcohol?
a)
A. Hydrochloric acid.
b)
B. Sulfuric acid.
c)
C. Sulfurous acid.
d)
D. Nitric acid.
12.
Câu 4 [TH] . Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
A. C2H3COONa.
b)
B. HCOONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H35COONa.
13.
Câu 5. [TH] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C2H5COOH.
d)
D. HCOOH.
14.
Câu 6 [TH] . Tính chất vật lí chung của chất béo là
a)
A. ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
b)
B. dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.
c)
C. ít tan trong nước và nặng hơn nước.
d)
D. dễ tan trong nước và nặng hơn nước.
15.
Câu 7 [TH] . Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
a)
A. Làm lạnh
b)
B. Xà phòng hóa.
c)
C. Hydrogen hóa (có xúc tác Ni)
d)
D. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
16.
Câu 8 [TH]. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, P thích hợp.
b)
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
c)
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
d)
D. Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.
17.
Câu 9 [TH] . Dầu mỡ khi để lâu trong không khí thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡ bị
a)
A. thuỷ phân.
b)
B. xà phòng hoá.
c)
C. oxi hoá.
d)
D. hydrogen hoá.
18.
Câu 1. [VD] Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
19.
Câu 2 [VD]. Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng phản ứng tráng bạc. Số ester thỏa mãn tính chất trên là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2
d)
D.5
20.
Câu 3. [VD] Ester có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là
a)
A. CH3COOCH2CH2CH3.
b)
B. CH3CH2COOCH2CH3.
c)
C. CH3CH2CH2COOCH3.
d)
D. (CH3)2CHCOOCH2CH3.
21.
Câu 4 [VD]. Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 1 mL ethyl acetate, sau đó cho vào mỗi ống các chất Óng nghiệm (1): 2 mL nước cất.Ống nghiệm (2): 2 mL dung dịch H2SO4 20%.Ống nghiệm (3): 2 mL dung dịch NaOH 30%.Lắc đều ba ống nghiệm rồi đặt ba ống trong nồi cách thuỷ ở nhiệt độ 60 - 70°C.Sau một thời gian, thể tích lớp ester còn lại trong ba ống theo thứ tự giảm dần là:
a)
A. (3)>(2)>(1).
b)
B. (2)>(3)>(1).
c)
C. (1) > (2) > (3).
d)
D. (1) > (3) > (2).
22.
Câu 5 [VD] .Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy thì là cách nào sau đây?
a)
A. Hòa vào nước, chất nào nhẹ nổi lên là dầu thực vật.
b)
B. Chất nào không hòa tan trong nước là dầu thực vật.
c)
C. Chất nào hòa tan trong nước là dầu thực vật.
d)
D. Đun với NaOH có dư, để nguội cho tác dụng với Cu(OH)2 chất nào cho dung dịch xanh thẫm trong suốt là dầu thực vật.
23.
Câu 6. [VD] Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
A. CH3OH và C6H5ONa.
b)
B. CH3COOH và C6H5ONa.
c)
C. CH3COOH và C6H5OH.
d)
D. CH3COONa và C6H5ONa.
24.
Câu 1 [NB] . Xà phòng là
a)
A. muối sodium hoặc potassium của các acid béo.
b)
B. muối calcium của các acid béo.
c)
C. muối magnesium của các acid béo.
d)
D. Tất cả đều đúng.
25.
Câu 2 [NB] . Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là
a)
A. sodium.
b)
B. potassium.
c)
C. calcium.
d)
D. sodium hoặc potassium.
26.
Câu 3 [NB] . Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu để sản xuất xà phòng?
a)
A. dầu thực vật.
b)
B. mỡ động vật.
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D. chất phụ gia.
27.
Câu 4 [NB] . Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là
a)
A. làm nhiên liệu.
b)
B. tẩy rửa.
c)
C. làm đẹp.
d)
D. chất phụ gia.
28.
Câu 5 [NB] . Thành phần chính của xà phòng là
a)
A. muối của acid béo.
b)
B. muối của acid vô cơ.
c)
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.
d)
D. muối sodium hoặc potassium của acid.
29.
Câu 1 [TH] . Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do
