wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 21 25.5

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

anilin.

b)

alanin.

c)

metylamin

d)

glyxin

2.

Dung dịch metylamin không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3

b)

KOH

c)

CH3COOH.

d)

HCl

3.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C2H5NH2.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2NCH2COOH.

4.

Glyxin không tác dụng với 

a)

HCl.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

5.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân peptit nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

axit cacboxylic.

b)

β-aminoaxit.

c)

α-aminoaxit.

d)

amin

6.

Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

a)

alanin

b)

glyxin

c)

etyl axetat

d)

axit butiric

7.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

(CH3)3

b)

H2N-[CH2]6–NH2 

c)

C6H5NH2

d)

CH3–NH–CH3

8.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

9.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

10.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

11.

Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

12.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

13.

Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

a)

CaCl2

b)

KHSO4

c)

NaHSO3

d)

NaHCO3

14.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

15.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

16.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

17.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

18.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

20.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là:

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

21.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

etyl axetat.

b)

glucozơ.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

22.

Đồng phân của glucozơ là

a)

saccarozơ.

b)

xenloluzơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

23.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

24.

Tơ nào thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ nilon-6

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

25.

Tên gọi của este HCOOCH3

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

matyl axetat

d)

etyl axetat

26.

Chất X thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của X là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C2H4O2

27.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen

b)

polietilen

c)

poliisopren

d)

poli(vinyl clorua)

28.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng là thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozơ

b)

xenlulozơ và saccarozơ

c)

saccarozơ và glucozơ

d)

tinh bột và saccarozơ

29.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

a)

Vinyl axetat

b)

Propyl axetat

c)

Phenyl fomat

d)

Etyl axetat

30.

X là chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là

a)

C2H5OH

b)

H2NCH2COOH

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

31.

Công thức của anilin là

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

C2H5NH2

d)

C6H5NH2

32.

Số nhóm –NH2 và số nhóm –COOH trong một phân tử lysin lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 1

c)

1 và 1

d)

2 và 2

33.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Alanin

b)

Axit glutamic

c)

Lysin

d)

Valin

34.

Kim loại nào là kim loại kiềm?

a)

Mg.

b)

Ba.

c)

Na.

d)

Ca.

35.

Dung dịch nước vôi trong có công thức?

a)

KOH.

b)

NaOH.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH)2.

36.

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

a)

Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

b)

Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.

c)

Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô.

d)

Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

37.

Polime nào sau đây được dùng làm cao su?

a)

Pôlietilen

b)

Pôli butadien

c)

Pôli vinylclorua

d)

Tơ nilon-6

38.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

CH3COOH

b)

CH3OH

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH2COOH

39.

Etyl fomat có công thức là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

40.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HO-C2H4-CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

41.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy.

a)

NaCl. 

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO4.

d)

NaNO3.

42.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH 

d)

NaH

43.

Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình

a)

khử ion Na+ .

b)

oxi hóa ion Na+ .

c)

khử ion Cl-.

d)

oxi hóa ion Cl-.

44.

Cho các chất sau: Na, Na2CO3 , Na2SO4, NaHCO3 . Sô chất tác dụng với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaHCO3 lưỡng tính

b)

Na không tác dụng với dung dịch HCl

c)

NaHCO3 không tác dụng với NaOH.

d)

Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2

46.

Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các chất: KCl, Al, Al(OH)3, CO2, NaHCO3. Số chất tác dụng được với NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Dung dịch không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

dd Na2CO3.

b)

HCl.

c)

dd NaOH.

d)

dd Na3PO4.

49.

Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là

a)

CaCO3.

b)

CaSO4.

c)

CaO

d)

CaCl2.

50.

Dung dịch tác dụng được với CaCO3

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Na2S

51.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao nung.

b)

thạch cao khan. 

c)

đá vôi.

d)

thạch cao sống.

52.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4

53.

Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

HCl. 

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaCl.

54.

Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(HCO3)2.

c)

BaCl2

d)

Na2CO3.

55.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

a)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

b)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

c)

NaOH, Na2CO3, Na3PO4

d)

HCl, NaOH, Na2CO3

56.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan các chất:

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

CaSO4, MgCl2.

57.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4.

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4  vào dung dịch Ba(OH)2.

(g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Số thí nghiệm có đồng thời cả kết tủa và khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4(đặc, nguội).

b)

H2SO4(loãng).

c)

HNO3 (đặc nóng).

d)

KOH. 

59.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2.

b)

KNO3.

c)

Ca(NO3)2.

d)

Mg(NO3)2.

61.

Cho sơ đồ: Al \rightarrow X \rightarrow Y \rightarrow Z \rightarrow Al.

  X, Y, Z lần lượt là :

a)

Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3

c)

NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

d)

C. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3

62.

Phèn chua có công thức nào sau đây?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Al2(SO4)3.12H2O

d)

K2SO4.12H2O

63.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây:

a)

NaCl, H2SO4.

b)

KCl, NaNO3.

c)

NaOH, HCl.

d)

Na2SO4, KOH.

64.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

65.

Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, AlCl3, CuO, Al2O3, NaHCO3, Al(NO3)3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

67.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

70.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

71.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

72.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

74.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

75.

Cho sơ đồ phản ứng: Glucozơ --> X --> Axit axetic.

X là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3CHO.

c)

C6H14O6.

d)

CH3CH(OH)COOH.

76.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozơ.

b)

xenlulozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và fructozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

77.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
CrO3.
b)
Cr(OH)3.
c)
Cr(OH)2.
d)
Cr2O3.
78.
Oxit lưỡng tính là
a)
Cr2O3.
b)
MgO.
c)
CrO.
d)
CaO.
79.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

80.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

81.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

82.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và saccarozơ.

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

83.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
Na2SO4.
c)
NaCl.
d)
CuSO4.
84.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe(NO3)3.
85.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
86.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
87.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
KCl, NaNO3.
b)
Na2SO4, KOH.
c)
NaCl, H2SO4.
d)
NaOH, HCl.
88.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
N
b)
C
c)
Al.
d)
Mg
89.
Thành phần chính của quặng boxit là
a)
Al2O3.2H2O.
b)
Fe2O3.nH2O
c)
Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O.
d)
FeCO3
90.
Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
HNO3 đặc, nóng.
b)
NaC1
c)
H2SO4 đặc nóng.
d)
H2SO4 loãng
91.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
a)
NaHCO3, KHCO3.
b)
NaNO3, KNO3.
c)
CaCl2, MgSO4.
d)
NaNO3, KHCO3.
92.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
a)
Na2SO4, KCl.
b)
NaCl, KCl.
c)
Na2SO4, K2SO4.
d)
Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.
93.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
AlCl3.
b)
Fe(OH)2.
c)
HCl.
d)
Al(OH)3
94.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch
a)
H2SO4 loãng.
b)
NaCl.
c)
NaNO3.
d)
Na2SO4