Worksheetsôn tập 8.12.5
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
kali.
nitơ.
cacbon.
photpho.
Axit nào sau đây không phải là axit béo?
axit panmitic.
axit stearic.
axit oleic.
Axit fomic.
Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?
etyl axetat.
metyl acrylat.
metyl propionat.
metyl axetat.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Phát biểu nào sau đây Sai?
Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
Mỡ bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau.
Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic.
ancol metylic.
glixerol.
etylen glicol.
Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là
phản ứng trung hòa.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng este hóa.
phản ứng xà phòng hóa.
Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là
C2H5O2Na
C3H5O2Na
CH3O2Na
C3H5ONa
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
C3H7OH
CH3COOH
C2H5OH
HCOOCH3
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3COOH.
C2H5COOH.
CH3OH.
HCOOH.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
H2O
NaOH
CO2
H2
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
glucozơ và xenlulozơ.
saccarozơ và tinh bột.
fructozơ và glucozơ.
glucozơ và saccarozơ.
Saccarozo có phân tử khối là:
342
243
180
432
Este metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. CTCT thu gọn của X là
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOCH2CH3.
HCOOC3H7.
Tristearin là trieste của glixerol với axit stearic. Công thức phân tử của tristearin là
C57H110O6
C57H116O6
C55H104O6
C51H92O6
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Metyl axetat.
Triolein.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Chất không tan được trong nước lạnh là
Glucozơ
Tinh bột
Fructozơ
Saccarozơ
Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X, Y lần lượt là
glucozơ, ancol etylic
mantozơ, glucozơ
glucozơ, etyl axetat
ancol etylic, anđehit axetic
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaOH.
NaHCO3.
KNO3.
NaCl.
Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là
NaHCO3.
KHCO3.
Ba(HCO3)2.
Mg(HCO3)2.
Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
Al2O3.
K2O.
CuO.
MgO.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được:
NaOH.
Cl2.
HCl.
Na.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
BaO.
MgO.
K2O.
Fe3O4.
Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
AgNO3, Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)3.
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
4
3
5
2
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3.
K2O và H2O.
Na và dung dịch KCl.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
KOH
KCl
NaNO3
Na2SO4
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
KOH
NaNO3
Ca(NO3)2
HCl
Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
11
22
6
12
Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
2
4
3
1
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli (vinyl clorua)
Poli (etylen terephtalat)
Poliisopren
Polietilen
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
KNO3
NaNO3
NaCl
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic.
Axit ađipic.
Axit axetic.
Axit oleic.
Metyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
3
4
1
2
CT nào là trong phân tử alanin ?
C6H5NH2
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)–COOH
Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
alanin.
valin.
lysin
glyxin.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử Lysin là
2
1
3
4
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Cồn 700.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaOH.
NaNO3.
NaHCO3.
Na2CO3.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
H2N-[CH2]6-NH2
CH3-(CH3)CH-NH2
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
Chất nào sau đây không phản ứng với glyxin?
KOH
HCl
H2SO4
NaCl
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch
NaCl
HCl
NaOH
KOH
Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. Tinh bột.
C. Chất béo.
B. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. xenlulozơ.
D. tinh bột.
Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A. saccarorơ.
B. fructozơ.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 1. Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br2, dd HCl, dd NaOH. Số phản ứng xảy ra là
3
4
5
2
Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp?
Ca
Na
Fe
Au
Câu 4: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 6: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al.
B. Al(OH)3.
C. O2.
D. Al2O3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?
K.
Ba.
Al.
Mg.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng
đá vôi.
vôi sống.
phèn chua.
thạch cao.
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân ?
NaHCO3.
MgCO3.
Ca(HCO3)2.
Na2CO3.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch
BaCl2.
NaOH.
HCl.
Ba(OH)2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tạo thành muối là
Al.
Na.
Cu.
Fe.
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
3NaF.AlF3.
Al2O3.2H2O.
CaSO4.2H2O.
Hợp chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính ?
Al2(SO4)3.
Al(OH)3.
Al2O3.
NaHCO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
KNO3.
Cu(NO3)2.
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Mg(OH)2.
Ca(OH)2.
KOH.
Al(OH)3.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
NaHCO3.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách nào sau đây?
điện phân dung dịch AlCl3
nhiệt phân Al2O3.
điện phân Al2O3.nóng chảy.
điện phân AlCl3 nóng chảy.
Công thức của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc, nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Mg.
Pb.
Al.
Fe.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
