Font size
WorksheetsÔN TẬP 11 15.5
Total questions: 95
Worksheet time: 49mins
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
dung dịch AgNO3/NH3
Na
Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:
0,1%
0,01%
1%
10%
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử
cacbon.
nitơ.
oxi.
hidro.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
tristearin.
metyl fomat.
saccarozơ.
glucozơ.
Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
metylamin
anilin
propylamin
đimetylamin
Metyl propionat có công thức cấu tạo là
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat
propyl fomat
vinyl axetat
etyl axetat
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Chất có tính bazơ là
CH3NH2.
CH3COOH.
CH3CHO.
C6H5OH.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
lysin.
alanin.
glyxin.
valin
Công thức của alanin là
C2H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NH2CH(CH3)COOH.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là
lysin.
axit aminoaxetic.
metyl amin.
axit glutamic.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(NO3)3 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2(SO4).
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Oxit nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
HCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
NaOH.
Nhôm hiđroxit có công thức hóa học là
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
NaAlO2
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C15H31COONa.
C17H35COONa.
C17H33COONa.
C17H35COOH.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
NH3 và CO2
NH3, CO2, H2O
CO2, H2O
NH3, H2O
Chất không phải axit béo là
Axit axetic
Axit stearic
Axit oleic
Axit panmitic
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
35
31
34
5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
9/ Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
Sr, K.
Na, Ba.
Ca, Ba.
Be, Al.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na.
Ca.
Ba.
Be.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
NaCl.
NaHSO4
Ca(OH)2.
HCl.
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe3O4
Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
FeSO4
FeS
Fe2(SO3)3
Fe2(SO4)3
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Thành phần chính của đường mía là
fructozơ.
xenlulozơ.
saccarozơ.
glucozơ.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
Alanin.
Axit fomic.
Phenol.
Ancol etylic.
Trong các chất Al , AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 có bao nhiêu chất có tính chất lưỡng tính?
4
3
5
2
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CH2-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Cu(OH)2
Br2
NaCl
Tổng số nguyên tử H trong 1 phân tử alanin là
9
5
7
4
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin.
Lysin.
Alanin.
Glyxin.
Công thức phân tử của Glyxin là
C2H7O2N.
C2H5O2N.
C3H7O2N.
C3H9O2N.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?
Axit glutamic.
Lysin.
Valin.
Metylamin.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng dây Mg vào dung dịch NaCl.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Mg vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe; (2) C – Fe; (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là
Al, C, Ni.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ni.
Fe, C, Ni.
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Ag; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
1.
2.
3.
4.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?
Cu2+.
Mg2+.
Al3+.
Ca2+.
Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?
Ag.
Al.
Ni2+.
Pt2+.
Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch
FeCl2.
AgNO3.
H2SO4 loãng.
KCl.
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
Na và H2O.
Al và khí oxi (đốt nóng).
Zn và dung dịch CuSO4.
Al và dung dịch CaCl2.
Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là
3.
4.
5.
6.
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al.
Cu.
Ag.
Fe.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Au.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Ca.
Hg.
Na.
K.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
Na.
Mg.
Al.
Cu.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti).
Pb (chì).
Os (osimi).
Pt (platin).
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Muối nào dưới đây là muối trung hòa?
CaCl2
KHSO4
NaHSO3
NaHCO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Muối nào dưới đây là muối axit?
NH4Cl
NaHCO3
Na3PO4
NaCl
