Font size
WorksheetsÔN THI GIỮA KÌ MÔN CÔNG NGHỆ
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Câu 1: TN “Đặc điểm sinh trưởng, phát triển, năng suất, phẩm chất trái của các giống nho
nhập nội từ Thái Lan NHO_TL được trồng ở khu vực Ninh Thuận” có công thức đối chứng là
giống nho Xanh NH_0148 và giống nho Đỏ Red Cardinal thuộc TN nào:
TN so sánh giống
B.TN kiểm tra kỹ thuật.
C.TN gây đột biến.
D.TN sản xuất quảng cáo
Câu 2: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?
A.Đưa giống tốt nhanh phổ biến.
B.Tạo số lượng lớn giống cung cấp cho sản xuất đại trà.
C.Đánh giá và công nhận giống mới.
D.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.
Câu 3: Để có thể khảo nghiệm giống cây trồng, người ta tiến hành các thí nghiệm nào?
A.Thí nghiệm so sánh giống, thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật, thí nghiệm sản xuất quảng cáo.
B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.
C.Thí nghiệm so sánh giống.
D.Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.
Câu 4: Trong thí nghiệm so sánh giống, giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
A.Giống mới khác.
B.Giống phổ biến rộng rãi trong sản xuất đại trà.
C.Giống nhập nội.
D.Giống thuần chủng.
Câu 5: Cho các thí nghiệm: (1): so sánh giống , (2): sản xuất quảng cáo , (3): kiểm tra kỹ thuật.
Quy trình các bước trong thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng được biểu diễn theo thứ tự
như thế nào
A. (3) → (1) → (2)
B. (2) → (3) → (1)
C. (1) → (3) → (2)
D. (2) → (1) → (3)
Câu 6: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào
A.Phổ biến trong thực tế.
B.Trồng, cấy.
C.Sản xuất đại trà.
D.Sản xuất.
Câu 7: Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:
A.TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo.
B.TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống
C.TN so sánh giống → TN kiểm tra kĩ thuật → TN sản xuất quảng cáo
D.TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật
Câu 8: Nội dung của thí nghiệm so sánh là:
A.Bố trí thí nghiệm trên diện rộng
B.Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà.
C.Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau.
D.Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau.
Câu 9: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?
A.Duy trì những đặc tính tốt của giống.
B.Để mọi người biết về giống mới.
C.So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà.
D.Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.
Câu 10: Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
A.Duy trì những đặc tính tốt của giống
B.Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.
C.Để mọi người biết về giống mới.
D.So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà.
Câu 11: Giống cây trồng mới nếu không qua khảo nghiệm mà đưa vào sản xuất ngay thì trong quá trình sản xuất sẽ gặp khó khăn do nguyên nhân nào?
A.Không được sử dụng và khai thác hiệu quả.
B.Không biết năng suất cây.
C.Không được nhân giống kịp thời.
D.Không biết thông tin về yêu cầu kỹ thuật canh tác.
Câu 12: Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích gì?
A.Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất.
B.Tuyên truyền đưa giống mới vào sản xuất đại trà.
C.Tìm ra giống mới vượt trội so với giống đang sản xuất đại trà.
D.Nhằm kiểm tra đề xuất của cơ quan chọn tạo giống.
Câu 13: Công tác tiến hành các thí nghiệm để xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng mới được gọi là gì?
A.Nhân giống cây trồng.
B.Sản xuất giống cây trồng.
C.Xác định sức sống của hạt.
D.Khảo nghiệm giống cây trồng.
Câu 14: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:
A.Không cần thí nghiệm.
B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.
C.Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.
D.Thí nghiệm so sánh giống.
Câu 15:Nếu trồng cây mà không khảo nghiệm sẽ gặp hiện tượng gì?
A.Dễ bị sâu bệnh
B.Thoái hóa giống
C.Giảm năng suất
D.Chịu ngoại cảnh kém
Câu 16: Hiệu quả thương mại của giống phụ thuộc vào việc tổ chức thành công thí nghiệm nào?
