wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz KTPL

Total questions: 84

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa thay đổi theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

3.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

4.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

5.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang rơi vào trạng thái

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

6.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

7.

Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn đến người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

8.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

9.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

10.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

11.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

12.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

13.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

cần cù.

b)

trách nhiệm.

c)

trung thực.

d)

lừa đảo.

14.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực.

b)

Trách nhiệm.

c)

Có nguyên tắc.

d)

Gắn kết các lợi ích.

15.

Khẳng định nào dưới đây không thể hiện vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh  

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.

16.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí.

17.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

d)

tính chất của cạnh tranh.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

19.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tượng trưng.

20.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yếu tố đầu vào.

b)

các yếu tố đầu ra.

c)

cung tăng quá nhanh.

d)

cầu giảm quá nhanh.

21.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

22.

Tình trạng tồn tại một bộ phận lực lượng lao động muốn làm việc nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Lực lượng lao động.

b)

Thiếu việc làm.

c)

Có việc làm.

d)

Thất nghiệp.

23.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp cơ cấu.

24.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự nguyện.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cưỡng bức.

d)

Tự giác.

25.

Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta là nhằm

a)

giảm tỷ lệ thất nghiệp.

b)

chia đều của cải xã hội.

c)

san bằng thu nhập cá nhân

d)

chia đều lợi nhuận thường niên.

26.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm.

d)

Lỗi thời.

27.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

28.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

29.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Công bằng.

b)

Liêm chính.

c)

Nguyên tắc.

d)

Vụ lợi.

30.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?

a)

cần cù

b)

gắn kết

c)

trách nhiệm

d)

hợp tác

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chung loại.

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.

32.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí.

33.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

34.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

35.

Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến

a)

nhu cầu tiêu dùng giảm.

b)

nhu cầu tiêu dùng tăng.

c)

lượng cầu càng tăng cao.

d)

lượng cung càng tăng cao.

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

37.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Tăng lãi suất.

b)

Giảm lãi suất.

c)

Tăng cung tiền.

d)

Đổi tiền mới.

38.

Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa

b)

Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

Nhiều công ty nhỏ thành lập mới

d)

Nhiều người có việc làm mới.

39.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

40.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

41.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

gian lận và trốn thuế.

c)

chống lạm phát giá cả.

d)

chống thất nghiệp.

42.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

43.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

Khẳng định bản thân.

d)

Vì mục đích nhân đạo.

44.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

45.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

46.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.

c)

Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.

d)

Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

47.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê của chủ thể kinh doanh.

48.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

49.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

50.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng.

51.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Trung thực và trách nhiệm.

d)

Thưởng phạt rõ ràng.

52.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.

53.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

giữ chữ tín với khách hàng.

b)

trung thực trong sản xuất.

c)

bảo vệ lợi ích khách hàng.

d)

xâm phạm lợi ích khách hàng.

54.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực.

b)

Trách nhiệm.

c)

Có nguyên tắc.

d)

Gắn kết các lợi ích.

55.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

56.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn

a)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh.

b)

mở rộng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa.

57.

Yếu tố nào dưới đây đã tác động đến những thay đổi của công ty như ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất?

a)

cung

b)

lao động

c)

cạnh tranh

d)

việc làm

58.

Người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu do sự tác động của khủng hoảng kinh tế là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

59.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động trực tiếp tới cầu về hàng hóa của người tiêu dùng?

a)

Giá cả.

b)

Thu nhập.

c)

Xu hướng tiêu dùng.

d)

Hành vi tiêu dùng.

60.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý tưởng kinh doanh của các doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ chi phí đăng kiểm.

b)

Miễn phí 100% phí trước bạ.

c)

Trích 10% lợi nhuận làm từ thiện.

d)

Giảm 20 triệu đồng xe nhập khẩu.

61.

Các doanh nghiệp D và H cùng đưa ra các chính sách khuyến mại hấp dẫn để thu hút khách hàng phù hợp với hiện tượng nào dưới đây trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Khủng hoảng.

62.

