wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 10G

Total questions: 94

Worksheet time: 24hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu hiện các đối tượng địa lí phân bố theo điểm cụ thể người ta thường dùng phương pháp nào

a)

Kí hiệu

b)

Chấm điểm

c)

Bản đô-biểu đồ

d)

Nền chất lượng

2.

Trái đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

Tròn

b)

Elip

c)

Thoi

d)

Vuông

3.

Trong hệ Mặt Trời hành tinh nào nằm xa Mặt Trời nhất

a)

Hải vương tinh

b)

Thổ tinh

c)

Mộc tinh

d)

Thủy tinh

4.

Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo

a)

Vỏ Trái Đất

b)

Lớp manti trên

c)

Lớp manti dưới

d)

Nhân Trái Đất

5.

Ngoại lực bao gồm các tác nhân nào sau đây

a)

Mưa gió, con người

b)

Nhiệt độ, nước

c)

Khí hậu, sinh vật

d)

Đất, sinh vật

6.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuyên

a)

Động đất

b)

Ngập lụt

c)

Mưa bão

d)

Lũ quét

7.

Thạch quyền đc giới hạn bởi

a)

Lớp manti và nhân ngoài

b)

Vỏ Trái Đất và trên của lớp manti

c)

Vỏ Trái Đất và lớp manti

d)

Vỏ Trái Đất và phần dưới của lớp manti

8.

Lớp nào sau đây chiếm hơn 80% thể tích của Trái Đất

a)

Lớp manti

b)

Nhân ngoài

c)

Lớp vỏ

d)

Nhân trong

9.

Frông ôn đới(FP) là Frông hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

a)

Địa cực và ôn đới

b)

Địa cực lục địa và hải dương

c)

Ôn đới và chí tuyến

d)

Ôn đới lục địa và hải dương

10.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo

b)

Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo

c)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

11.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Hàn Đới

12.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0.4°

b)

0.6°

c)

0,8°

d)

13.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

14.

Sông I ê nit xây chảy theo hướng nào sau đây

a)

Từ Nam lên Bắc

b)

Từ Bắc xuống Nam

c)

Từ Đông sang Tây

d)

Từ Tây Bắc xuống Đông Nam

15.

Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là

a)

Các nhà máy, sự trao đổi hàng hóa

b)

Biêm giới, đường giao thông

c)

Các luồng di dân, các luồn vận tải

d)

Các nhà máy, đường giao thông

16.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây

a)

Các mùa trong năm

b)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa

c)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ

d)

Sự luân phiên ngày, đêm

17.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau

a)

Vùng cực

b)

Hai cực

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

18.

Dãy núi hi ma lay a được hình thành do

a)

Mảng Phi xô vào mảng Âu-Á

b)

Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu-Á

c)

Mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu-Á

d)

Mảng Ấn Đô-Ôxtraylia xô vào mảng Âu-Á

19.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng

a)

Biển tiến

b)

Biển thoái

c)

Uốn nếp

d)

Đứt gãy

20.

Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phânn trồi lên được gọi là

a)

Địa hào

b)

Địa lũy

c)

Biển tiến

d)

Biển thoái

21.

Nhiệt độ Trung bình nằm ở vĩ độ 20° lớn hơn ở xích đạo do

a)

Tầng khí quyển 20° mỏng hơn

b)

Bề mặt Trái Đất ở vĩ độ 20° ít hơn đại dương

c)

Không khí ở vĩ độ 20°, ít khí bụi hơn

d)

Góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời lớn hơn

22.

ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương

a)

Lục địa có nhiệt độ trung bình cao nhất năm

b)

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ

c)

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất

d)

Biên độ nhiệt nằm ở đại dương nhỏ

23.

phân bố lượng mưa trên các Lục Địa theo vĩ tuyến 30 độ Bắc từ Đông sang Tây

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không giảm

d)

Không tăng

24.

phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

a)

Không đồng đều

b)

Khắp lãnh thổ

c)

Phân tán, lẻ tẻ

d)

Theo điểm cụ thể

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ Mặt Trời

a)

có 8 hành tinh chuyển động quanh mặt trời

b)

các thiên thể có quỹ đạo chuyển động hình tròn

c)

các hành tinh đều chuyển động từ Đông sang Tây

d)

gồm nhiều Thiên thể nằm trong dải ngân hà

26.

