wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 27 31.5

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ phản ứng : Al → X→Al2O3→Al

X có thể là

a)

AlCl3.

b)

NaAlO2.

c)

Al(NO3)3.

d)

Al2(SO4)3.

2.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

NaAlO2 và KOH

d)

NaCl và AgNO3

3.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO2, O2

c)

Ag2O, NO, O2

d)

Ag, NO, O2

4.

Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Al

d)

Hg

5.

Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

KNO3

b)

KCl

c)

NaOH

d)

NaCrO2

6.

CH3COOH có tên thường là

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit acrilic

7.

Kiến lửa cắn đau do có axit. Axit có trong kiến có tên là:

a)

Axit fomic

b)

Axit axetic

c)

Axit oxalic

d)

axit benzoic

8.

Glixerol có công thức phân tử là

a)

C3H6O3.

b)

C3H8O2.

c)

C3H8O.

d)

C3H8O3.

9.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Na2O và H2O.
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
d)
NaOH và Al2O3.
10.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
11.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HNO3.
b)
HCl.
c)
Na2CO3.
d)
KNO3.
12.
Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:
a)
Mg(NO3)2
b)
CaSO4
c)
CaCO3
d)
Mg(OH)2
13.
Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là
a)
có khí mùi khai thoát ra
b)
có khí không màu thoát ra
c)
có kết tủa trắng
d)
có khí màu vàng thoát ra
14.
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
a)
Ca(OH)2
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
BaCl2
15.
Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
a)
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3
b)
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2
c)
NaOH, K2CO3, K3PO4
d)
Na3PO4, H2SO4
16.
Thạch cao sống có công thức là
a)
CaSO4
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4.2H2O
d)
CaSO4.5H2O
17.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
a)
NaOH
b)
K2SO4
c)
Na2CO3
d)
NaNO3
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
b)
Nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie
c)
Đun sôi có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu
d)
Dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời
19.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
Na2SO4, KOH.
b)
NaOH, HCl.
c)
KCl, NaNO3.
d)
NaCl, H2SO4.
20.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
NaOH loãng.
b)
H2SO4 đặc, nguội.
c)
H2SO4 đặc, nóng.
d)
H2SO4 loãng.
21.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

22.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

xenlulozơ.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

23.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
CrO3.
b)
Cr(OH)3.
c)
Cr(OH)2.
d)
Cr2O3.
24.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
a)
+2; +4, +6.
b)
+2, +3, +6.
c)
+1, +2, +4, +6.
d)
+3, +4, +6.
25.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
a)
không màu sang màu vàng
b)
màu da cam sang màu vàng.
c)
không màu sang màu da cam.
d)
màu vàng sang màu da cam.
26.
Oxit lưỡng tính là
a)
Cr2O3.
b)
MgO.
c)
CrO.
d)
CaO.
27.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
a)
Fe và Al.
b)
Fe và Cr.
c)
Mn và Cr.
d)
Al và Cr.
28.
Công thức của Crom(VI) oxit là:
a)
Cr2O3
b)
CrO3
c)
Cr(OH)2
d)
NaCrO2
29.
Công thức phân tử của kali đicromat là
a)
K2Cr2O7
b)
KCrO3
c)
Na2Cr2O7
d)
K2CrO4
30.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

31.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

32.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

33.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

34.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

35.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

36.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

40.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin.

d)

saccarozơ.

41.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozơ.

b)

xenlulozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và fructozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

42.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và saccarozơ.

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

43.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe?
a)
[Ar] 4s23d6.
b)
[Ar]3d64s2.
c)
[Ar]3d8.
d)
[Ar]3d74s1.
44.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
hematit nâu(Fe2O3.nH2O)
b)
Manhetit(Fe3O4)
c)
Xiđerit(FeCO3)
d)
hematit đỏ(Fe2O3 khan)
45.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
a)
NO2.
b)
N2O.
c)
NH3.
d)
N2.
46.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
Na2SO4.
c)
NaCl.
d)
CuSO4.
47.
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
a)
Fe(NO3)2, FeCl3.
b)
Fe(OH)2, FeO.
c)
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
d)
FeO, Fe2O3.
48.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe(NO3)3.
49.
Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
FeSO3.
d)
FeS.
50.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
51.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Mg(OH)2.
b)
Ca(OH)2.
c)
KOH.
d)
Al(OH)3.
52.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
quặng pirit.
b)
quặng boxit.
c)
quặng manhetit.
d)
quặng đôlômit.
53.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Fe.
d)
Al.
54.
Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
NaCl.
b)
Al(OH)3.
c)
AlCl3.
d)
NaOH.
55.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
H2SO4 đặc, nguội.
b)
Cu(NO3)2.
c)
HCl.
d)
NaOH.
56.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Al2O3.
b)
MgO.
c)
KOH.
d)
CuO.
57.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
NaHCO3.
b)
AlCl3.
c)
Al(OH)3.
d)
Al2O3.
58.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
59.
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
60.
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
a)
Nhôm
b)
Sắt
c)
Magie
d)
Đồng
61.
Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
a)
Al(OH)3
b)
Al2O3
c)
ZnSO4
d)
NaHCO3
62.
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
a)
HCl
b)
H2SO4
c)
NaHSO4
d)
NH3
63.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO.

b)

CH3OH.

c)

C6H5OH.

d)

CH3COOH.

64.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO.

b)

CH3OH.

c)

C6H5OH.

d)

CH3COOH.

65.

Câu 1: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là ?

a)

A. CH3OH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOH.

66.

Câu 3: Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là ?

a)

A. CH3CH2OH, CH2=CH2

b)

B. CH3CHO, CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH2OH, CH3CHO.

d)

D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.

67.

Câu 4: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. C2H5COO-CH=CH2.

b)

B. CH2=CH-COO-C2H5.

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-CH3.

68.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
N
b)
C
c)
Al.
d)
Mg
69.
Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
HNO3 đặc, nóng.
b)
NaC1
c)
H2SO4 đặc nóng.
d)
H2SO4 loãng
70.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
a)
NaHCO3, KHCO3.
b)
NaNO3, KNO3.
c)
CaCl2, MgSO4.
d)
NaNO3, KHCO3.
71.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch
a)
H2SO4 loãng.
b)
NaCl.
c)
NaNO3.
d)
Na2SO4
72.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

73.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

74.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

75.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

76.

Chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

amilozơ.

b)

ancol etylic.

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

77.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

78.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot.

b)

dung dịch NaOH.

c)

quỳ tím.

d)

nước brom.

79.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của ancol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

80.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dd NaOH.

b)

dd NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dd HCl.

81.

Este etyl acrylat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

CH2=CHCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

82.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

83.

Thủy phân hỗn hợp hai este metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 1 ancol.

c)

2 muối và 2 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

84.

Este X được tạo thành từ axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH) có công thức phân tử là

a)

C4H­8O2.

b)

C4H10O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H­6O2.

85.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Steroit.

b)

Metyl axetat.

c)

Axit panmitic.

d)

Tristearin.

86.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

87.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

88.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

89.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

a)

Triolein.

b)

Glucozơ.

c)

Tripanmitin.

d)

Vinyl axetat.