wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktpl giữa kì

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định so với thời kì gốc gọi là

a)

phát triển kinh tế.

b)

tăng trưởng kinh tế.

c)

phát triển bền vững.

d)

tăng trưởng mạnh mẽ.

2.

Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

quy mô tăng trưởng kinh tế.

c)

quá trình tăng trưởng kinh tế.

d)

thời kì tăng trưởng kinh tế.

3.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế

a)

so với các nền kinh tế khác trên thế giới.

b)

trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp.

c)

trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc.

d)

so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới.

4.

Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Số lao động tham gia sản xuất.

c)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

d)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

5.

Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là

a)

HDI/ người.

b)

MPI/ người.

c)

Gini/ người.

d)

GNI/ người.

6.

Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

GDP

b)

GNI

c)

HDI

d)

NDI

7.

 Tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia (GDP) không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư.

b)

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước.

c)

Giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian.   

d)

Giá trị sản phẩm sử dụng ở khâu trung gian.

8.

GDP/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

9.

GNI/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

10.

Quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời gian nhất định, bao hàm sự tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn; đi liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí và tiến bộ xã hội dược gọi là

a)

tăng tưởng kinh tế.    

b)

phát triển kinh tế.

c)

quy mô tăng trưởng kinh tế.

d)

quy mô tăng trưởng kinh tế.

11.

Phát triển kinh tế phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng, không bao gồm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

d)

Tỉ trọng kinh tế.

12.

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội được thể hiện không thông qua các chỉ số cơ bản nào?

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

b)

Chỉ số đói nghèo.

c)

Chỉ số thông minh.

d)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

13.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là

a)

cơ cấu kinh tế.

b)

phát triển kinh tế.

c)

thành phần kinh tế.

d)

tăng trưởng kinh tế.

14.

 Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A. Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng.

c)

C. Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.

d)

D. Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng.

15.

Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?

a)

GDP

b)

GDI

c)

HDI

d)

GNI

16.

Chỉ số phát triển con người (HDI) không phản ánh sự phát triển của con người trên phương diện nào sau đây?

a)

Sức khoẻ

b)

Văn hoá

c)

Giáo dục

d)

Thu nhập

17.

Chỉ tiêu phản ánh tình trạng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập của các tầng lớp dân cư được gọi là

a)

GDP

b)

HDI

c)

GNI

d)

Gini

18.

 Sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của

a)

phát triển bền vững.

b)

chuyển dịch kinh tế.

c)

chuyển đổi kinh tế.

d)

thành phần kinh tế.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế.

c)

C. Phát triển kinh tế có phạm vi hẹp hơn và đơn điệu hơn so với tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.

20.

“Tổng thu nhập từ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc nội.

c)

Tổng thu nhập nội địa.

d)

Tổng thu nhập quốc gia.

21.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

tổng sản phẩm quốc dân.

c)

tổng sản phẩm hàng hoá.

d)

tổng sản phẩm sản xuất.

22.

Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển

a)

quốc gia

b)

khu vực

c)

kinh tế

d)

con người

23.

“Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tiến bộ xã hội.

24.

Theo em, sự thay đổi về chất của nền kinh tế được phản ánh qua chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành theo hướng tiến bộ.

b)

B. Sự tăng lên của tổng sản phẩm quốc nội.

c)

C. Tỉ lệ nghèo đa chiều giảm xuống.

d)

D. Sự tăng lên của chỉ số phát triển con người.

25.

Để tạo điều kiện cho mọi người đều có việc làm và thu nhập ổn định, có cuộc sống ấm no, có điều kiện chăm sóc sức khoẻ, nâng cao tuổi thọ..., Nhà nước kiên trì theo đuổi mục tiêu

a)

A. đa phương hoá trong quan hệ quốc tế.

b)

B. đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, công nghệ.

c)

C. ưu tiên, đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

D. tăng trưởng và phát triển kinh tế.

26.

Đặc trưng của mô hình Phát triển vì con người là hướng thành quả của tăng trưởng kinh tế vào phát triển

a)

văn hoá

b)

xã hội

c)

con người

d)

khoa học

27.