Dải ngân hà là gì?

a)

Tên gọi khác của hệ mặt trời

b)

một tập hợp của thiên hà trong vũ trụ

c)

là một giải tán trong vũ trụ gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại

d)

thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó gồm cả trái đất

27.

từ nhân ra ngoài cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự có các lớp

a)

Vỏ Trái đát, lớp manti, nhân Trái Đất

b)

Manti, nhân Trái đất, vỏ trái đất

c)

Nhân Trái đất, manti, vỏ trái đất

d)

Nhân trái đất, vỏ trái đất, manti

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp nhân trái đất

a)

Áp suất lớn nhất

b)

Chủ yếu là niken và sắt

c)

Nhiệt độ rất thấp

d)

Là lớp trong cùng của Trái Đất

29.

tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây

a)

Do các vật liệu vụn, nhỏ tạo thành

b)

Có nơi mỏng, nơi dày

c)

Phân bố thành một lớp liên tục

d)

Là tầng nằm trên cùng

30.

Thạch quyển là lớp vật chất bao gồm vỏ trái đất và

a)

Vỏ lục địa

b)

Manti trên

c)

Manti dưới

d)

Vỏ đại dương

31.

để biết được cấu trúc của trái đất người ta dựa chủ yếu vào

a)

Nghiên cứu vùng đáy biển sâu

b)

Nguồn gốc hình thành trái đất

c)

Những mui khoan sâu vào trong lòng đất

d)

Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khí quyển

a)

là một quyển chứa toàn bộ chất khí

b)

là lớp không khí bao quanh trái đất

c)

luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ

d)

có vai trò quan trọng đối với sự sống

33.

khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không tăng

d)

Không giảm

34.

khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Cực

d)

Chí tuyến

35.

mặt ngăn cách khối khí ôn đới và chí tuyến được gọi là

a)

Frong ôn đới

b)

Frong địa cực

c)

Frong nội chí tuyến

d)

Hội tụ nhiệt đới

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về thủy quyển

a)

nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển

b)

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết

c)

nước trong các biển, đại dương nước trên lục địa ,nước ngầm

d)

nước trong các biển đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển

37.

hình thức biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ của phương pháp chấm điểm là

a)

các điểm chấm trên bản đồ

b)

những mũi tên trên bản đồ

c)

các biểu đồ trên bản đồ

d)

các ký hiệu trên bản đồ

38.

tại hai cực hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào

a)

6 tháng ngày 6 tháng đêm

b)

ngày đêm bằng nhau

c)

ngày địa cực đêm địa Cực

d)

ngày dài đêm ngắn

39.

vào mùa xuân ở bán cầu bắc để ra hiện tượng ngày và đêm như thế nào

a)

ngày đêm bằng nhau

b)

ngày dài đêm ngắn

c)

ngày đêm dài 6 tháng

d)

ngày ngắn hơn đêm

40.

nội lực tác động đến địa hình bề mặt trái đất thông qua

a)

các vận động kiến tạo

b)

nguồn bức xạ mặt trời

c)

quá trình Phong Hóa

d)

góc nhập xạ mặt trời

41.

sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là

a)

vỏ lục địa có chiều dài lớn hơn vỏ đại dương

b)

vỏ đại dương có chiều dài hơn vỏ Địa

c)

vỏ đại dương có tầng granit dài hơn gọi điện

d)

vỏ lục địa không cấu tạo đủ 3 tầng đá như vỏ đại dương

42.

vận động làm cho diện tích lớn lục địa bị hạ xuống được gọi là hiện tượng

a)

Biển thoái

b)

Biển tiến

c)

Uốn nếp

d)

Đứt gãy

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí trên trái đất

a)

lục địa có biên độ nhiệt lớn

b)

càng lên cao nhiệt độ càng giảm

c)

xích đạo là nơi có nhiệt độ cao nhất

d)

đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ

44.

đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa vì

a)

nước hấp thụ nhiệt và bức xạ nhiệt chậm hơn đất

b)

nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

c)

đại dương là nơi chúa nước nên mát mẻ hơn lục địa

d)

vùng lục địa chỗ lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

45.

