wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23.6

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? 

a)

Na2O

b)

KОН

c)

H2SO4

d)

Al2O3

2.

Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi dung dịch HNO3

a)

FeO

b)

FeCO3

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

3.

Dãy các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Cu2+, Fe3+, Cl-, SO42-.  

c)

K+, NH4+, NO3-, PO43-.

d)

Ba2+, Al3+, Cl-, SO42-.

4.

Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

a)

Lên men tạo ancol etylic.

b)

Tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Phản ứng với hiđro (Ni, t°) tạo ra sobitol.

5.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch  

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

6.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH

b)

C6H5OH

c)

HCHO

d)

CH3OH

7.

Cho các chất sau: etylamin, Ala-Gly-Val, etyl axetat, anilin. Trong điều kiện thích hợp, số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? 

a)

AlCl3

b)

Fe(OH)2

c)

HCl

d)

Al(OH)3

9.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? 

a)

Ca

b)

Fe

c)

Na

d)

K

10.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Đimetylamin.

b)

Etylamin.

c)

Glyxin.

d)

Metylamin.

11.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Lysin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

12.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4.

13.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

KCl.       

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

MgCl2

14.

Cation M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6. Số proton có trong một nguyên tử M là 

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

K

15.

Ở nhiệt độ cao khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?

a)

CuO

b)

Al2O3

c)

CaO

d)

MgO

16.

Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là

a)

HCOONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C2H5ONa

17.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. X là 

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

CuCl2

18.

Công thức hóa học của vôi sống là 

a)

Ca(OH)2

b)

CaSO4.

c)

CaO

d)

CaCO3.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Fructozơ

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

20.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây? 

a)

Ba(OH)2 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.     

c)

HCl

d)

NaOH

21.

Dung dịch của chất nào sau đây không phản ứng với NaHCO3?

a)

H2SO4

b)

BaCl2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

22.

Công thức cấu tạo của metyl fomat là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC3H7.

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5.

23.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho Cu vào dd AgNO3.

b)

Cho Zn vào dd MgCl2

c)

Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho Zn vào dung dịch Fe(NO3)2.

24.

Số oxi hóa của K trong hợp chất KMnO4 là   

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

-1

25.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm gặp là

a)

hematit.

b)

xiderit.

c)

manhetit.

d)

pirit.

26.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4.

d)

MgCl2.

27.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện hợp chất màu  

a)

tím

b)

đỏ

c)

xanh

d)

đen

29.

Công thức của nhôm clorua là 

a)

AlCl3.

b)

Al2(SO4)3

c)

Al(NO3)3

d)

AlBr3.

30.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Phèn chua.

b)

Vôi sống

c)

Thạch cao.

d)

Muối ăn.

31.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

H+, K+.

d)

Na+, H+.

32.

Cho dãy các chất sau: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chất nào sau đây là muối axit?   

a)

Na2CO3.

b)

HNO3.

c)

KHSO4.

d)

NaCl.

34.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm MgSO4 và chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

SO2

c)

H2.

d)

H2S.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Metylamin tác dụng được với dung dịch NaOH.        

b)

Anilin tác dụng được với nước brom.

c)

Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

d)

Phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hiđro hóa hoàn toàn triolein tạo thành tristearin.     

b)

Triolein không làm mất màu dung dịch brom.

c)

Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.     

d)

Chất béo là polime do có khối lượng phân tử lớn.

37.

Trùng hợp acrilonitrin tạo thành polime nào sau đây?

a)

Tơ olon.

b)

Tơ nilon – 7.

c)

Cao su buna.

d)

Tơ nilon – 6.

38.

Dãy nào sau đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

KOH, HClO4, FeCl2

b)

Al(OH)3, H2S, NaHS

c)

NaOH, H3PO4, CaCO3.

d)

H2O, HCl, BaCl2.

39.

Xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

b)

C17H35COONa và C2H5OH.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C15H31COONa và C3H5(OH)3.

40.

Vật liệu polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

a)

Tơ nilon-6.           

b)

Tơ lapsan.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ visco.

41.

Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm  

a)

NO2

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

42.

Nước cứng toàn phần tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4.

c)

Na3PO4.

d)

HCl.