A.TN s/s giống
B.TN trắng
C.TN kiểm tra kĩ thuật
D.TN SX quảng cáo
Câu 17. Nội dung của TN so sánh giống là :
A.so sánh các giống
B.Kiểm tra QT chăm sóc
C.Tổ chức quảng cáo
D.so sánh giống mới và giống đối chứng
Câu 18. Giống cây trồng nào sau đây khi gieo trồng đại trà không cần phải khảo nghiệm?
A.Giống vừa được chứng nhận
B.Giống thoái hóa
C.Giống nhập nội
D.Giống phục tráng
Câu 19: Thí nghiệm “Ảnh hưởng của đạm và kali lên sự sinh trưởng, phát triển, năng suất và phẩm chất hành tím ăn lá tại vùng đất cát ven biển Ninh Thuận” thuộc loại thí nghiệm khảo nghiệm:
A.TN gây đột biến
B.TN so sánh giống
C.TN sản xuất quảng cáo
D.TN kiểm tra kỹ thuật
Câu 20: TN “Xác định tính thơm, phẩm chất gạo và sự sinh trưởng, phát triển của hệ giống lúa OMCS được tạo bởi phương pháp chuyển đổi gen” có công thức đối chứng là giống lúa Nàng Thơm Chợ Đào thuộc TN nào:
A.TN sản xuất quảng cáo
B.TN gây đột biến
C.TN so sánh giống
D.TN kiểm tra kỹ thuật
Câu 21: Hạt giống xác nhận là hạt giống:
A.Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu
B.Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất
C.Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà
D.Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng để tiếp tục nghiên cứu
Câu 22: Quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo trải qua mấy vụ?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 21: Quy trình sản xuất giống ở cây tự thụ phấn được tiến hành như sau
A.Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
B.Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
C.Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
D.Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
Câu 24: Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm 3 giai đoạn theo thứ tự nào sau đây?
A.Sản xuất hạt siêu nguyên chủng → sản xuất hạt xác nhận → sản xuất hạt nguyên chủng.
B.Sản xuất hạt siêu nguyên chủng → sản xuất hạt nguyên chủng → sản xuất hạt xác nhận.
C.Sản xuất hạt nguyên chủng → sản xuất hạt xác nhận → sản xuất hạt siêu nguyên chủng.
D.Sản xuất hạt nguyên chủng → sản xuất hạt siêu nguyên chủng → sản xuất hạt xác nhận.
Câu 25: Trong sản xuất giống cây trồng, nhận định nào sau đây là đúng?
A.Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm 2 giai đoạn..
B.Hạt giống siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận
C.Trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo được tiến hành qua 4 vụ.
D.Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì được tiến hành qua 5 năm.
Câu 26: Quy trình sản xuất giống ở cây trồng nhân giống vô tính trải qua mấy giai đoạn?
A.3
B.2
C.4
D.5
Câu 27: Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?
A.Chọn cây trội – khảo nghiệm – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất.
B.Chọn cây trội – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất.
C.Khảo nghiệm – chọn cây trội – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất.
D.Chọn cây trội – khảo nghiệm – nhân giống cho sản xuất.
Câu28: Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?
A.Chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn- nhân giống cho sản xuất
B.Khảo nghiệm – chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất.
C.Chọn cây trội - khảo nghiệm - chọn cây đạt tiêu chuẩn- nhân giống cho sản xuất
D.Chọn cây trội - khảo nghiệm – nhân giống cho sản xuất
Câu 29: Loại hạt nào sau đây dùng để phân phối trong SX đại trà?
A.Hạt XN
B.Hạt SNC
C.Hạt nhập nội
D.Hạt NC
Câu 30: Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:
A.Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
B.Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
C.Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
D.Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận
Câu 31: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các . . . . . của cây trồng.
A.Đặc điểm hình thái.
B.Phương thức dinh dưỡng.
C.Đặc điểm sinh lí.
D.Phương thức sinh sản.
Câu 32: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?
A.Hạt giống là SNC
B.Để đạt chất lượng tốt
C.Hạt giống là hạt bị thoái hóa
D.Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao.
Câu 33: Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác gì với tự thụ phấn?
A.Bắt đầu sản xuất từ giống siêu nguyên chủng.
B.Sản xuất ra hạt giống xác nhận.
C.Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li.
D.Chọn lọc ra các cây ưu tú.
Câu 34: Hạt siêu nguyên chủng khác với hạt giống nguyên chủng như thế nào?
A.Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu.
