wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 7 11.5

Total questions: 86

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

CH3COOH có tên thường là

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit acrilic

2.

Glixerol có công thức phân tử là

a)

C3H6O3.

b)

C3H8O2.

c)

C3H8O.

d)

C3H8O3.

3.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

4.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua).

b)

Amilopectin.

c)

Polietylen.

d)

Amilozơ.

5.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

6.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?

a)

Polietilen.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ tằm.

d)

Xenlulozơ axetat.

7.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Al

c)

Na

d)

Ca

8.

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

9.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+1

c)

-1

d)

+3

10.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

NaH

11.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

12.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

13.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

14.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

15.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

B. dung dịch NaCl

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. dung dịch NaOH.

18.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

19.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

20.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi phản ứng

a)

Hiđrat hoá.

b)

Xà phòng hoá.

c)

Sự lên men.

d)

Crackinh.

21.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

22.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

23.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

C3H5(OH)3

d)

CH3COOCH3

24.

Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức phân tử của triolein là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

25.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

26.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

27.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

28.

Chất thuộc nhóm monosaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

29.

Số nguyên tử hidro của gluco

a)

6

b)

22

c)

12

d)

11

30.

Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl axetat.

b)

Etyl butirat.    

c)

Benzyl axetat.

d)

Geranyl axetat.

31.

Nhỏ dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

vàng.

b)

xanh tím.

c)

đen tím.

d)

đen.

32.

Etyl axetat có công thức phân tử là?

a)

C2H4O2.          

b)

C3H6O2.

c)

C4H8O2.

d)

C3H4O2.

33.

Anilin là chất nào sau đây?

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-CH2-CH3

c)

C6H5-NH2

d)

C6H5-CH2-NH2

34.

Tên gọi của este CH3-NH-CH3 là

           

a)

Benzyl amin    

b)

 Anilin      

c)

Đii metyl amin

d)

Metyl amin

35.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

36.

Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Ni2+.

d)

Pt2+.

37.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính khử giảm dần là

a)

Cu > Ag > Al.

b)

Mg > Zn > Ni.

c)

Na > Fe > K.

d)

Au > Sn > Ca.

38.

Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

AgNO3.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KCl.

39.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

Na và H2O.

b)

Al và khí oxi (đốt nóng).

c)

Zn và dung dịch CuSO4.

d)

Al và dung dịch CaCl2.

40.

Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

41.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Fe.

42.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

43.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Ca.

b)

Hg.

c)

Na.

d)

K.

44.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu.

b)

CuO.

c)

Cu(OH)2.

d)

Na.

45.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

46.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti).

b)

Pb (chì).

c)

Os (osimi).

d)

Pt (platin).

47.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

48.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

49.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

50.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

51.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe; (2) C – Fe; (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là

a)

Al, C, Ni.

b)

Al, Fe, Cu.

c)

Al, Fe, Ni.

d)

Fe, C, Ni.

52.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Ag; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

54.

Công thức phân tử của Glyxin là

a)

C2H7O2N.

b)

C2H5O2N.

c)

C3H7O2N.

d)

C3H9O2N.

55.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

56.

Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Valin.

d)

Metylamin.

57.

Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

CH3OH (xúc tác: HCl)

58.

Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

a)

HCOOC3H7.

b)

CH3COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOCH3.

59.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

60.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

61.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

62.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

63.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

64.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

65.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

66.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3

b)

Cl2

c)

Al2O3

d)

dung dịch HCl đặc nguội

67.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

S

c)

Dung dịch HCl

d)

Cl2

68.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

69.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

70.

Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

Fe2(SO3)3

d)

Fe2(SO4)3

71.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là

a)

FeCO3

b)

FeS2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3

72.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

73.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

74.

Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

a)

Hematit đỏ

b)

Pirit sắt

c)

Manhetit

d)

Xiđerit

75.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

35

c)

31

d)

34

76.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

77.

Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit axetic.

c)

Nước brom.

d)

Kali hiđroxit.

78.

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

metylamin

b)

anilin

c)

propylamin

d)

đimetylamin

79.

Những chất nào sau đây là amin bậc 1?

a)

C2H5NH2

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

80.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

81.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

82.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
83.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
84.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
85.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

86.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na