Font size
WorksheetsÔN TẬP 12 16.5
Total questions: 92
Worksheet time: 47mins
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron.
Tơ nilon - 6,6.
Tơ lapsan.
Tơ nitron.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1.
2.
3.
4.
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutađien; tơ axetat; nilon-6,6.
nilon-6,6; tơ axetat; tơ nitron.
nilon-6; nilon-7; nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien; tơ nitron.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 và CuCl
FeCl3 và CuCl2
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Na
Ca
Al
Fe
Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim lọai sau ?
Ba
Na
Fe
Ag
Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn nguyên tố M thuộc nhóm
IA
IIIA
IVA
IIA
Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
NaHCO3
Al2O3.
Al(OH)3
CaO
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Al.
Fe(OH)2.
NaHCO3.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng boxit.
quặng xiđerit.
quặng pirit.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
FeO.
MgO.
Al2O3.
Na2O.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
Na.
Fe.
Al.
Ca.
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa mầu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
KCl.
AlCl3.
MgCl2.
Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là
KOH.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
KNO3.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
Na, K
Mg, Ca.
Fe, Al.
Cu, Cr,
Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là
NaHCO3
Na2CO3
NH4HCO3
KHCO3
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan.
thạch cao sống.
thạch cao nung.
đá vôi.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?
Ag
Au
Na
Fe
: Muốn điều chế kim loại Na, ta dùng phương pháp
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Trong các kim loại sau, đâu là kim loại kiềm ?
Al.
Mg.
Zn.
Cs.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
tính oxi hóa mạnh.
tính khử mạnh.
tính oxi hóa yếu.
tính khử yếu .
Vị trí của nguyên tố Crom trong bảng tuần hoàn là
Ô 26, chu kì 3, nhóm VIB.
Ô 26, chu kì 4, nhóm VIB.
Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB.
Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Kim loại NHÔM không có phản ứng với dãy các chất nào sau đây?
O2,Cl2
MgCl2, H2SO4 đặc nguội.
S, HCl loãng nguội.
HNO3 loãng nguội, CuSO4 đặc.
Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag, Pb, Cu.
Al, Na, Ba.
Fe, Mg, Cr.
Mg, Cu, Al.
Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(III)?
H2O.
S.
Cl2.
HCl đặc nóng.
Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ta thu được sản phẩm ESTE có công thức là
CH3COC2H5
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3OC2H5
Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
AgNO3.
FeCl2.
CuSO4.
Hai kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?
Al và Ag.
Cu và Ag.
Na và Mg.
Cu và Al.
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
H2O rắn.
SO2 rắn.
CO rắn.
CO2 rắn.
Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là
Fe và Cu.
Cu và Ag.
Zn và Ag.
Fe và Ag.
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
dung dịch HCl.
nước.
dầu hỏa.
dung dịch NaOH.
Chất nào sau đây là oxit sắt từ?
Fe2O3
Fe2O3.2H2O
FeO
Fe3O4
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Zn
Ba
Cu
Ag
Hoà tan Fe trong dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)2 và AgNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)3 và AgNO3
Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 không giải phóng khí?
Fe2O3.
CaCO3.
FeCO3.
Fe3O4.
Chất gây nghiện có trong thuốc lá là :
Nicotin
Moocphin
Cafêin
Hassish
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?
NaOH và H2.
Na2O và H2.
Na2O và O2.
NaOH và O2.
Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?
Ca.
Be.
Mg.
Na.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
CaCl2.
NaCl.
KCl.
NaNO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaOH.
Al(OH)3.
Ca(OH)2.
Al2(SO4)3.
Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
NH3.
Na2SO4.
NaOH.
NaCl.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có?
Fe2O3.
Al2O3.
Al.
Fe.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
Mg(HCO3)2, CaCl2.
CaSO4, MgCl2.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Ở nhiệt độ thường dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KNO3.
NaCl.
KCl.
Na2CO3.
Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là
Ca(OH)2.
Ba(OH)2.
NaOH.
KOH.
Etyl propionat có là este có mùi thơm của dứa. CTCT là?
HCOOC2H5
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC3H7
C2H5COOC2H5
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH3COOC(CH3)=CH2
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư KHÔNG thu được ancol?
Benzyl fomat
Metyl acrylat
Tristrearin
Pheny axetat
Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
C6H5OH (phenol)
(C15H31COO)3C3H5
Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là
CH3COOC6H5
C2H5COOC2H5
CH2=CHCOOCH3
CH3COOC2H5
Số liên kết pi trong phân từ (C17H35COO)3C3H5
5
2
3
4
Số liên kết pi trong (C17H33COO)3C3H5
6
5
7
9
Etylamin không tác dụng được với chất nào
HCOOH
NaOH
HNO3
H2SO4
Trong phân tử chất nào không chứa nguyên tố nito
axit glutamic
amilopectin
glyxin
alanin
Kim loại nào sau đây phản ứng với H2SO4 loãng?
Fe.
Ag.
Cu.
Au.
Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với H2SO4 loãng?
Ca.
Al.
Cu.
Mg.
Cho các dung dịch: HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Mg là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : H2SO4 loãng, CuSO4; NaNO3; NiCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Fe là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Zn là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl3; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Cu là
2.
3.
4.
5.
kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe
Cu
Zn
Mg
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd CuSO4?
Ag
Mg
Fe
Al
Trong công nghiệp , kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Na
Cu
Fe
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
axit
bazo
oxi hóa
khử
Kim loại có tính cứng nhất là
Fe
Au
Cr
W