Em hãy chọn cách hiểu đúng về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng tiến bộ trong các câu dưới đây?

a)

A. Quá trình tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm từ tron ngành nông nghiệp trong GDP nhưng giá trị tuyệt đối của các ngành đều tăng.

b)

B. Quá trình tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp v nông nghiệp trong GDP nhưng giá trị tuyệt đối của các ngành đều tăng,

c)

C. Quá trình tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng l nông nghiệp trong GDP và giảm giá trị tuyệt đối của ngành nông nghiệp.

d)

D. Quá trình tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp và nông nghiệp trong GDP và giảm giá trị tuyệt đối của ngành nông nghiệp.

28.

Em hãy chỉ ra phương án không đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế trong những câu dưới đây?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế là sự thay đổi về lượng, còn phát triển kinh tế là sự biến đổi về chất của nền kinh tế.

b)

B. Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Phát triển kinh tế chính là sự tăng trưởng kinh tế trong dài hạn.

d)

D. Phát triển kinh tế là sự tăng trưởng kinh tế đi cùng với sự thay đổi cấu trúc của nền kinh tế.

29.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

30.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Quy chế miễn thị thực.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Thị trường chung.

d)

Liên minh thuế quan.

31.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới.

d)

Tạo nhiều việc làm.

32.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.

b)

B. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

C. Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

d)

D. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

33.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia kí kết

a)

hiệp định chiến tranh.

b)

xác định mốc biên giới.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

tuần tra chung trên biển.

34.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu.

b)

hội nhập khu vực.

c)

hội nhập song phương.

d)

hội nhập toàn diện.

35.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

sai lầm của các quốc gia khác.

d)

thành tựu khoa học – công nghệ.

36.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

b)

B. Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.

d)

D. Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

38.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương

39.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

40.

Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?

a)

Tài trợ hoạt động khủng bố.

b)

Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.

c)

Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

Tham gia hiệp định thương mại.

41.

Tổ chức nào dưới đây mang tính kết nối kinh tế toàn cầu?

a)

AEC

b)

APEC

c)

WTO

d)

ASEAN

42.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

A. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.

b)

B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

C. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

43.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức kí kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

toàn cầu

b)

song phương

c)

khu vực

d)

châu lục

44.

Ngày 14/01/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

toàn quốc

b)

toàn cầu

c)

song phương

d)

khu vực

45.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

46.

Việc tham gia kí kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

47.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

48.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

C. Tăng cường quốc phòng.

d)

  D. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

49.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập khu vực.

b)

B. Hội nhập toàn cầu.

c)

C. Hội nhập song phương.

d)

D. Hội nhập toàn diện.

50.

50/ Câu 55. Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

A. Giữ gìn hòa bình.

b)

B. Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

C. Củng cố quốc phòng.

d)

D. Chuỗi giá trị và sản xuất.

51.

Bảo hiểm bao gồm có các loại nào?

a)

A. Bảo hiểm: xã hội, y tế, thất nghiệp, tài chính.      

b)

B. Bảo hiểm: tai nạn, y tế, thất nghiệp, phi nhân thọ.

c)

C. Bảo hiểm: xã hội, y tế, thất nghiệp, thương mại.

d)

D. Bảo hiểm: nhân thọ, tai nạn, xã hội, tài chính.

52.

Đâu không phải là trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với bảo hiểm?

a)

A. Nhận thức đúng đắn về quyền và nghĩa vụ khi tham gia thị trường bảo hiểm.

b)

B. Quan tâm đến quyền lợi và pháp luật về bảo hiểm.

c)

C. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo hiểm.

d)

D. Xây dựng lối sống tiết kiệm, tích cực tham gia bảo hiểm.

53.

Bảo hiểm thể hiện vai trò trong các lĩnh vực

a)

A. kinh tế, xã hội.

b)

B. kinh tế, văn hóa.

c)

C. kinh tế, chính trị. 

d)

D. xã hội, văn hóa.

54.

Đâu không phải là vai trò của bảo hiểm về mặt kinh tế?

a)

A. Bảo hiểm góp phần ổn định tài chính.

b)

B. Bảo hiểm giúp đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Bảo hiểm góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.

d)

D. Bảo hiểm góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

55.

Đâu không phải là vai trò của bảo hiểm về mặt xã hội?

a)

A. Bảo hiểm góp phần giảm thiểu tổn thất.

b)

B. Bảo hiểm phát triển góp phần thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

C. Tham gia bảo hiểm góp phần hình thành lối sống tiết kiệm.

d)

D. Bảo hiểm phát triển góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

56.