B.Là hạt giống có chất lượng cao.
C.Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu.
D.Là hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết rất cao.
Câu 35: Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, tạo ra hạt giống xác nhận có tác dụng gì?
A.Để nâng cao chất lượng của giống.
B.Để nâng cao năng suất của giống.
C.Để tiếp tục sản xuất hạt giống nguyên chủng.
D.Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà.
Câu 36: Tại sao hạt giống nguyên chủng, siêu nguyên chủng cần được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp?
A.Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao.
B.Đủ điều kiện về phương tiện, thiết bị hiện đại.
C.Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng.
D.Cơ sở sản xuất giống được trung ương quản lý.
Câu 37: Quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo bắt đầu từ hạt SNC cần lưu ý gì khác so với các quy trình sản xuất giống cây trồng tự thụ phấn?
A.Chọn lọc qua mỗi vụ.
B.Luôn thay đổi hình thức sản xuất vì cây xảy ra thụ phấn chéo
C.Đánh giá dòng lần 1.
D.Đánh giá dòng lần 2.
Câu 38: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu
A.Không cần cách ly
B.Cách ly nghiêm ngặt
C.Vừa cách ly, vừa không cách ly
D.Cách ly không cao
Câu 39: Trong trình tự sản xuất hạt giống, các cấp hạt được sắp xếp như thế nào?
A.XN-NC-SNC
B.NC-XN-SNC
C.XN-SNC-NC
D.SNC-NC-XN
E.Đều có TN so sánh giống kiểm tra giống
Câu 40. Hình thức nhân giống nào sau đây không phải nhân giống vô tính ở cây trồng?
A.Chiết cành
B.Trồng từ hạt
C.Trồng từ hom
D.Ghép cành
Câu 41: Tại sao hạt giống siêu nguyên chủng được sản xuất tại các cơ sở giống nhà nước cấp trung ương?
A. Sẽ mất giá trị siêu nguyên chủng của giống
B. Đảm bảo không mất giá nguyên chủng của giống
C. Đảm bảo bị mất giá trị siêu nguyên chủng của giống
D. Đảm bảo không bị mất giá trị siêu nguyên chủng của giống
Câu 42: Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào diễn ra theo trình tự nào dưới đây?
A.Chọn vật liệu → tạo rễ → tạo chồi → khử trùng → trồng cây trong vườn ươm → cấy cây vào môi trường thích ứng.
B.Chọn vật liệu → tạo rễ → tạo chồi → khử trùng → cấy cây vào môi trường thích ứng. → trồng cây vườn ươm.
C.Chọn vật liệu → khử trùng → tạo chồi → tạo rễ → cấy cây vào môi trường thích ứng→ trồng cây trong vườn ươm.
D.Chọn vật liệu → tạo rễ → tạo chồi→ trồng cây trong vườn ươm → khử trùng → cấy cây vào môi trường thích ứng.
Câu 43:Trong quy trình nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, trồng cây trong vườn ươm là bước thứ mấy?
A.3
B.4
C.6
D.5
Câu 44: Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp...
A.Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh
B.Tách rời tế bào, mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành
C.Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây m
D.Tách rời tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh
Câu 45:Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:
A.Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.
B.Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.
C.Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
D.Có trị số nhân giống thấp.
Câu 46: Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, TB có đặc điểm:
A.Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
B.Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
C.Hệ số nhân giống cao.
D.Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền
Câu 47.Ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào?
A.Làm giảm sức sống của cây giống
B.Làm phong phú giống cây trồng
C.Làm giảm hệ số nhân giống
D.Làm tăng hệ số nhân giống
Câu 48: Nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào không có ý nghĩa nào sau đây?
A.Có thể nhân giống cây trồng ở quy mô công nghiệp
B.Có hệ số nhân giống thấp
C.Nếu nguyên liệu nuôi cấy hoàn toàn sạch bệnh thì sản phẩm nhân giống sẽ hoàn toàn sạch bệnh
D.Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền
Câu 49:Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, việc cấy cây vào môi trường thích ứng có ý nghĩa như thế nào?
A.Cây phát triển rễ.
N.Cây thích ứng với điều kiện khí hậu bất thuận.
C.Cây ra chồi.
D.Cây thích nghi dần với điều kiện tự nhiên.