a)
A. vải chỉ được sạch bằng xà phòng.
b)
B. xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng.
c)
C. xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên da, vải.
d)
D. Tất cả đều đúng.
30.
Câu 2 [TH]. Trong quá trình điều chế xà phòng, nguyên liệu có thể thay thế mỡ động vật bằng hóa chất nào sau đây?
a)
A. tinh dầu chanh sả.
b)
B. dầu ăn.
c)
C. dầu bôi trơn.
d)
D. dầu mỏ.
31.
Câu 3 [TH] . Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
a)
A. CH3COOK.
b)
B. C15H31COONa.
c)
C. CH3[CH2]11OSO3Na.
d)
D. C15H31COOCH3.
32.
Câu 4 [TH]. Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?
a)
A. Nước quả cam.
b)
B. Nước quả chanh.
c)
C. Nước quả bồ kết.
d)
D. Nước quả dâu.
33.
Câu 5 [TH] . Sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng?
a)
A. Thuỷ phân tinh bột.
b)
B. Thuỷ phân ester có mạch carbon ngắn (< 12C) bằng dung dịch NaOH.
c)
C. Thuỷ phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật bằng dung dịch NaOH.
d)
D. Thuỷ phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật trong môi trường acid.
34.
Câu 6 [TH]. Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ
a)
A. mỡ động vật.
b)
B. dầu thực vật.
c)
C. quả bồ kết, bồ hòn.
d)
D. dầu mỏ.
35.
Câu 7 [TH] . Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
a)
A. C6H5COONa.
b)
B. C17H35COONa.
c)
C. CH3[CH2]11OSO3Na.
d)
D. CH3[CH2]11SO3Na.
36.
Câu 8 [TH] . Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
a)
A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
b)
B. gây ô nhiễm môi trường.
c)
C. tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.
d)
D. gây hại cho da tay.
37.
Câu 9 [TH] . Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm (aluminium) để đựng quần áo ngâm xà phòng vì
a)
A. quần áo bị mục nhanh.
b)
B. quần áo bị bạc màu nhanh.
c)
C. quần áo không sạch.
d)
D. xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có base.
38.
Câu 1 [NB] . Chất nào dưới đây là một polysaccharide?
a)
A. Saccharose.
b)
B. Maltose.
c)
C. Cellulose.
d)
D. Fructose.
39.
Câu 2 [NB] . Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
a)
A. chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
b)
B. chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
c)
C. tạp chức, thuờng có công thức chung là Cn(H2O)m.
d)
D. đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.
40.
Câu 3 [NB] . Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là
a)
A.(CnH2)m.
b)
B.Cn(H2O)m.
c)
C.CnH2n.
d)
D. CnH2nO2.
41.
Câu 4 [NB] . Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Glucosamine.
c)
C. Fructose.
d)
D. Glucose.
42.
Câu 5 [NB] . Chất nào dưới đây là một disaccharide?
a)
A. Saccharose.
b)
B. Glucose.
c)
C. Cellulose.
d)
D. Fructose.
43.
Câu 6 [NB] . Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
a)
A. Monosaccharide.
b)
B. Disaccharide.
c)
C. Polysaccharide.
d)
D. Oligosaccharide.
44.
Câu 7 [NB] . Công thức phân tử chung của glucose và fructose là
a)
A. C6H10O5.
b)
B. C6H12O6.
c)
C. C5H10O5.
d)
D. C12H22O11
45.
Câu 8 [NB] . Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?
a)
A. Aldehyde.
b)
B. Hydroxy.
c)
C. Ketone.
d)
D. Hemiacetal.
46.
Câu 9 [NB] . Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Dễ tan trong nước.
b)
B. Có vị ngọt.
c)
C. Chất rắn ở điều kiện thường.
d)
D. Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.
47.
Câu 10 [NB] . Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?
a)
A. Glucose.
b)
B. Maltose.
c)
C. Saccharose.
d)
D. Fructose.
48.
Câu 11 [NB] . Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là:
a)
A. Glucose
b)
B. Fructose
c)
C. Saccharose
d)
D. Tinh bột
49.