Bảo hiểm y tế thuộc lĩnh vực

a)

A. chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.

b)

B. chăm sóc tinh thần cho con người.

c)

C. chăm sóc sức khỏe cho người già.

d)

D. chăm sóc sức khỏe cho trẻ em.

57.

 Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?

a)

A. Bảo hiểm tài sản.

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ.

c)

C. Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

58.

 Bảo hiểm nhân thọ thuộc loại hình bảo hiểm nào sau đây

a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

B. Bảo hiểm thương mại.

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. Bảo hiểm y tế

59.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, bảo hiểm thương mại không bao gồm

a)

A. bảo hiểm nhân thọ.

b)

B. bảo hiểm sức khoẻ.

c)

C. bảo hiểm phi nhân thọ.

d)

D. bảo hiểm xã hội.

60.

. Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của bảo hiểm?

a)

A. Bảo hiểm góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các kho đầu tư của các cá nhân; là một kênh huy động vốn để đầu tư phát triển ki tế - xã hội.

b)

B. Bảo hiểm góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước, thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

C. Bảo hiểm góp phần chuyển giao, chia sẻ rủi ro, giảm thiểu tổn thất, đảm an toàn cho cuộc sống của con người; tạo công ăn việc làm, giảm thất ngh trong nền kinh tế.

d)

D. Bảo hiểm góp phần giúp con người đánh giá, phát hiện, quản lí, theo giám sát rủi ro.

61.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về bảo hiểm xã hội?

a)

A. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội là người sử dụng lao động.

b)

B. Người tham gia bảo hiểm xã hội sẽ được hưởng các chế độ ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất.

c)

C. Bảo hiểm xã hội gồm bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.

d)

D. Bảo hiểm xã hội nhằm mục đích lợi nhuận.

62.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm các chế độ

a)

A. ốm đau, thai sản.

b)

B. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.

c)

C. hưu trí, tử tuất.

d)

D. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, phục hồi sức khoẻ.

63.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện bao gồm các chế độ

a)

A. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hưu trí, tử tuất.

b)

B. ốm đau, tai nạn lao động, hưu trí, tử tuất.

c)

C. hưu trí, tử tuất.

d)

D. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.

64.

 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?

a)

A. Ốm đau, thai sản.

b)

B. Tai nạn lao động.

c)

C. Hưu trí, tử tuất.

d)

D. Hỗ trợ học nghề.

65.

Chủ thể nào sau đây không thuộc nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc do ngân sách nhà nước đóng?

a)

A. Người có công với cách mạng.

b)

B. Trẻ em dưới 6 tuổi.

c)

C. Người thuộc hộ gia đình nghèo. 

d)

D. Người lao động.

66.

Anh K kí hợp đồng lao động có thời hạn 1 năm với doanh nghiệp X. Trong trường hợp này, doanh nghiệp X có trách nhiệm tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây cho anh K?

a)

A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc. 

b)

B. Bảo hiểm sức khoẻ.

c)

C. Bảo hiểm phi nhân thọ.

d)

D. Bảo hiểm nhân thọ.

67.

Do nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp Y đã kí hợp đồng lao động có thời hạn 6 tháng với 30 nhân công. Tuy nhiên, doanh nghiệp Y đã không đóng bảo hiểm thất nghiệp cho 30 nhân công này. Em có nhận xét gì về việc làm của doanh nghiệp Y?

a)

A. Doanh nghiệp Y đã thực hiện đúng nghĩa vụ của nhà sử dụng lao động đối với những người lao động có thời hạn.

b)

B. Người lao động không có yêu cầu doanh nghiệp Y đóng bảo hiểm thất nghiệp.

c)

C. Trong kí kết hợp đồng lao động có thời hạn không có nội dung người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.

d)

D. Doanh nghiệp Y đã không thực hiện nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với người lao động.

68.

Em hãy giải thích việc làm của chị V có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp chị V được an tâm, thoải mái khi không còn khả năng lao động hoặc hết tuổi lao động và chế độ tử tuất khi qua đời theo quy định.

b)

B. Giúp chị V và những người tham gia sẽ được hưởng chế độ hưu trí khi không còn khả năng lao động hoặc hết tuổi lao động và chế độ tử tuất khi qua đời theo quy định.

c)

C. Giúp chị V và những người tham gia sẽ tự nguyện đóng góp tiền của nhiều hơn để được hưởng thời gian nghỉ hưu sớm hơn quy định.

d)

D. Giúp chị V và những người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ cống hiến hết mình vì đã có các chế độ của bảo hiểm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho bản thân khi cuối đời.