43.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?

a)

H2SO4 đặc, nóng.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

CuSO4 loãng

d)

HCl loãng.

44.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu

a)

da cam.

b)

xanh lục.

c)

vàng

d)

đỏ thẩm.

45.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Etanol.

b)

Glyxin.

c)

Anilin.

d)

. Metylamin.

46.

Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

Axit glutamic

b)

Axit fomic

c)

Alanin.

d)

Lysin.

47.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

KCl

b)

NaHCO3

c)

Ba(NO3)2.

d)

NaNO3.

48.

Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3.

c)

NaCl

d)

HCl.

49.

Chất nào sau đây là amin bậc hai?  

a)

C6H5NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

H2N[CH2]6NH2.

d)

CH3CH(CH3)NH2.

50.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3.

51.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ba

c)

Ag

d)

Cu

52.

Tên gọi của amino axit có công thức cấu tạo CH3CH(NH2)COOH là

a)

valin

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin

53.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là

a)

CnH2n+2OH (n ≥ 1).

b)

CnH2n-2O (n ≥ 1).  

c)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

d)

CnH2n-1OH (n ≥ 1).

54.

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong X là  

a)

MgCl2

b)

Ca(HCO3)2

c)

AlCl3

d)

Al2(SO4)3

55.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n 

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen.

c)

Poliacrilonitrin

d)

Polistiren.

56.

Chất nào sau đây là muối axit? 

a)

KNO3

b)

NaHSO4.

c)

NaCl.

d)

Na2SO4.

57.

. Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot thu được chất nào sau đây? 

a)

HCl

b)

Cl2

c)

Mg

d)

Mg(OH)2

58.

Ở trạng thái cơ bản, số electron ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho thanh kim loại Ni vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

AgNO3.

b)

HCl

c)

NaCl

d)

ZnCl2

60.

Công thức của natri aluminat là

a)

NaAlO2.

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

Al(OH)3

d)

Na3AlF6

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng khi giặt quần áo

b)

Đun sôi nước cứng vĩnh cửu có thể làm mất tính cứng.

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Thạch cao nung thường dùng để nặn tượng, bó bột.

62.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit? 

a)

Xenlulozơ

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ

63.

Kim loại Ba tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây? 

a)

BaSO4

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

BaCl2.

64.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4.

65.

Cho thanh kim loại Ni vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

ZnCl2

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.                      

b)

Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học.

c)

Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại ở catot

d)

Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3.

67.

Cho mẩu nhỏ giấy quỳ tím vào dung dịch X thấy quỳ tím đổi màu. X không thể là chất nào sau đây?

a)

Lysin.

b)

Glyxin

c)

Metylamin.

d)

Axit axetic.

68.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu mùi hắc. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa axit”. X là  

a)

CO

b)

SO2

c)

H2S

d)

CO2

69.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử glyxin là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?  

a)

CaSO4.

b)

K3PO4

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.  

b)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

72.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl.

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

d)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

73.

Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

a)

đúng

b)

sai

74.

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng vinyl clorua.

a)

đúng

b)

sai

75.

Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.

a)

đúng

b)

sai

76.

Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

a)

đúng

b)

sai

77.

Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin.

a)

đúng

b)

sai

78.

Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.

a)

đúng

b)

sai

79.

Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản.

a)

đúng

b)

sai

80.

Tơ tằm, tinh bột, bông là các polime thiên nhiên.

a)

đúng

b)

sai

81.

Các loại tơ tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

a)

đúng

b)

sai

82.

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối.

a)

đúng

b)

sai

83.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl axetat là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra chất kết tủa và chất khí?

a)

HCl.

b)

H2SO4

c)

NaOH.

d)

Na2SO4.

85.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

86.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là   

a)

C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

87.

Cấu hình electron nguyên tử của sắt là  

a)

[Ar]4s23d6

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d6

d)

[Ar] 3d64s2.

88.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây? 

a)

KOH

b)

BaCl2

c)

KNO3

d)

Na2SO4

89.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Fe2O3 + 2Al (t°) → 2Fe + Al2O3

b)

Al + 6HNO3 (t°) → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.

c)

2Al + 3O2 (t°) → 2Al2O3.                   

d)

2Al + 3Cl2 (t°) → 2AlCl3.