Câu 1 [TH]. Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.Trong phản ứng này đã thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào của glucose và fructose
a)
A.Tính chất polyalcohol.
b)
B.Tính chất aldehyde
c)
C.Tính chất ketone.
d)
D.Tính chất nhóm –OH hemiacetal.
50.
Câu 2 [TH]. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với
a)
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.
b)
B. thuốc thử Tollens.
c)
C. dung dịch chứa Cu(OH)2.
d)
D. nước bromine.
51.
Câu 3 [TH] . Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
A. ethyl acetate.
b)
B. glucose.
c)
C. tinh bột.
d)
D. saccharose.
52.
Câu 4 [TH]. Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam qua phản ứng nào sao đây ?
a)
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 _x0001_(C6H11O6)2Cu + 2H2O
b)
B. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH _x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O +3H2O
c)
C. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO +2[Ag(NH3)2]OH_x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3+H2O
d)
D. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 +H2O_x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr
53.
Câu 5 [TH] . Glucose và fructose bị oxi hóa bởi Cu(OH)2/OH-(to) tạo kết tủa đỏ gạch qua phản ứng nào sao đây ?
a)
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 _x0001_(C6H11O6)2Cu + 2H2O
b)
B. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH _x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O +3H2O.
c)
C. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO+2[Ag(NH3)2]OH _x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag+ 3NH3+H2O.
d)
D. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 +H2O_x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr.
54.
Câu 6 [TH] . Glucose và fructose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens qua phản ứng nào sao đây ?
a)
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 _x0001_(C6H11O6)2Cu + 2H2O
b)
B. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH _x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O +3H2O
c)
C. CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-CHO+2[Ag(NH3)2]OH _x0001_ CH_x001F__x001F_2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3+H2O
d)
D. CH¬¬2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 +H2O CH¬¬2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr
55.
Câu 1 [VD] . Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 3mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
b)
B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.
c)
C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.
d)
D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
56.
Câu 2 [VD] . Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.
b)
B. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
c)
C. Sau bước 3, có lớp bạc (silver) kim loại bám trên thành ống nghiệm.
d)
D. Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.
57.
Câu 3 [VD] . Để sản xuất 100 lít cồn y tế 70o người ta cần lên men tối thiểu m gam dung dịch glucose 5%. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/ml. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
a)
A. 2738.
b)
B. 2739.
c)
C. 2750
d)
D. 2770.
58.
Câu 4 [VD]. Lên men 1,08 kg glucose chứa 20% tạp chất, thu được 0,368 kg ethyl alcohol. Hiệu suất của quá trình lên men là
a)
A. 83,3 %.
b)
B. 50,0 %.
c)
C. 60,0 %.
d)
D. 70,0 %.
59.
Câu 1 [B] . Saccarose có nhiều trong thực vật nào sau đây?
a)
A. Lúa, ngô
b)
B. Khoai tây, sắn
c)
C. Củ cải đường, mía
d)
D. Quả nho, quả táo
60.
Câu 2 [B] . Trong tự nhiên, maltose thường xuất hiện khi nào?
a)
A. Khi thủy phân xenlulozơ
b)

