Font size
WorksheetsÔN TẬP 13 17.5
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+2
+3
+4
+6
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr2O3
K2Cr2O7
NaCrO2
CrSO4
Kim loại crom tan được trong dung dịch?
HNO3 (đặc nguội)
HCl (nóng)
NaOH (loãng)
H2SO4 (đặc nguội)
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7
NaCrO4
Na2CrO4
Na2SO4
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Na2CrO4
Cr(OH)3
CrCl3
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Natri kim loại
Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac
Dung dịch Na2CO3
Khi thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:
Axit oleic
Glixerol
Axit stearic
Axit panmitic
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
etyl propionat.
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl axetat.
Kim loại nào dẻo nhất?
Ag
Au
Na
Al
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất
Au
Cu
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Na
K
Hg
He
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Cu
Cs
Ca
Cr
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
W
Os
Cr
Hg
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al
Mg
Fe
Pb
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử yếu nhất là:
K
Fe
Mg
Cu
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+
Fe2+
Cu2+
Ag+
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+
Mg2+
Fe2+
Ag+
Trong công nghiệp, kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ và nhom được điều chế bằng phương pháp
thủy luyện.
điện phân nóng chảy.
nhiệt luyện.
điện phân dung dịch.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Fe
Mg
Cu
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Fe
Ba
Ca
Al
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al
Fe
Zn
Cu
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở điều kiện thường?
Cu
Mg
Ca
Al
Kim loại nào sau đây phản ứng được với HCl?
Cr
Au
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl?
Fe
Ag
Cr
Zn
Dãy các kim loại thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là:
Al, Mg, Cr.
Cu, Fe, Ag.
Na, K, Ba.
Fe, Cr, Al.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
CrO3.
Fe2O3.
Cr2O3.
Al2(SO4)3.
Dãy nào dưới đây gồm các chất có tính chất lưỡng tính?
Al(OH)3 và Al2(SO4)3.
Al2(SO4)3 và Al2O3.
CrCl3 và Cr(OH)3.
Cr(OH)3 và Cr2O3.
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
Na+, K+.
Al3+, Fe3+.
Cu2+, Fe3+.
Ca2+, Mg2+
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion:
HCO3-,NO3-.
CO32-, OH-.
Cl-, SO42-.
NO2-, SO32-.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây có ứng dụng dùng để bó bột, đúc khuôn, nặn tượng:
CaSO4
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaCO3.
Các đồ vật làm bằng nhôm (nồi nhôm, tủ nhôm, …) bền trong không khí vì có lớp bảo vệ là
Al2O3.
Al(OH)3.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion:
Cl-.
SO42-.
Cl-, SO42-.
HCO3
Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?
Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
Dung dịch HNO3 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại:
Zn.
Fe.
Cu.
Ag.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Al.
Fe(OH)2.
NaHCO3.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
KNO3.
Sản phẩm khi đốt cháy bột nhôm trong bình chứa khí O2 dư là?
AlO
Al3O
Al2O3
Al3O2
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất poliol
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo ancol etylic
Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
C6H12O6 (glucozơ)
CH3COOH.
HCHO.
HCOOH.
Khí thoát ra trong quá trình lên men rượu từ Glucozơ là
CO2.
CO.
CH4.
O2.
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Glucozơ
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trinhf quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với iot hợp chất có màu xanh tím, Polime X là:
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glicogen
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng tráng gương
Làm cho iot chuyển màu xanh
Không tan trong nước
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Công thức hóa học của đường mía là
C6H12O6 (glucozơ)
C6H12O6 (fructozơ)
C6H12O6 (saccarozơ)
C12H22O11 (saccarozơ)
Phân tử tinh bột và xenlulozơ được viết gọn ở dạng
C6H10O5
C6H12O6
(C6H10O5)n
(C6H12O6)n
Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Glucozo
Xenlulozo
Saccarozo
fructozo
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Công thức phân tử của glyxin là:
C2H5NO2
C3H7NO2
C2H4NO2
C3H6NO2
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
Poli(vinyl clorua)
Tơ visco
Xenlulozơ
Polibutađien
Alanin có công thức là
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
C6H5-NH2
H2N-CH2-COOH
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
Pb(NO3)2
Cu(NO3)2.
Fe(NO3)2
Zn(NO3)2
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
Glyxin
Lysin
Axit glutamic
Natriphenolat
