Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin_Trắc nghiệm
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
BÀI 1 - Câu 1: MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?
a)
Giáo dục.
b)
Y học.
c)
Hoá học.
d)
Giao thông.
2.
BÀI 1 - Câu 2: Trợ lí ảo của Samsung là
a)
Siri.
b)
Cortana.
c)
Alexa.
d)
Bixby.
3.
BÀI 1 - Câu 3: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
a)
Apollo.
b)
Valkyrie.
c)
Asimo.
d)
Sophia.
4.
BÀI 1 - Câu 4: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
a)
Tesla.
b)
Honda.
c)
NASA.
d)
Toshiba.
5.
BÀI 1 - Câu 5: Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?
a)
Hội thảo Hampshire.
b)
Hội thảo Bletchley.
c)
Hội thảo Dartmouth.
d)
Hội thảo Jenesys.
6.
BÀI 1 - Câu 6: Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
a)
Google Translate.
b)
ChatGPT.
c)
Dây chuyền lắp ráp tự động.
d)
Dự báo thời tiết.
7.
BÀI 1 - Câu 7: Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
a)
Khả năng học.
b)
Khả năng giải quyết vấn đề.
c)
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
d)
Khả năng nhận thức.
8.
BÀI 1 - Câu 8: Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?
a)
Sử dụng cảm biến lidar và camera...
b)
Sử dụng cảm biến radar và siêu âm...
c)
Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar...
d)
Sử dụng cảm biến radar và camera...
9.
BÀI 1 - Câu 9: Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
10.
BÀI 1 - Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI...
b)
Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
c)
Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
d)
Mọi ứng dụng AI trong thực tế...
11.
BÀI 1 - Câu 11: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
a)
Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
b)
Nhận dạng khuôn mặt.
c)
Nhận dạng chữ viết tay.
d)
Kiểm tra lỗi chính tả.
12.
BÀI 1 - Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.
b)
Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí...
c)
Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.
d)
Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.
13.
BÀI 1 - Câu 13: Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?
a)
Dịch thuật.
b)
Bảo mật thông tin.
c)
Nhận dạng biển số xe.
d)
Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.
14.
BÀI 1 - Câu 14: Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?
a)
Siêu trí tuệ nhân tạo.
b)
Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
c)
Trí tuệ nhân tạo hẹp.
d)
Trí tuệ nhân tạo mạnh.
15.
BÀI 1 - Câu 15: Siri không có tính năng nào sau đây?
a)
Đặt báo thức.
b)
Thanh toán hoá đơn.
c)
Gọi điện thoại.
d)
Tìm kiếm.
16.
BÀI 1 - Câu 16: Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?
a)
Điều phối điều trị.
b)
Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
c)
Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
d)
Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.
17.
BÀI 1 - Câu 17: AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?
a)
AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra...
b)
AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí...
c)
Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất...
d)
AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực...
18.
BÀI 1 - Câu 18: Thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?
a)
Dự báo thời tiết.
b)
Tăng độ nét và làm mịn ảnh.
c)
Phân tích hình ảnh y tế.
d)
Nhận dạng giọng nói.
19.
BÀI 2 - Câu 1: IoT là gì?
a)
Công nghệ thông tin.
b)
Học sâu.
c)
Internet vạn vật.
d)
Thị giác máy tính.
20.
BÀI 2 - Câu 2: Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là
a)
hệ thống tưới tiêu tự động.
b)
hệ thống phân tích dữ liệu.
c)
hệ thống lắp ráp tự động.
d)
hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.
21.
BÀI 2 - Câu 3: ChatGPT được phát triển bởi
a)
Apple.
b)
OpenAI.
c)
Microsoft.
d)
Meta.
22.
BÀI 2 - Câu 4: AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?
a)
Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy...
b)
AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.
c)
AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
d)
AI giúp tự động hoá nhiều quá trình...
23.
BÀI 2 - Câu 5: Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?
a)
Hỗ trợ quyết định đầu tư...
b)
Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
c)
Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
d)
Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.
24.
BÀI 2 - Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
b)
Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản...
c)
Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.
d)
ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.
25.