B. Khi thủy phân một phần tinh bột

c)
C. Khi thủy phân saccarose
d)
D. Khi oxi hóa glucose
61.
Câu 3 [B] . Saccarose được ứng dụng rộng rãi nhất trong lĩnh vực nào?
a)
A. Chế tạo dược phẩm
b)
B. Công nghiệp sản xuất giấy_x000B_
c)
C. Thực phẩm và đồ uống
d)
D. Sản xuất nhiên liệu sinh học
62.
Câu 4 [B] . Maltose có ứng dụng quan trọng nào trong thực tiễn?
a)
A. Dùng làm chất tạo ngọt chính trong công nghiệp bánh kẹo
b)
B. Dùng trong công nghiệp sản xuất bia, rượu
c)
C. Dùng thay thế glucose trong y tế
d)
D. Dùng làm nhiên liệu sinh học trực tiếp
63.
Câu 5 [B] .Trong tự nhiên, saccarose không có trong loại thực vật nào sau đây?
a)
A. Củ cải đường
b)
B. Cây mía
c)
C. Lúa mì
d)
D. Củ cải đỏ
64.
Câu 6 [B] . Ứng dụng nào sau đây không phải của saccarose?
a)
A. Làm nguyên liệu sản xuất bánh kẹo, nước giải khát
b)
B. Làm dịch truyền trực tiếp vào máu
c)
C. Sản xuất rượu etylic qua lên men sau thủy phân
d)
D. Làm nguyên liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm
65.
Câu 7 [B] . Saccarose có tính chất nào sau đây?
a)
A. Không tan trong nước, không có vị ngọt.
b)
B. Chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.
c)
C. Tan ít trong nước, vị ngọt.
d)
D. Thể lỏng, tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ,
66.
Câu 8 [B]. Saccharose là một loại disaccharide. Công thức phân tử của saccharose là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C12H22O11.
67.
Câu 9 [B] . Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. (C6H10O5)n
c)
C. C12H22O11.
d)
D. C3H6O2.
68.
Câu 1 [VD] . Thí nghiệm: Phản ứng của saccharose với Cu(OH)2
a)
A. Phản ứng xảy ra ở bước 2 là 2C12H22O11 + Cu(OH)2 _x0001_(C12H21O11)2Cu + 2 H2O
b)
B. Bước 1 có kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.
c)
C. Thí nghiệm trên chứng minh saccharose có tính chất của polyalcohol.
d)
D. Ở bước 2, dung dịch thu được có màu xanh lam.
69.
Câu 2 [VD]. Cho một số đặc điểm và tính chất của saccharose:(1) là polysaccharid(2) là chất kết tinh, không màu.(3) khi thủy phân tạo thành glucose. (4) tham gia phản ứng tráng bạc.(5) phản ứng được với Cu(OH)2.Số nhận định đúng là:
a)
A. (2), (4), (5).
b)
B. (1), (3), (5).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (2), (3), (5).
70.
Câu 3 [VD]. Cho các phát biểu sau:(a) Saccharose không làm mất màu nước bromine.(b) Saccharose tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo thành sobitol.(c) Thủy phân saccharose thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo.(d) Saccharose có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Số phát biểu đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
71.
Câu 4 [VD] . Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?
a)
A. Saccharose.
b)
B. Glucose.
c)
C. Maltose.
d)
D. Fructose.
72.
Câu 5 [VD] . Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng:
a)
A. Saccharose không bị thuỷ phân trong môi trường acid.
b)
B. Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.
c)
C. Thuỷ phân saccharose thu được cả glucose và fructose.
d)
D. Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose.
73.
Câu 6 [VD] . Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.
b)
B. Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.
c)
C. Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.
d)
D. Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm.
74.
Câu 7 [VD] . Thuỷ phân 100 g saccharose thu được 103,6 g hỗn hợp X gồm glucose, fructose và saccharose còn dư. Hiệu suất thuỷ phân saccharose đạt
a)
A. 100%.
b)
B. 68,4%.
c)
C. 95%.
d)
D. 57%.
75.
Câu 8 [VD] . Thuỷ phân 114 g saccharose thu được 57 g glucose. Hiệu suất thuỷ phân saccharose thành glucose đạt
a)
A. 100%.
b)
B. 50%.
c)
C. 95%.
d)
D. 57%.
76.
Câu 1 (NB) : Tinh bột thuộc loại là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột thuộc loại
a)
A. Polysaccharide
b)
B. Disaccharide:
c)
C. lipid.
d)
D. Monosaccharide
77.
Câu 2 (NB) : Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
a)
A. amylose.
b)
B. amylopectin.
c)
C. glycerine.
d)
D. aniline.
78.
Câu 3 (NB) : Tinh bột và cellulose có công thức chung là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C12H22O11.
79.
Câu 4(NB): Tinh bột được tìm thấy nhiều trong:_x000B_
a)
A. Lá
b)
B. Thân gỗ
c)
C. Quả chín
d)
D. Hạt và củ
80.
Câu 5(NB): Xenlulozơ chiếm tỉ lệ cao nhất trong bộ phận nào của thực vật?_x000B_
a)
A. Hạt
b)
B. Củ
c)
C. Thành tế bào thực vật
d)
D. Quả
81.
Câu 6(NB): Trong tự nhiên, tinh bột chủ yếu được cây tổng hợp nhờ quá trình:_x000B_
a)
A. Quang hợp
b)
B. Hô hấp
c)
C. Lên men
d)
D. Quang phân
82.
Câu 7(NB): Chất nào sau đây là thành phần chính của sợi bông, gỗ, tre, nứa?_x000B_
a)
A. Tinh bột
b)
B. Xenlulozơ
c)
C. Protein
d)
D. Saccharose
83.
Câu 8(NB): Ở tự nhiên, xenlulozơ thường tồn tại dưới dạng:_x000B_
a)
A. Hạt tinh bột
b)
B. Dạng sợi
c)
C. Dịch keo
d)
D. Dạng dung dịch
84.
Câu 9(NB): Nguồn tinh bột chính trong khẩu phần ăn hằng ngày của con người là:_x000B_
a)
A. Rau xanh và trái cây.
b)
B. Hạt ngũ cốc, củ khoai, củ sắn.
c)
C. Thịt, cá.
d)
D. Sữa và các sản phẩm từ sữa.
85.
Câu 10(NB): Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glycozen ở trong:
a)
A. Dạ dày
b)
B. Máu
c)
C. Gan, cơ
d)
D. Ruột
86.
Câu 1(TH): Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
a)
A. [C6H5O2(OH)3]n.
b)
B. [C6H8O2(OH)3 ]n.
c)
C. [C6H7O2(OH)3]n.
d)
D.[C6H7O3(OH)3 ]n.
87.
Câu 2(TH): Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc
a)

