WorksheetsÔN TẬP 5 9.5
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Kali (K) phản ứng với clo (Cl2) sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl.
KClO3
KOH.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan đuợc Al(OH)3?
KCl
HCl
BaCl2
Cu(NO3)2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
anilin
saccarozơ.
etylamin.
lysin.
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
Na2CO3
NaCl.
HCl
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3loãng.
Cl2
HCl loãng.
Trong phản ứng của kim loại Ca với khí Cl2, một nguyên tử Ca nhường bao nhiêu electron?
1
2
3
4
Công thức của etyl fomat là
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được chất nào sau đây?
H2SO4.
O2.
Cu.
Cu(OH)2.
Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?
Polibutađien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Polistiren.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
NaHCO3.
Na2SO4.
KHSO4.
Na2HPO4.
Công thức của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
3NaF.AlF3
Al2O3.2SiO2
Al2O3.Fe2O3
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
CO và CO2.
SO2và NO2.
CH4và NH3.
CO và CH4.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tinh bột.
Tripanmitin.
Glyxin.
Etyl axetat.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Fe.
Cu.
Ag.
Al.
Công thức phân tử của glixerol là
C3H8O.
C2H6O2.
C2H6O.
C3H8O3.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
CH3NH2.
(CH3)2NH.
(C2H5)3N.
C6H5NH2.
Công thức hóa học của kali đicromat là
KBr
KNO3
K2Cr2O7
K2CrO4
Fructozơ không phản ứng được với
H2/Ni, nhiệt độ.
Cu(OH)2.
[Ag(NH3)2]OH.
dung dịch brom.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và sobitol.
Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
C6H5COONa và CH3OH.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5OH.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
2
3
4
5
Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?
Fructozơ.
Glixerol.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H7N.
C4H11N.
CH6N2.
CH5N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
CH3-NH-C2H5.
C2H5-NH2.
CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với
dung dịch HCl
dung dịch NaNO3
dung dịch NaOH.
dung dịch Br2.
Triolein là chất béo chiếm khoảng từ 4-30% trong dầu oliu. Số liên kết π trong một phân tử triolein là
2
3
5
6
Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
10
11
12
22
Etyl fomat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho thu được muối nào sau đây ?
HCOONa.
C2H5COONa.
C2H5ONa.
CH3COONa.
Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào chất X tạo thành màu xanh tím. X là
saccarozơ.
tinh bột.
glucozơ
xenlulozơ.
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch KOH thu được C15H31COOK và
C2H4(OH)2.
C3H5COOK.
C2H5OH
C3H5(OH)3
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
Anilin.
Metylamin.
Triolein.
Alanin.
Thuốc súng không khói được sản xuất dựa trên phản ứng của xenlulozơ với
Cu(OH)2.
HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, t°).
CH3COOH.
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, t°).
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
glucozơ và glixerol.
glucozơ và etanol.
xà phòng và glixerol.
xà phòng và etanol.
X là một cacbohidrat tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit ở nhiệt độ cao áp suất cao thu được chất Y. Khử chất Y bằng H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được chất hữu cơ Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là
glucozơ và sobitol.
xenlulozơ và sobitol.
xenlulozơ và glucozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Thuỷ phân metyl axetat trong NaOH thu được CH3COONa và ancol nào sau đây?
C2H5OH
C3H7OH.
CH3CHO.
CH3OH
Etylamin là tên gọi của:
CH3-NH2
(CH3)2NH
CH3-NH-C2H5
C2H5-NH2
Glucozơ không có phản ứng nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
tác dụng với AgNO3/NH3.
Lên men.
tác dụng với Cu(OH)2/OH-.
Thuỷ phân trong môi trường axit.
Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là:
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
CH3NH3Cl
CH3-COOH
NH2-CH2-COOH
CH3-NH2.
Hợp chất nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?
HCOOH
CH3CHO
C3H5OH
C3H7OH.
Alanin có công thức cấu tạo là:
NH2-C2H4-COOH.
NH2-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)COOH.
C6H5-NH2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin là polime mạch không phân nhánh.
(e) Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc.
(g) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân vì có cùng công thức (C6H10O5)n.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Phát biểu không đúng là
Tơ visco có nguồn gốc từ xenlulozơ.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Kim loại không phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội là
Fe
Ni
Cu
Zn
Kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
K
Cu
Ag
Fe
Kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại Mg là
Ag
Cu
Na
Fe
Hợp chất mà trong phân tử có chứa 3 nguyên tử cacbon là
Axit axetic
Axit propionic.
etanol
Axit fomic
Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ
Tinh bột
Chất X có vị ngọt, dung dịch X tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và không tham gia phản ứng tráng bạc. X là
glucozơ.
saccarozơ
tinh bột.
xenlulozơ.
Chất nào dưới đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
HCOOCH3
CH3COOH
HCHO
CH4
Kim loại Ca tác dụng với H2O thu được dung dịch có chứa chất tan là
CaO.
Ca(OH)2.
CaCO3
CaCl2.
Hợp chất của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO).
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
AlCl3
Al.
Al2O3
Al(OH)3.
Hợp chất có tính lưỡng tính là
NaAlO2
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al(OH)3
Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó?
NaOH.
Ca(OH)2.
HCl.
NH3
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Acrilonitrin.
Propilen.
Vinyl clorua
Vinyl axetat
Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là:
Glyxin.
Alanin.
Glutamic.
Valin.
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl fomat
etyl axetat.
metyl axetat.
metyl fomat.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Cu(OH)2
Br2
NaCl
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?
Cu2+.
Mg2+.
Al3+.
Ca2+.
Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?
Ag.
Al.
Ni2+.
Pt2+.
Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch
FeCl2.
AgNO3.
H2SO4 loãng.
KCl.
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
Na và H2O.
Al và khí oxi (đốt nóng).
Zn và dung dịch CuSO4.
Al và dung dịch CaCl2.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Ca.
Hg.
Na.
K.
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti).
Pb (chì).
Os (osimi).
Pt (platin).
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Tính cứng.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Hiđrat hoá.
Xà phòng hoá.
Sự lên men.
Crackinh.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức phân tử của triolein là
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ
tinh bột
fructozơ
saccarozơ
Số nguyên tử hidro của gluco
6
22
12
11
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba
Al
Na
Ca
Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
+2
+1
-1
+3
Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2 và
Na2O
Na2O2
NaOH
NaH
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic.
Axit ađipic.
Axit axetic.
Axit oleic.
Metyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