Từ sự hỗ trợ của chính phủ và các chính sách khuyến mại của các doanh nghiệp, dự báo mối quan hệ cung cầu về ô tô trong nước giai đoạn cuối năm 2024 sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu đều tăng.

d)

Cung và cầu đều giảm.

63.

Với cơ chế hỗ trợ về thuế của chính phủ, cung về mặt hàng ô tô trong nước dự báo sẽ

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

cân bằng

d)

khủng hoảng.

64.

Hành vi thắt chặt chi tiêu trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế thể hiện thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí.

65.

Công ty chủ động ứng dụng công nghệ mới trong việc hoàn thiện sản phẩm, đưa ra mức lương hấp dẫn tuyển dụng được nhà thiết kế có tay nghề cao nhằm ổn định tình hình sản xuất là thể hiện vai trò của

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

cạnh tranh.

d)

việc làm.

66.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động trực tiếp tới cầu về hàng hóa của người tiêu dùng?

a)

Giá cả.

b)

Thu nhập.

c)

Xu hướng tiêu dùng.

d)

Hành vi tiêu dùng.

67.

Cầu về hàng hóa của người tiêu dùng trong thông tin trên bị tác động trực tiếp bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả.

b)

Việc làm.

c)

Cạnh tranh.

d)

Thu nhập.

68.

Người tiêu dùng căn cứ vào đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt để điều chỉnh hành vi tiêu dùng của bản thân?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính hợp lí.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính giá trị.

69.

Từ sự hỗ trợ của chính phủ và các chính sách khuyến mại của các doanh nghiệp, dự báo mối quan hệ cung cấp về ô tô trong nước giai đoạn cuối năm 2024 sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu đều tăng.

d)

Cung và cầu đều giảm.

70.

Những việc làm của các doanh nghiệp sau khi Nghị định số 109/2024 của chính phủ có hiệu lực sẽ khiến cho cầu về ô tô có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

cân bằng.

d)

khủng hoảng.

71.

Các doanh nghiệp P và H cùng đưa ra các chính sách khuyến mại hấp dẫn để thu hút khách hàng phù hợp với hiện tượng nào dưới đây trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Khủng hoảng.

d)

Cạnh tranh.

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý tưởng kinh doanh của các doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ chi phí đăng kiểm.

b)

Miễn phí 100% phí trước bạ.

c)

Trích 10% lợi nhuận làm từ thiện.

d)

Giảm 20 triệu đồng xe nhập khẩu.

73.

Cả anh D và chị H đều là người đang trong tình trạng thất nghiệp.

(a)  

74.

Đại dịch đã tác động to lớn tới thị trường lao động trong nước, tuy nhiên thị trường việc làm không bị ảnh hưởng

(a)  

75.

Kinh nghiệm làm công nhân may của hai vợ chồng là nguồn giúp anh D tạo nên ý tưởng kinh doanh cho mình.

(a)  

76.

Chăm lo lợi ích cho người lao động là phù hợp với đạo đức kinh doanh của chủ doanh nghiệp.

(a)  

77.

Anh D bị công ty chấm dứt hợp đồng lao động là phù hợp với loại hình thất nghiệp tự nguyện.

(a)  

78.

Thông tin trên cho thấy, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường đã có sự dịch chuyển hướng tới các lao động có chuyên môn và tay nghề.

(a)  

79.

Với tư cách là chủ thể kinh doanh anh D đã thể hiện là người vừa có năng lực chuyên môn vừa có năng lực quản lý.

(a)  

80.

Nhà nước đã không can thiệp và tác động tới thị trường lao động và việc làm trong thông tin trên là phù hợp.

(a)  

81.

Tham gia phong trào xóa nhà tạm cho người dân nghèo năm 2025 thể hiện phẩm chất đạo đức tôn trọng quyền con người trong kinh doanh.

(a)  

82.

Chị H vừa thể hiện năng lực quản lý vừa thể hiện năng lực chuyên môn trong kinh doanh.

(a)  

83.

Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế và bảo vệ môi trường thể hiện phẩm chất đạo đức trách nhiệm trong kinh doanh của chị H.

(a)  

84.

Năng lực và đạo đức kinh doanh của người lãnh đạo có vai trò quyết định đến hoạt động của công ty X.

(a)