Câu 50:Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, vật liệu nuôi cấy thường được chọn là tế bào nào?
A.Tế bào chuyên hóa.
B.Tế bào mô mềm.
C.Tế bào của mô phân sinh.
D.Tế bào phôi sinh.
Câu 51: Để cây trồng đảm bảo sạch bệnh, trong quá trình nuôi cấy cần chú ý đến khâu:
A.Khử trùng vật liệu
B.Chọn vật liệu
C.Tạo chồi
D.Tạo rễ
Câu 52: Chất hormone (điều hòa sinh trưởng: kích thích sinh trưởng) nào sau đây có tính năng thúc đẩy quá trình ra rễ trong nuôi cấy mô tế bào thực vật:
A.Gibberelin, G3A
B.Etylen, khí đá Acetylen
C.Auxin: NAA, IBA
D. Các chất dinh dưỡng
Câu 53: Ứng dụng nuôi cấy mô tế bào nhân nhanh được giống cây lương thực nào sau đây?
A. Cà phê, mía
B. Cẩm chướng, hoa lan
C. Lúa nước, kháng dạo ôn
D. Lúa chịu mặn, kháng đạo ôn
Câu 54:Keo đất có kích thước rất nhỏ (<1 µm, 1 phần triệu mét) và tồn tại trong nước trong trạng thái nào:
A.Huyền phù.
B.Nhũ tương
C.Tan trong nước
D.Dung dịch
Câu 55: Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:
A.pH < 7: đất có phản ứng kiềm.
B.pH < 7: đất có phản ứng chua.
C.pH < 7: đất có phản ứng trung tính.
D.pH =7: đất có phản ứng trung tính.
Câu 56: Những phần tử có kích thước nhỏ hơn 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù được gọi là gì?
A.Keo đất.
B.Sỏi
C.Sét.
D.Limon.
Câu 57: Keo đất dương có đặc điểm nào dưới đây?
A.Là keo đất có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.
B.Là keo đất có lớp ion bất động mang điện tích dương.
C.Là keo đất có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương.
D.Là keo đất có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.
Câu 58: Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
A.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.
B.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.
C.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.
D.Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch
Câu 59:Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ?
A.H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất.
B.H+ và Al3+ trong keo đất.
C.H+ trong dung dịch đất.
D.Al3+ trong dung dịch đất.
Câu 60: Keo đất là keo âm thì lớp ion nào sẽ mang điện tích âm?
A.Nhân
B.Ion quyết định điện
C.Ion bất động
D.Ion khuếch tán
Câu 61:__________ là khả năng giữ lại trên bề mặt keo đất các ion, các phân tử, hạt limon, hạt sét,.v..v
A.Tính hấp thụ
B.Tính chua
C.Tính kiềm
D.Tính hấp phụ
Câu 62: Cơ sở của sự trao đổi dinh dưỡng giữa đất và cây trồng là:
A.Tất cả đều đúng
B.Keo đất trao đổi ion ở lớp ion bất động với ion dung dịch đất
C.Keo đất trao đổi ion ở lớp ion khuếch tán với ion dung dịch đất
D. Keo đất trao đổi ion ở lớp ion quyết định điện với ion dung dịch đất
Câu 63: Keo đất có thể trao đổi lớp ion nào của mình với các ion trong dung dịch đất?
A.Ion quyết định điện
B.Ion khuếch tán
C.Nhân
D.Ion bất động
Câu 64:Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:
A. Nhân keo đất.
B.Lớp ion quyết định điện.
C.Lớp ion bất động.
D.Lớp ion khuếch tán.
Câu 65: Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà?
A.Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng.
B.Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định.
C.Nhiệt độ đất luôn điều hòa.
D.Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi.
Câu 66. Khả năng hấp phụ của đất phụ thuộc vào yếu tố nào?
A.Thành phần cơ giới
B.Phản ứng dung dịch đất
C.Số lương keo đất.
D.Số lượng hạt sét
Câu 67: Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu:
A.Keo đất và dung dịch đất.
B.Keo đất
C.Tất cả các loại hạt có trong đất.
D.Dung dịch đất.
Câu 68: Keo đất có thể trao đổi lớp ion nào của mình với các ion trong dung dịch đất?