BÀI 2 - Câu 7: Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?
a)
Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân...
b)
Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”...
c)
AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc...
d)
Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến nên có thể bị xâm nhập hoặc tấn công...
26.
BÀI 2 - Câu 8: Phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo các tác phẩm âm nhạc?
a)
Beatoven.
b)
DALL-E.
c)
Playment.
d)
PaleBlue.
27.
BÀI 2 - Câu 9: Phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?
a)
TensorFlow.
b)
Dialogflow.
c)
Rainbird.
d)
Origami.
28.
BÀI 2 - Câu 10: Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm AI giúp tạo hình ảnh dựa trên các miêu tả văn bản hoặc lời nói?
a)
Codex.
b)
Midjourney.
c)
Whisper.
d)
Rytr.
29.
BÀI 2 - Câu 11: Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?
a)
AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn...
b)
AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái...
c)
Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên...
d)
AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.
30.
BÀI 2 - Câu 13: Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo ảnh hưởng về quyền riêng tư?
a)
Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân...
b)
Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”...
c)
AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc...
d)
Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến...
31.
BÀI 2 - Câu 14: Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?
a)
Bệnh ung thư.
b)
Bệnh tim.
c)
Bệnh tiểu đường.
d)
Bệnh phổi.
32.
BÀI 2 - Câu 15: Phương án nào sau đây là tên của hệ chuyên gia về Toán học?
a)
MACSYMA.
b)
MACSYMA.
c)
MACSYMA.
d)
MACSYMA.
33.
BÀI 2 - Câu 16: Mô hình Chat GPT được xây dựng dựa trên kiến trúc nào?
a)
Convolutional Neural Network (CNN)
b)
Recurrent Neural Network (RNN)
c)
Transformer
d)
Feedforward Neural Network
34.
BÀI 2 - Câu 17: Chat GPT có khả năng học từ dữ liệu mới như thế nào?
a)
Học trực tiếp từ người dùng
b)
Học từ dữ liệu được cập nhật trong các phiên bản mới
c)
Học từ sách vở cũ
d)
Học từ các phần mềm diệt virus
35.
BÀI 2 - Câu 18: Tại sao Chat GPT cần được huấn luyện với một lượng lớn dữ liệu?
a)
Để có thể xử lý các lỗi hệ thống
b)
Để nâng cao khả năng hiểu và sinh ngôn ngữ
c)
Để giảm thời gian phản hồi
d)
Để cải thiện tốc độ truy cập internet
36.
BÀI 2 - Câu 19: Một trong các hạn chế của Chat GPT là gì?
a)
Không thể thực hiện các phép toán phức tạp
b)
Không thể hiểu ngữ nghĩa trong tất cả các ngữ cảnh
c)
Không thể sử dụng trong các ứng dụng di động
d)
Không thể tạo nội dung văn bản
37.
BÀI 2 - Câu 20: Chat GPT có thể tạo ra nội dung văn bản như thế nào?
a)
Bằng cách sao chép từ tài liệu có sẵn
b)
Bằng cách tạo ra văn bản dựa trên ngữ cảnh và kiến thức được huấn luyện
c)
Bằng cách dịch văn bản từ một ngôn ngữ khác
d)
Bằng cách tự động viết mã nguồn
38.
BÀI 2 - Câu 21: Để Chat GPT có thể trả lời câu hỏi chính xác hơn, điều gì cần được thực hiện?
a)
Cập nhật kiến thức của mô hình thường xuyên
b)
Tăng tốc độ máy tính
c)
Tăng dung lượng bộ nhớ
d)
Giảm thời gian phản hồi
39.
BÀI 2 - Câu 22: Một ứng dụng phổ biến của trí tuệ nhân tạo trong đời sống hàng ngày là gì?
a)
Máy giặt tự động
b)
Hệ thống định vị GPS
c)
Bút bi
d)
Máy photocopy
40.
BÀI 2 - Câu 23: Một ví dụ điển hình của trí tuệ nhân tạo trong chăm sóc sức khỏe là:
a)
Máy phân tích máu tự động
b)
Thiết bị đo huyết áp
c)
Máy tập thể dục
d)
Ứng dụng theo dõi chế độ ăn uống
41.
