Font size
WorksheetsÔN TẬP 27 31.5
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Cho sơ đồ phản ứng : Al → X→Al2O3→Al
X có thể là
AlCl3.
NaAlO2.
Al(NO3)3.
Al2(SO4)3.
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO, O2
Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Hg
Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?
KNO3
KCl
NaOH
NaCrO2
CH3COOH có tên thường là
Axit axetic
Axit fomic
Axit propionic
Axit acrilic
Kiến lửa cắn đau do có axit. Axit có trong kiến có tên là:
Axit fomic
Axit axetic
Axit oxalic
axit benzoic
Glixerol có công thức phân tử là
C3H6O3.
C3H8O2.
C3H8O.
C3H8O3.
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
etyl fomat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl fomat.
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
xenlulozơ.
protein.
tinh bột.
saccarozơ.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
Fe2(SO4)3.
ZnCl2.
HNO3 đặc, nguội.
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
3
4
1
2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
2
3
4
1
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
1
4
3
2
Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
5
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).
(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
1
2
3
4
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ.
amilozơ.
amilopectin.
saccarozơ.
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
xenlulozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
xenlulozơ và fructozơ.
Cho các chuyển hoá sau:
(1) X + H2O -> Y
(2) Y + H2 -> Sobitol
X, Y lần lượt là
xenlulozơ và saccarozơ.
tinh bột và fructozơ.
tinh bột và glucozơ.
xenlulozơ và fructozơ.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3CHO.
CH3OH.
C6H5OH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
HCHO.
CH3OH.
C6H5OH.
CH3COOH.
Câu 1: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là ?
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. HCOOH.
Câu 3: Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.
Hai chất X, Y lần lượt là ?
A. CH3CH2OH, CH2=CH2
B. CH3CHO, CH3CH2OH.
C. CH3CH2OH, CH3CHO.
D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.
Câu 4: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Công thức của axit oleic là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
amilozơ.
ancol etylic.
glucozơ.
fructozơ.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
2.
3.
4.
5.
Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?
dung dịch iot.
dung dịch NaOH.
quỳ tím.
nước brom.
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có tính chất của ancol đa chức.
X có phản ứng tráng bạc.
Phân tử khối của Y bằng 342.
X dễ tan trong nước.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dd NaOH.
dd NaCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dd HCl.
Este etyl acrylat có công thức là
HCOOCH3.
CH2=CHCOOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?
CH3COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH(CH3)2.
Thủy phân hỗn hợp hai este metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
2 muối và 1 ancol.
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
Este X được tạo thành từ axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH) có công thức phân tử là
C4H8O2.
C4H10O2.
C2H4O2.
C3H6O2.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Steroit.
Metyl axetat.
Axit panmitic.
Tristearin.
Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H35COO)3C3H5.
CH3COOC2H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
Triolein.
Glucozơ.
Tripanmitin.
Vinyl axetat.