A. a- fructose.

b)

B. a- glucose.

c)

C. b- fructose.

d)

D. b- glucose.

88.
Câu 3 (TH): Cellulose là một polysaccharide gồm nhiều gốc
a)

A. a- fructose.

b)

B. a- glucose.

c)

C. b- fructose.

d)

D. b- glucose.

89.

Câu 4(TH): Các gốc a-glucose trong phân tử tinh bột tạo dạng mạch amylose không nhánh liên kết với nhau bởi liên kết

a)

A. a-1,4-glycoside.

b)

B. a-1,3-glycoside.

c)

C. a-1,6-glycoside.

d)

D. a-1,2-glycoside.

90.

Câu 5 (TH): Các gốc b-glucose trong phân tử cellulose tạo dạng mạch không phân nhánh, xoắn liên kết với nhau bởi liên kết

a)

A. b-1,4-glycoside.

b)

B. b-1,3-glycoside.

c)

C. b-1,6-glycoside.

d)

D. b-1,2-glycoside.

91.
Câu 6 (TH): Đun nóng tinh bột, cellulose trong dung dịch acid vô cơ loãng sẽ thu được
a)
A. glucose.
b)
B. ethyl acetate.
c)
C. fructose.
d)
D. Glycerol
92.
Câu 7 (TH): Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ acetic acid. X và Y lần lượt là:
a)
A. ethyl alcohol, acetic aldehyde
b)
B. saccharose, glucose.
c)
C. glucose, ethyl acetate.
d)
D. glucose, ethyl alcohol.
93.
Câu 8 (TH): Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là 
a)
A. tinh bột và glucose.
b)
B. tinh bột và saccharose.
c)
C. cellulose và saccharose.
d)
D. saccharose và glucose.
94.
Câu 9. Thuỷ phân hoàn toàn 324 gram tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
a)
A. 250 gam.
b)
B. 300 gam.
c)
C. 360 gam.
d)
D. 270 gam,
95.
Câu 10 (TH) : Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O _x0001_ Y(b) Y + [Ag(NH3)2]OH → Ammonium gluconate + Ag + NH3 + H2O(c) Y _x0001_ E + Z(d) Z + H2O _x0001_ X + G. X, Y, Z lần lượt là:
a)
A. Cellulose, fructose, carbon dioxide.
b)
B. Cellulose, saccharose, carbon dioxide.
c)
C. Tinh bột, glucose, ethanol.
d)
D. Tinh bột, glucose, carbon dioxide.
96.
Câu 11: Nhỏ dung dịch iodine lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. xenlulozơ.
97.

Câu 7 [VD] . Aspirin là một trong những loại thuốc giảm đau, hạ sốt được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Aspirin có công thức cấu tạo như sau:

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D