BÀI 2 - Câu 24: Chương trình nào sau đây là một ví dụ điển hình về trí tuệ nhân tạo trong trò chơi điện tử?
a)
IBM Watson
b)
AlphaGo
c)
Siri
d)
Google Translate
42.
BÀI 2 - Câu 25: Trong nghiên cứu trí tuệ nhân tạo, cái nào sau đây không phải là một phương pháp học máy?
a)
Học có giám sát (Supervised Learning)
b)
Học không giám sát (Unsupervised Learning)
c)
Học tăng cường (Reinforcement Learning)
d)
Học phân tích văn bản (Text Analysis)
43.
BÀI 3 - Câu 1: Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?
a)
Switch.
b)
Router.
c)
Hub.
d)
Modem.
44.
BÀI 3 - Câu 2: Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.
b)
Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.
c)
Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.
d)
Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.
45.
BÀI 3 - Câu 3: Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?
a)
Hub.
b)
Wireless Access Point.
c)
Switch.
d)
Router.
46.
BÀI 3 - Câu 4: Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại...
b)
Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.
c)
Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wifi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
d)
Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.
47.
BÀI 3 - Câu 5: Điểm khác nhau của switch và hub là gì?
a)
Hình dạng.
b)
Số cổng.
c)
Cách thức hoạt động.
d)
Màu sắc.
48.
BÀI 3 - Câu 6: Mạng cục bộ còn được gọi là
a)
mạng WAN.
b)
mạng PAN.
c)
mạng MAN.
d)
mạng LAN.
49.
BÀI 3 - Câu 7: Router là gì?
a)
Bộ chuyển mạch.
b)
Bộ thu phát không dây.
c)
Bộ định tuyến.
d)
Bộ chia tín hiệu.
50.
BÀI 3 - Câu 8: Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
a)
Sóng điện từ.
b)
Sóng vô tuyến điện.
c)
Sóng ánh sáng.
d)
Sóng mang.
51.
BÀI 3 - Câu 9: Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?
a)
Cổng WAP.
b)
Cổng WAN.
c)
Cổng LAN.
d)
Cổng AP.
52.
BÀI 3 - Câu 10: Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?
a)
Modem quay số.
b)
Modem GSM 3G, 4G, 5G,…
c)
Modem ADSL.
d)
Modem quang.
53.
BÀI 3 - Câu 12: Hub khác với Switch ở điểm nào?
a)
Hub chỉ hoạt động ở tầng mạng.
b)
Hub không thể kết nối nhiều thiết bị cùng lúc.
c)
Hub phát sóng dữ liệu tới tất cả các cổng, còn Switch chỉ gửi đến cổng đích.
d)
Hub có khả năng định tuyến lưu lượng mạng.
54.
BÀI 3 - Câu 13: Access Point có chức năng gì?
a)
Kết nối các thiết bị không dây với mạng có dây.
b)
Mã hóa dữ liệu mạng.
c)
Định tuyến lưu lượng mạng.
d)
Giám sát và bảo vệ mạng.
55.
BÀI 3 - Câu 14: Thiết bị nào thường được sử dụng để chia sẻ kết nối Internet trong gia đình?
a)
Switch
b)
Hub
c)
Router
d)
Access Point
56.
BÀI 3 - Câu 15: Modem có nhiệm vụ gì trong mạng?
a)
Kết nối các mạng khác nhau.
b)
Mã hóa dữ liệu truyền tải.
c)
Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
d)
Giám sát lưu lượng mạng.
57.
BÀI 3 - Câu 16: Thiết bị nào có thể làm tăng phạm vi phủ sóng Wi-Fi trong nhà?
a)
Router
b)
Hub
c)
Repeater
d)
Switch
58.
BÀI 3 - Câu 17: Firewall là gì?
a)
Thiết bị định tuyến lưu lượng mạng.
b)
Thiết bị giám sát và lọc các gói dữ liệu ra vào mạng để bảo vệ mạng.
c)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu.
d)
Thiết bị phát sóng Wi-Fi.
59.