A.Ion bất động
B. Ion khuếch tán
C.Ion quyết định điện
D.Nhân
Câu 69: Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương sẽ có nhu cầu hútcác ion:
A.Ion dương
B.Ion cân bằng về điện
C.Ion không mang điện
D.Ion âm
Câu 70: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?
A.Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất.
B.Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV.
C.Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất.
D.Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua.
Câu 71:Khả năng trao đổi ion của keo đất có tác dụng gì đối với cây trồng?
A.Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định.
B.Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng.
C.Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi.
D.Nhiệt độ đất luôn điều hòa.
Câu 72: Tính chất nào sau đây không phải của đất xám bạc màu
A.Tầng đất mặt mỏng
B.Nghèo dinh dưỡng
C.Có nhiều chất độc hại
D.VSV hoạt động yếu
Câu 73: Đặc trưng của đất xám bạc màu là:
A.Đất chua và giàu dinh dưỡng.
B.Đất có tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nhẹ
C.Giữ nước và chất dinh dưỡng kém
D.Đất có hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh
Câu 74: Đặc trưng của đất mặn là:
A.Đất có thành phần cơ giới nặng, có phản ứng chua
B.Đất có tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nhẹ
C.Đất có thành phần cơ giới nặng, có phản ứng trung tính hoặc kiềm yếu
D.Đất có hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh
Câu 75: Đất xám bạc màu có tính:
A.Kiềm
B.Trung tính
C.Chua
D. Mặn
Câu 76: Đất mặn có đặc điểm:
A.Phản ứng kiềm.
B.Phản ứng chua.
C.Phản ứng vừa chua vừa mặn.
D.Phản ứng trung tính, hơi kiềm.
Câu 77: Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là do đâu?
A.Địa hình dốc thoải, tập quán canh tác lạc hậu
B.Rửa trôi chất dinh dưỡng
C.Chặt phá rừng bừa bãi
D.Đất dốc thoải
Câu 78: Một số loại cây trồng phù hợp với đất xám bạc màu:
A.Cây lương thực và cây họ đậu
B.Lúa, ngô, chè, đậu tương
C.Tất cả các loại cây trồng cạn
D.Lúa, ngô, khoai, sắn
Câu 79: Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở...........và cây trồng thích hợp trên đất mặn là..........:
A.vùng đồng bằng ven biển; cây cói, lúa chịu mặn
B.vùng đồng bằng Bắc Bộ; cây Súng, Sen.
C.vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt.
D.vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn, cây Keo.
Câu 80: Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xám bạc màu?
A. Giảm độ chua của đất
B.Tăng độ phì nhiêu
C.Khử phèn
D.Rửa mặn
Câu 81: Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất mặn?
A.Giảm độ chua của đất
B.Tăng độ phì nhiêu
C.Khử phèn
D.Rửa mặn
Câu 82: Biện pháp cải tạo không phù hợp với đất mặn:
A. Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn.
B. Tháo nước rửa mặn.
C. Bón vôi.
D. Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí.
Câu 83:Tác dụng của biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xám bạc màu?
A. Tăng độ phì nhiêu cho đất
B. Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất
C. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất
D. Làm tầng đất mặt dày lên, tăng độ phì nhiêu cho đất
Câu 84: Tác dụng của xây dựng bờ vùng, bờ thửa và hệ thống mương máng hợp lý ở biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?
A. Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng
B. Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng, giữ đất luôn ẩm
C. Giữ đất luôn ẩm
D. Đất không bị khô hạn, tăng độ phì nhiêu cho đất
Câu 85: Biện pháp luân canh cây trồng đối với đất xám bạc màu có tác dụng gì?
A.Cân đối pH
B.Tăng năng suất cây
C.Tăng độ che phủ
D.Cân đối dinh dưỡng đất
Câu 86: Biện pháp nào có thể làm tăng tầng đất mặt, tăng dinh dưỡng của đất xám bạc màu?
A. Cày sâu, phơi ải
B.Trồng rừng
C.Ruộng bậc thang
D.Cày sâu dần, bón phân hợp lí
Câu 87: Bón vôi trong cải tạo đất xám bạc màu có tác dụng gì?
A.Giảm chua
B.Đẩy cation Na
C. Giảm độc Al
D.Làm chất nền