Sự dịch chuyển các đai khí áp trên Trái đất chủ yếu là do

a)

sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại dương

b)

sự thay đổi độ ẩm

c)

chuyển động biểu kiến của mặt trời trong năm

d)

thay đổi hướng gió

46.

hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng sông

b)

độ dốc ở vị trí sông

c)

chiều rộng và hướng chảy

d)

hướng chảy và vị trí

47.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

a)

di chuyển theo các tuyến

b)

phân bố theo điểm cụ thể.

c)

phân bố theo tuyến.

d)

phân bố rải rác.

48.

Hệ Mặt Trời bao gồm

a)

các Dải Ngân Hà, các hành tinh, vệ tinh, các đám bụi, khí.

b)

các Thiên Hà, Dải Ngân Hà, hành tinh, vệ tinh, các bụi, khí.

c)

Mặt Trời, các thiên thể chuyển động xung quanh mặt trời, bụi, khí.

d)

rất nhiều hành tinh, vệ tinh cùng các đám bụi khí và bức xạ điện từ.

49.

Hệ Mặt Trời có các đặc điểm nào nào sau đây?

a)

Trái Đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ.

b)

Trái đất ở trung tâm mặt trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.

c)

Mặt trời ở trung tâm, Trái Đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.

d)

Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và tự phát sáng.

50.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

51.

Các nhà khoa học sử dụng phương pháp nào sau đây để suy đoán về cấu trúc của Trái Đất?

a)

Nghiên cứu gián tiếp.

b)

Thông qua sinh vật.

c)

Nghiên cứu trực tiếp.

d)

Qua các miệng núi lửa.

52.

Tầng đá nào tạo thành nền của các lục địa?

a)

Tầng granit.

b)

Tầng badan.

c)

Tầng trầm tích.

d)

Tầng axit.

53.

Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là

a)

địa hào.

b)

địa lũy.

c)

địa tầng.

d)

nâng lên.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhân Trái Đất?

a)

Áp suất lớn nhất

b)

Nhiệt độ rất cao

c)

Chủ yếu là đồng và kẽm

d)

Là lớp ngoài cùng Trái Đất

55.

Trên mỗi bán cầu có hai frông căn bản là

a)

địa cực, chí tuyến

b)

địa cực, ôn đới

c)

chí tuyến, ôn đới

d)

xích đạo, địa cực.

56.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.

b)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

c)

Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

57.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ các chất khí.

b)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

c)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất.

58.

Khối khí chí tuyến có tính chất nào sau đây?

a)

Rất lạnh.

b)

Rất nóng.

c)

Lạnh ẩm.

d)

Nóng ẩm.

59.

Băng tuyết tan là nguồn cung cấp nước cho các sông ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới lạnh.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Xích đạo.

60.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm, khí áp

d)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

61.

Để xác định phương hướng trên bản đồ, cần dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Kí hiệu, tỉ lệ của bản đồ.

b)

Tỉ lệ bản đồ, đường vĩ tuyến.

c)

Tỉ lệ bản đồ, đường kinh tuyến.

d)

Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến.

62.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T.

d)

90°Đ.

63.

Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

64.

Vận động theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng sinh ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Đứt gãy.

b)

Biển tiến.

c)

Biển thoái.

d)

Uốn nếp.

65.

Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của vận động nào sau đây?

a)

Thẳng đứng.

b)

Nằm ngang.

c)

Nâng lên.

d)

Hạ xuống.

66.

Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống, các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

a)

vận động tạo núi.

b)

vận động kiến tạo.

c)

vận động theo phương thẳng đứng

d)

vận động theo phương nằm ngang

67.

Loại gió nào sau đây thường không gây mưa?

a)

Gió mùa.

b)

Gió biển.

c)

Gió phơn.

d)

Gió đất.

68.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

a)

Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến

b)

Tăng dần từ xích đạo lên cực.

c)

Giảm dần từ chí tuyến lên cực

d)

Giảm dần từ xích đạo lên cực

69.

Các khu áp cao th­ường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

d)

không khí ẩm không bốc lên đư­ợc lại có gió thổi đi

70.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

c)

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

d)

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường

71.