BÀI 3 - Câu 18: Trong các thiết bị mạng sau, thiết bị nào chủ yếu dùng để kết nối các thiết bị trong cùng một mạng nội bộ?
a)
Router
b)
Switch
c)
Modem
d)
Access Point
60.
BÀI 3 - Câu 19: Để thiết lập kết nối không dây (Wi-Fi) giữa máy tính và Router, bạn cần thực hiện bước nào đầu tiên trên máy tính?
a)
Kết nối cáp mạng từ Router tới máy tính.
b)
Bật chế độ máy bay.
c)
Mở danh sách mạng Wi-Fi khả dụng và chọn mạng của bạn.
d)
Tắt bộ định tuyến (Router).
61.
BÀI 3 - Câu 20: Khi kết nối máy tính với một router bằng cáp mạng, đầu cáp nào sẽ được cắm vào cổng mạng của máy tính?
a)
Cổng USB
b)
Cổng HDMI
c)
Cổng Ethernet (RJ-45)
d)
Cổng VGA
62.
BÀI 4 - Câu 1: Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?
a)
Giao thức HTTPS.
b)
Giao thức TCP/IP.
c)
Giao thức DNS.
d)
Giao thức Ethernet.
63.
BÀI 4 - Câu 2: Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?
a)
Địa chỉ IP.
b)
Địa chỉ MAC.
c)
Địa chỉ LAN.
d)
Địa chỉ Server.
64.
BÀI 4 - Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.
b)
Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.
c)
MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.
d)
Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
65.
BÀI 4 - Câu 4: Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là
a)
SNMP.
b)
DNS.
c)
HTTP.
d)
DHCP.
66.
BÀI 4 - Câu 5: Địa chỉ email nào sau đây là không hợp lệ?
a)
baochau1805@gmail.com.
b)
ngoc anh2007@gmail.com.
c)
nguyenthutrang_k68@vnu.edu.vn.
d)
minhtuan@yahoo.com.vn.
67.
BÀI 4 - Câu 6: Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?
a)
Giao thức IMAP.
b)
Giao thức MQTT.
c)
Giao thức SMTP.
d)
Giao thức POP3.
68.
BÀI 4 - Câu 8: Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?
a)
IPv4 và IPv6.
b)
IPv2 và IPv4.
c)
IPv4 và IPv5.
d)
IPv1 và IPv3.
69.
BÀI 4 - Câu 9: Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng
a)
https://www.google.com/search?q=moet.edu.com.
b)
edu.com.vn.
c)
moet.edu.vn.
d)
edu.moet.vn
70.
BÀI 4 - Câu 10: Lệnh nào của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) giúp kiểm tra máy tính có kết nối được với một máy tính hay một thiết bị mạng hay không?
a)
touch.
b)
mkdir.
c)
ping.
d)
tracert.
71.
BÀI 4 - Câu 11: Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) cung cấp tính năng gì quan trọng nhất?
a)
Giao thức không kết nối
b)
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu và kiểm soát lỗi
c)
Xác thực người dùng
d)
Mã hóa dữ liệu
72.
BÀI 4 - Câu 12: Giao thức UDP (User Datagram Protocol) khác với TCP ở điểm nào?
a)
UDP cung cấp kết nối, còn TCP không cung cấp kết nối.
b)
UDP không đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu, còn TCP thì có.
c)
UDP sử dụng mã hóa, còn TCP không sử dụng.
d)
UDP có tính năng nén dữ liệu, còn TCP không có.
73.
BÀI 4 - Câu 13: Giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) chủ yếu được sử dụng để làm gì?
a)
Truyền dữ liệu giữa máy chủ và máy khách trên web.
b)
Kết nối các thiết bị mạng.
c)
Quản lý địa chỉ IP.
d)
Kiểm soát lưu lượng mạng.
74.
BÀI 4 - Câu 14: Giao thức nào là giao thức chính để gửi email?
a)
HTTP
b)
FTP
c)
SMTP
d)
POP3
75.
BÀI 4 - Câu 15: Giao thức nào thường được sử dụng để nhận email từ máy chủ?
a)
SMTP
b)
IMAP
c)
DNS
d)
HTTP
76.
