Font size
WorksheetsÔN TẬP 28 1.6
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Hợp chất nào sau đây là este ?
CH3CH2Cl.
HCOOC6H5.
CH3OCH3.
HCOOH
Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là :
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
Triolein.
Glucozơ.
Tripanmitin.
Vinyl axetat.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
Chất thuộc loại cacbohiđrat là
poli(vinylclorua).
protein.
glixerol.
xenlulozơ.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Chất không có phản ứng thủy phân là
Etyl axetat.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C 6H7O3(OH)3]n.
[C 6H5O2(OH)3]n.
[C 6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại nào sau đây?
Fe.
K.
Cs.
Al.
Cr + S → ?
CrS.
Cr2S3.
Cr3S2.
phản ứng không diễn ra.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Ag.
Al.
Mg.
Fe.
Thuốc thử dùng để phân biệt ancol etylic (C2H5OH) và axit axetic (CH3COOH) là
dung dịch NaCl.
quỳ tím.
dung dịch NaNO3.
kim loại Na.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của buta-1,3-đien?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CH(CH3)-CH=CH2.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Fe, Ca, Al.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Thép để trong không khí ẩm
Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
Kẽm bị phá huỷ trong khí clo
Nhôm để trong không khí
Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hoá học?
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
Đốt dây magie trong bình đựng khí O2
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Cu
K
Au
Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
Fe
Na
Ag
Ca
Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Be
Mg
Ca
Li
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
NaCl, KCl
NaCl, Na2SO4
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Na2SO4, KCl
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?.
NaNO3
NaCl
KCl
NaOH
Sản phẩm sinh ra khi đốt cháy bột nhôm trong không khí là
AlCl3
Al2O3
Al3O2
AlO
Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
+7
+3
+2
+1
Phương pháp điều chế kim loại Cu bằng cách dùng CO để khử CuO ở nhiệt độ cao gọi là phương pháp
A. Điện npân.
A. Điện phân.
B. Nhiệt phân .
C. Thủy luyện .
D. Nhiệt luyện .
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C12H22O11
B. (C6H10O5)n
C. C2H4O2
D. C6H12O6
Chất có phản ứng màu biure là
A. Chất béo.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
xenlulozơ
glucozơ
saccarozơ
fructozơ
Các este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?
Metyl axetat.
Vinyl axetat.
Etyl axetat.
Propyl fomat.
NaCl.
C2H5OH.
HCl.
NaOH.
Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Alanin
Metylamoniclorua
Vinyl axetat
Anilin
Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
Ba(OH)2 và NH4Cl.
NH4Cl và AgNO3.
NaOH và H2SO4.
Na2CO3 và KOH.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)?
Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng.
Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Cho Fe (dư) vào dung dịch FeCl3.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
xenlulozơ và fructozơ.
Tinh bột và glucozơ.
Saccarozơ và fructozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(b) Điện phân nóng chảy Al2O3.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.
(d) Nung nóng Na2CO3.
(e) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
2
4
3
5
Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
NaCl.
Al(NO3)3.
AgNO3.
MgSO4.
Công thức phân tử của glixerol là
C3H8O.
C2H6O2.
C2H6O.
C3H8O3.
Công thức phân tử của axit axetic là
C3H6O2.
C3H6O.
C2H4O2.
C2H6O.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Mg
Fe
Al
Cu
Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột than
Nước
Bột lưu huỳnh
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
Ba(OH)2.
H2SO4.
KMnO4.
CH3COOH.
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3.
4.
5.
2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
Na2O và O2.
NaOH và H2
Na2O và H2
NaOH và O2.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
KOH
KCl
NaNO3
KNO3
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
Alanin
Metylamin
Anilin
Glyxin
Muối nào sau đây là muối axit ?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Cho các chất sau : NaOH, HCl, CH3COOH, H2O, Ba(OH)2 .NaNO3 Số chất điện li mạnh là
2
5
4
3
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
HCl
C2H5OH
Al2(SO4)3
KOH
Trong các chất dưới đây, chất điện li mạnh là
NaCl.
H2O.
C2H5OH.
CH3COOH.
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+.
Cu2+.
K+.
Na+.
Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?
NaSO4, HNO3.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH
NaCl, NaOH.
Muối nào sau đây là muối axit
NaHCO3
NaBr
Na2CO3
NaCl
Có mấy muối axit trong số các muối sau :
NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Polime nào sau đây không chứa nguyên tố N?
tơ axetat.
tơ nilon-6
tơ olon.
tơ tằm
Chất nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Axit axetic
Axit fomic
Axit butanoic
Axit propanoic
Chất X được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Y được dùng để sản xuất xăng E5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phân tử khối của X là 180 đvC.
Phân tử khối của Y là 60 đvC.
Tổng số nguyên tử trong Y là 9.
X là monosaccarit.
Xà phòng hóa hoàn toàn este X (C5H10O2) mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm muối natri propionat và ancol Y. Tên gọi của Y là
ancol propylic.
ancol etylic.
etilenglicol.
ancol metylic
Chất nào sau đây có thể phản ứng đồng thời cả HCl và NaOH?
CaCO3
Al2O3.
Na2CO3.
KNO3
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu?
Fe(OH)3
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
Ag
Mg
Cho sắt phản ứng với chất nào sau đây thì thu được FeCl2?
Cl2
HCl
MgCl2
HClO
Cho NaOH vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh hóa nâu trong không khí. Chất X là
FeCl3
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeCl2
Công thức triolein
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức axit stearic
C17H35COOH
C17H33COOH
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOH
Công thức tristearin
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức axit panmitic
C15H31COOH
C17H33COOH
C17H35COOH
(C15H31COO)3C3H5
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?
Tristearin.
Benzyl axetat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
