wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vật lý

Total questions: 89

Worksheet time: 22hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn

a)

nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

nằm ở những vị trí cố định.

c)

không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.

d)

nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.

3.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn?

a)

Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.

b)

Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.

c)

Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.

d)

Các phân tử của vật rắn luôn cố định.

5.

Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)

a)

dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.

b)

đứng yên tại những vị trí xác định.

c)

chuyển động hỗn độn không ngừng.

d)

chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định.

6.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh.

b)

đồng.

c)

cao su.

d)

nến (sáp).

7.

Ở trên núi cao người ta

a)

A. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C.

b)

B. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C.

c)

C. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C

d)

D. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C.

8.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

9.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt.

b)

Q = cΔt.

c)

Q = mΔt.

d)

Q = mc.

10.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

nhiệt độ và áp suất.

c)

nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.

12.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q.

b)

ΔU = Q.

c)

ΔU = A.

d)

A + Q = 0.

13.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

B. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

C. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

D. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0

14.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

15.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

16.

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lí I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lí II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

17.

Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào?

a)

ΔU > 0, Q = 0, A > 0.

b)

ΔU = 0, Q > 0, A < 0.

c)

ΔU = 0, Q < 0, A > 0.

d)

ΔU < 0, Q > 0, A < 0.

18.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

19.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

nhiệt độ và áp suất.

c)

nhiệt độ và thể tích.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

20.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 0 C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

98,6K.

b)

37K.

c)

310K.

d)

236K.

21.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 27 0 C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,6 0 F.

b)

80,6 0 F.

c)

15 0 F.

d)

47 0 F.

22.

Số chỉ của nhiệt kế dưới đây là

a)

13 độ C.

b)

16 độ C.

c)

20 độ C.

d)

10 độ C.

23.

Nhiệt độ của nước đá đang tan là(độ):

a)

100

b)

0

c)

20

d)

30

24.

Câu 24: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là

a)

A. 212 °\degree F

b)

B. 32 °\degree F.

c)

100 °\degree F

d)

0 °\degree F

25.

Nhiệt độ mùa đông tại thành phố NewYork (Mĩ) là 23 0 F. Ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ đó là

a)

10 0 C

b)

5 0 C

c)

-5 0 C

d)

-10 0 C

26.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

tốc kế

27.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 0 C

c)

273 0 C

d)

273 K

28.

Nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

100 0 C

b)

150 0 C

c)

0 0 C

d)

37 0 C

29.

Thân nhiệt bình thường của người là

a)

35 0 C

b)

37 0 C

c)

38 0 C

d)

30 0 C

30.

Dụng cụ không dùng đo nhiệt độ là

a)

đồng hồ

b)

nhiệt kế rượu

c)

nhiệt kế thuỷ ngân

d)

nhiệt kế y tế

31.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 0 C đến 29 0 C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 302K đến 306K

b)

Nhiệt độ từ 298K đến 302K

c)

Nhiệt độ từ 295K đến 399K

d)

Nhiệt độ từ 290K đến 294K

32.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức

a)

Q= λ/m

b)

Q = λm

c)

Q =m/ λ

d)

Q = Lm

33.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

34.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

35.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 5 1.8.10 J/kg Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 5 1, 8.10 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 5 1, 8.10 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 5 1, 8.10 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 5 1, 8.10 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

36.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

37.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

Q =mc Δt

b)

Q = λm

c)

Q =Lm

d)

Q = ΔU -A

38.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/ độ).

39.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

40.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

41.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

c)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

42.

Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

nở ra lớn hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

43.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

44.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

b)

Chất điểm không có khối lượng.

c)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

d)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

45.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động chậm hơn.

46.

Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng xảy ra với khí trong bơm là

a)

Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình tăng.

b)

Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình giảm.

c)

Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình giảm.

d)

Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình tăng.

47.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lực tác dụng lên thành bình.

b)

lên một đơn vị diện tích thành bình

c)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

d)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

48.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

49.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 = T1

b)

T2 < T1

c)

T2 ≤ T1

d)

T2 > T1

50.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng thêm 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

không thay đổi.

51.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Áp suất khí tăng lên.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

52.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

53.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

c)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

d)

Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động

54.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

55.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

56.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

57.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

58.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

59.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt

d)

đoạn nhiệt.

60.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

61.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

62.

Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

63.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

64.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T=hằng số.

b)

V1/T1=V2/T2.

c)

V~T.

d)

V~1/T.

65.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

c)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

66.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích.

b)

quá trình đẳng nhiệt.

c)

quá trình đẳng áp.

d)

quá trình đoạn nhiệt.

67.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

p t = hằng số.

b)

p1/p2 = T2/T1.

c)

p.V = hằng số.

d)

p ~ T.

68.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.

69.

Trên đồ thị p – V vẽ hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí xác định. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

V1 > V2.

b)

V1 < V2.

c)

V1 = V2.

d)

V1 ≥ V2.

70.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

71.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 4 lần.

b)

tăng lên 1,5 lần.

c)

giảm xuống 1,5 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

72.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số.

b)

PT/V= hằng số.

c)

VT/P= hằng số.

d)

P1/V2/T1= P2/V1/T2.

73.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.

c)

thể tích và áp suất.

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

74.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

75.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ̅= 1/2 kT.

b)

Eđ̅= 2/3 kT.

c)

Eđ̅= 3/2 kT.

d)

Eđ̅= 2kT.

76.

Áp suất khi ta tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p= 2/3 Nm/V v̅2.

b)

p= 1/3 Nm/V v̅2.

c)

p= 1/3 ρ·v̅2.

d)

p= 2/3 μEđ̅.

77.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

N/V.

b)

V/N.

c)

m/V.

d)

V/m.

78.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.10-23 J/K

b)

1,38.10^22 J/K

c)

1,38.10-22 J/K

d)

1,38.10^23 J/K

79.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p= 2/3 μmv̅2.

b)

p= 3/2 μmv̅2.

c)

p= μmv̅2.

d)

p= 1/3 μmv̅2.

80.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

−3mv.

b)

mv.

c)

2mv.

d)

0.

81.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

82.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

83.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

nhiệt độ của vật càng cao.

c)

thể tích của vật càng lớn.

d)

nhiệt độ của vật càng thấp.

84.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

nở ra lớn hơn.

b)

xích lại gần nhau hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

85.

Câu 1: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 500 J. Khí nở ra và thực hiện công 200 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

(a)  

86.

Câu 2: Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy 450 gam nước đá ở 0 độ C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3.4.1053.4.10^5 J/kg.

(a)  

87.

Câu 4: Một lượng khí ở áp suất 2 atm và nhiệt độ 30 °\degree C có thể tích 3 lít, sau khi nung nóng đẳng áp, nó có thể tích 5lít. Nhiệt độ của khí lúc đã nung nóng bằng bao nhiêu °\degree c?

(a)  

88.

Câu 5: Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thêm 90 °C thì áp suất tăng thêm 15% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng bao nhiêu °\degree C?

(a)  

89.

Câu 6: Có 20 kg khí đựng trong một bình kín, áp suất khí trong bình bằng 10710^7 Pa. Lấy ở bình ra một lượng khí cho tới khi áp suất của khí còn lại trong bình bằng 3,5.1063,5.10^6 Pa. Coi nhiệt độ khí không đổi. Khối lượng khí lấy ra bằng bao nhiêu kg?

(a)