BÀI 4 - Câu 16: Giao thức nào đảm bảo việc truyền tải dữ liệu đến đúng địa chỉ IP?
a)
ARP
b)
DHCP
c)
DNS
d)
ICMP
77.
BÀI 4 - Câu 17: Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền thành địa chỉ IP?
a)
FTP
b)
DNS
c)
DHCP
d)
SMTP
78.
BÀI 4 - Câu 18: Giao thức nào giúp máy tính nhận địa chỉ IP tự động từ máy chủ?
a)
DNS
b)
DHCP
c)
HTTP
d)
ICMP
79.
BÀI 4 - Câu 20: Giao thức nào giúp kiểm tra và quản lý trạng thái kết nối mạng?
a)
ICMP
b)
HTTP
c)
FTP
d)
TCP
80.
BÀI 6 - Câu 1: Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội như thế nào? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội, ...
b)
Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.
c)
Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.
d)
Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp...
81.
BÀI 6 - Câu 2: Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt...
b)
Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
c)
Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
d)
Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc...
82.
BÀI 6 - Câu 3: Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
a)
Lịch sự.
b)
Thấu hiểu.
c)
Tôn trọng.
d)
Hỗ trợ.
83.
BÀI 6 - Câu 4: Các quy tắc ứng xử trên mạng xã hội phù hợp với quy định của pháp luật được nêu trong văn bản nào?
a)
Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
b)
Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2019.
c)
Quyết định số 847-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
d)
Quyết định số 784-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2020.
84.
BÀI 6 - Câu 5: Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Mạng xã hội.
b)
Hội nghị truyền hình.
c)
Thư giấy.
d)
FaceTime.
85.
BÀI 6 - Câu 6: Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác...
b)
Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…
c)
Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.
d)
Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.
86.
BÀI 6 - Câu 7: Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.
b)
Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
c)
Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
d)
Sử dụng ngôn từ và cách viết tùy hứng.
87.
BÀI 6 - Câu 8: Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào? (Chọn câu đúng nhất)
a)
Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.
b)
Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.
c)
Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
d)
Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.
88.
BÀI 6 - Câu 9: Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Tham gia một cuộc họp trực tuyến.
b)
Tới thăm nhà họ hàng.
c)
Nộp bài tập bằng thư điện tử.
d)
Trò chuyện nhóm trên Facebook.
89.
BÀI 6 - Câu 10: Trợ lí ảo được phát triển đặc biệt cho hệ điều hành Windows là
a)
Siri.
b)
Cortana.
c)
Bixby.
d)
Alexa.
90.
BÀI 6 - Câu 11: Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?
a)
Nói lời xúc phạm trên mạng.
b)
Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
c)
Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
d)
Đe doạ người bắt nạt mình.
91.
BÀI 6 - Câu 12: Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?
a)
Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
b)
Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
c)
Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
d)
Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
92.
BÀI 6 - Câu 13: Khi giao tiếp qua mạng thì em nên làm gì:
a)
Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
b)
Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … không lịch sự, lành mạnh.
c)
Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
d)
Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.
93.
BÀI 6 - Câu 14: Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu? (Chọn 2 phương án)
a)
Tiếp tục truy cập trang web đó.
b)
Đóng ngay trang web đó.
c)
Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
d)
Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
94.
BÀI 6 - Câu 15: Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:
a)
Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.
b)
Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.
c)
Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.
d)
Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.
95.
BÀI 6 - Câu 16: Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?
a)
Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
b)
Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
c)
Kết bạn với những người mình không quen biết.
d)
Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
96.
BÀI 6 - Câu 17: Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
a)
Chơi trò chơi trực tuyến.
b)
Đọc tin tức.
c)
Học tập trực tuyến.
d)
Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.
97.
BÀI 6 - Câu 18: Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?
a)
Tàn phá sức khỏe và tinh thần.
b)
Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.
c)
Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.
d)
Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.
98.
BÀI 6 - Câu 19: Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?
a)
Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
b)
Khó tập trung vào công việc học tập.
c)
Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
d)
Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.
99.
BÀI 6 - Câu 20: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?
a)
Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
b)
Bình luận, hùa theo nội dung đó.
c)
Báo cáo vì biết đó là thông tin sai sự thật.
d)
Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Reset
