wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 14 18/5

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Chất X là

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. C2H5COOH.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. HCOOH.

2.

Ion nào trong số các ion sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+.

b)

Ag+.

c)

Fe2+.

d)

Na+.

3.

Thành phần chính của quặng manhetit là

a)

Fe2O3.

b)

FeS2.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

4.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3→ (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.

b)

Na2CO3 và NaClO.

c)

NaClO3 và Na2CO3.

d)

NaOH và Na2CO3.

6.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba? 
a)
(CH3)3N. 
b)
CH3NHCH3.
c)
CH3NH2
d)
CH3CH2NHCH3.
7.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
a)
Tơ tằm.
b)
Polietilen.
c)
Tinh bột. 
d)
Tơ visco.
8.

Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

A. Polietilen.

B. Poli(vinyl clorua).

C. Poli(metyl metacrylat).

D. Poliacrilonitrin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?

       

       

a)

A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

b)

B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

d)

D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

10.

Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:

     A. Natri axetat           B. Tripanmitin               C. Triolein            D. Natri fomat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

            A. Poli (vinyl axetat).                B. Polietilen.    C. Poli acrilonitrin.      D. Poli (vinyl clorua).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

13.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

14.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

17.

Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K.

b)

Li.

c)

Ca.

d)

Al.

18.

Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Mg.

19.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân .

a)

bột sắt.

b)

bột lưu huỳnh.

c)

bột than.

d)

nước.

20.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

21.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

22.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

23.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Fe + dung dịch FeCl3.

b)

Cu + dung dịch FeCl2.

c)

Cu + dung dịch FeCl3.

d)

Fe + dung dịch HCl.

24.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

25.

51. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

. Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

26.

Dãy gồm các kim loại đều pư với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

27.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy pư được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

29.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Crom

c)

Sắt

d)

ĐồnG

30.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

31.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

32.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

33.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

34.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

35.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

36.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

37.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

39.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

41.

Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3

d)

CaO

42.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

43.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

44.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa mầu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

45.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

46.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

47.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

48.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

49.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

Mg(NO3)2.

d)

KNO3.

50.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
51.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

52.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

53.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?

a)

Ag

b)

Au

c)

Na

d)

Fe

54.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chất nào sau đây là oxit sắt từ?

a)

Fe2O3  

b)

Fe2O3.2H2O

c)

FeO 

d)

Fe3O4

56.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

57.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

58.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

59.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

60.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

61.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

62.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

63.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

64.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

65.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

66.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

67.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

68.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

69.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

70.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

71.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

72.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

73.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao

74.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong khói thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

fomon.

d)

nicotin.

75.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

77.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

78.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

79.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

80.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

81.

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

a)

CH2 =CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHOCOCH3

d)

CH2=CHCl

82.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

83.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

84.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

85.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

86.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

87.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

88.

chất không có phản ứng tráng gương?

a)

glucozo

b)

metyl fomat

c)

saccarozo

d)

fructozo

89.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

90.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

91.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

92.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1