69.

Em có nhận xét gì về việc thực hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm của chị V?

a)

A. Chị V có vai trò như một chủ thể trung gian kết nối với những chủ thể kinh doanh nhỏ lẻ khác để bán bảo hiểm xã hội tự nguyện nhằm lấy tiền lãi chênh lệch.

b)

B. Chị V và những chủ thể kinh doanh nhỏ lẻ khác bị lôi kéo bởi những lời tuyên truyền về lợi ích của việc tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chưa biết rõ về loại bảo hiểm này.

c)

C. Chị V và những chủ thể kinh doanh nhỏ lẻ khác tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước, thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

D. Chị V đã hiểu được sự cần thiết của vai trò bảo hiểm xã hội tự nguyện và đã thực hiện tốt trách nhiệm, chủ động tham gia và tích cực vận động người khác cùng tham gia.

70.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về bảo hiểm y tế?

a)

A. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc chỉ bao gồm người lao động và người sử dụng lao động.

b)

B. Bảo hiểm y tế là bảo hiểm bắt buộc.

c)

C. Bảo hiểm y tế không nhằm mục đích lợi nhuận.

d)

D. Bảo hiểm y tế do Nhà nước tổ chức thực hiện.

71.

Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) là hiệp định kinh tế đa phương.

a)

đúng

b)

sai

72.

Hình thức hợp tác trong hiệp định trên là hợp tác song phương.

a)

đúng

b)

sai

73.

Hiệp định trên giúp cả hai quốc gia mở rộng thị trường, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

74.

Hoạt động đầu tư quốc tế của Nhật Bản vào Việt Nam góp phần tạo ra nhiều cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập của các tầng lớp dân cư.

a)

đúng

b)

sai

75.

Thông tin trên đề cập đến chính sách bảo hiệm xã hội bắt buộc.

a)

đúng

b)

sai

76.

Công ty X đã tạo cơ hội việc làm cho rất nhiều người, góp phần vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

77.

Trong nền kinh tế tri thức, tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế đóng vai trò quan trọng và chúng hoàn toàn tương đồng với nhau.

a)

đúng

b)

sai

78.

Thông tin trên cho thấy vai trò quan trọng của bảo hiểm trong cả về mặt kinh tế và xã hội.

a)

đúng

b)

sai

79.

Chỉ số phát triển con người (HDI) tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước.  

a)

đúng

b)

sai

80.

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.

a)

đúng

b)

sai

81.

Việc cải thiện về thu hút FDI, vốn gián tiếp, kiều hối và phát triển du lịch,…là đa dạng các hình thức hoạt động kinh tế trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

đúng

b)

sai

82.

Thực hiện nền kinh tế xanh, nền kinh tế tuần hoàn, nền kinh tế hướng tới con người là mục tiêu của tăng trưởng kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

83.

Kết quả tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm tạo tiền đề vật chất thúc đẩy các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

84.

 Thu nhập theo đầu người từ 3.500 USD giảm xuống còn 2052 USD phản ánh sự phát triển kinh tế theo chiều hướng đi xuống.

a)

đúng

b)

sai

85.

Tuổi thọ trung bình của người dân Việt Nam không ngừng tăng là kết quả của việc thực hiện tăng trưởng kinh tế cao.

a)

đúng

b)

sai

86.

Với 72% dân số tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội khi nước ta phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

87.

Việc thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và chiến lực toàn diện là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ khu vực.

a)

đúng

b)

sai

88.

Hội nhập kinh tế quốc tế không góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

89.

Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

90.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế giúp nước ta mở rộng thị trường, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

91.

Khi có BHYT, người dân chỉ phải trả một phần nhỏ chi phí khám chữa bệnh, phần còn lại được bảo hiểm chi trả.

a)

đúng

b)

sai

92.

Việc tham gia BHYT và được tiếp cận dịch vụ y tế tốt hơn giúp chỉ số phát triển con người (HDI) được nâng cao.

a)

đúng

b)

sai

93.

Việc nhiều người tham gia BHYT chỉ làm gánh nặng cho hệ thống y tế của đất nước ta.

a)

đúng

b)

sai

94.

Nhà nước có các chính sách hỗ trợ đối với các hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác để họ có thể tham gia BHYT một cách dễ dàng.

a)

đúng

b)

sai