Để thể hiện thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động

d)

bản đồ-biểu đồ

72.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Hệ Mặt Trời?

a)

Chỉ mặt trời có khả năng tự phát sáng

b)

Tất cả đều tự phát sáng trừ trái đất

c)

Tất cả các thiên thể đều tự phát sáng

d)

Chỉ Mặt Trời và Mặt Trăng phát sáng

73.

Nguyên nhân chính giúp Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể phát sinh và phát triển là

a)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời

b)

Trái Đất có lớp khí quyển dày tới 2000 km và chia thành nhiều tầng khác nhau

c)

Trái Đất có khối lượng tương đối lớn và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

d)

Trái Đất nằm cách mặt trời 149, 6 triệu km và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

74.

Lớp vỏ cứng ở ngoài cùng của Trái Đất được gọi là

a)

lớp Manti.

b)

vỏ đại dương.

c)

thạch quyển

d)

vỏ lục địạ

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp nhân Trái Đất?

a)

Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn

b)

Có nhiệt độ và áp suất lớn nhất

c)

Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng

d)

Nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn nhân trong

76.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

Trái Đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời

b)

Trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó

c)

Các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên

d)

Sứt hút từ các thiên thể mà lớn nhất là từ Mặt Trời

77.

Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi loại đá nào sau đây?

a)

Đá trầm tích.

b)

Đá Granit.

c)

Đá bazan.

d)

Đá cát kết.

78.

Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở đặc điểm nào sau đây?

a)

có một ít tầng granit.

b)

không có tầng granit

c)

có một ít tầng trầm tích

d)

không có tầng trầm tích

79.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

a)

khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời

b)

nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng

c)

các hoạt động sản xuất của con người.

d)

các phản ứng hóa học từ trong lòng đất

80.

Khối khí xích đạo có tính chất là

a)

lạnh.

b)

rất lạnh.

c)

nóng ẩm.

d)

rất nóng.

81.

Khối khí có đặc điểm rất nóng là

a)

khối khí cực

b)

khối khí ôn đới.

c)

khối khí chí tuyến.

d)

khối khí xích đạo.

82.

Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng

a)

vĩ độ địa lí

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

83.

Sóng biển được sinh ra do nguyên nhân nào sau đây

a)

Mưa.

b)

Nhiệt độ.

c)

Gió.

d)

Triều cường

84.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm

d)

các hồ chứa

85.

Trước khi sử dụng bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây

a)

Tỉ lệ bản đồ.

b)

Phương hướng.

c)

Bảng chú giải.

d)

Nội dung bản đồ.

86.

Giờ địa phương được xác định dựa vào

a)

vị trí của Mặt Trăng

b)

giờ ở kinh tuyến gốc

c)

độ cao của Mặt Trời

d)

vị trí của Trái Đất

87.

Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

a)

mùa xuân.

b)

mùa hạ.

c)

mùa thu

d)

mùa đông

88.

Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do

a)

chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

b)

chúng xuất hiện ở ranh giới các đại dương.

c)

chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương

d)

sự phân bố xen kẽ của lục địa và đại dương

89.

Dãy núi Con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?

a)

Núi lửa.

b)

Núi uốn nếp.

c)

Địa lũy.

d)

Địa hào.

90.

Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

a)

tạo ra núi lửa, động đất rất mạnh

b)

tạo ra các hẻm vực, thung lũng

c)

làm xuất hiện các miền núi uốn nếp

d)

gây ra hiện tượng biển tiến, biển thoái

91.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho khu vực xích đạo có lượng mưa nhiều nhất?

a)

Áp cao, gió Mậu dịch.

b)

Áp thấp, nhiệt độ cao

c)

Áp thấp, nhiệt độ thấp

d)

Áp cao, gió mùa

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

Gió thường xuất phát từ các áp cao

b)

Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

c)

Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi một đai áp thấp.

d)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến.

93.

Nước mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

đại dương.

b)

ao hồ, rừng cây.

c)

nước ngầm

d)

gió thổi đến

94.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có lũ về mùa xuân?

a)

Cận nhiệt lục địa.

b)

Ôn đới lục địa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới hải dương