wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 92

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

2.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

3.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

4.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

5.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm.

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Lông

d)

Trứng

6.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công.

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Da

7.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Có đạo đức, sức khỏe tốt và bảo vệ môi trường.

b)

Có niềm đam mê và yêu thích đối

8.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Có đạo đức, sức khỏe tốt và bảo vệ môi trường.

b)

Có niềm đam mê và yêu thích đối với động vật.

c)

Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Có bằng cấp, chứng chỉ liên quan nghề chăn nuôi.

9.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

công nghệ hiện đại - giảm giời gian chăn nuôi

b)

công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

10.

Công nghệ được ứng dụng trong chẩn đoán bệnh vật nuôi là?

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ lên men

d)

Công nghệ vi sinh

11.

Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giúp:

a)

Chẩn đoán bệnh chính xác.

b)

Vật nuôi không bị bệnh.

c)

Vật nuôi thông minh

d)

Môi trường không mầm bệnh.

12.

Xử lí chất thải chăn nuôi như hầm biogas, chế phẩm sinh học, ủ phân hiếu khí…giúp bảo vệ môi trường và tạo ra nguồn phân bón hữu cơ tốt cho trồng trọt nhờ ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ vi sinh.

b)

Công nghệ gene.

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

13.

Chuồng nuôi công nghệ cao phải đảm bảo các yếu tố

a)

Khép kín, Thiết bị và công nghệ hiện đại

b)

Thiết bị và công nghệ hiện đại

c)

Khép kín, Thiết bị và công nghệ thô sơ

d)

Mở, Thiết bị và công nghệ hiện đại

14.

Sức lao động con người sẽ được…khi áp dụng công nghệ 4.0 vào chăn nuôi

a)

Tăng thêm

b)

Giải phóng

c)

mệt hơn

d)

nghĩ ngơi

15.

Sức lao động con người sẽ được…khi áp dụng công nghệ 4.0 vào chăn nuôi

a)

Tăng thêm

b)

Giải phóng

c)

mệt hơn

d)

nghĩ ngơi

16.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là?

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều.

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi.

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường.

d)

Có kế hoạch chăm sóc phù hợp cho cả đàn vật nuôi.

17.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

18.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

19.

Vì sao trang trại Marion Downs là một trong những trang trại có quy mô lớn nhất thế, nuôi 15000 con gia súc, nhưng chỉ cần 15 nhân viên vẫn quản lý được toàn bộ trang trại?

a)

Do sự chăm chỉ và kinh nghiệm của nhân viên.

b)

Nhờ sự thuận lợi của khí, thời tiết.

c)

Do chăn nuôi trong mô hình chuồng trại khép kín.

d)

Nhờ ứng dụng các thiết bị của chăn nuôi hiện đại.

20.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

bò sống khỏe và lâu hơn

b)

kháng bệnh

c)

bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

tăng sức ăn cho bò

21.

Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)
22.

Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Trang thiết bị hiện đại

23.

Công nghệ nào KHÔNG phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

Đệm lót sinh học.

b)

Biogas.

c)

Ủ phân.

d)

Robot dọn vệ sinh.

24.

Ứng dụng công nghệ cao nào trong chăn nuôi giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc?

a)

Robot.

b)

Thiết bị cảm biến.

c)

Công nghệ thị giác.

d)

Công nghệ Blockchain.

25.

Khách hàng chỉ cần quét mã QR, sẽ hiển đầy đủ thông tin về sản phẩm như: nguồn gốc con giống, quá trình chăn nuôi, cơ sở giết mổ,... Đây là ứng dụng công nghệ

a)

IoT.

b)

AI.

c)

robot.

d)

blockchain.

26.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

Chuồng nuôi thông minh.

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi.

27.

Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững

a)

Đem lại lợi ích kinh tế cho người chăn nuôi.

b)

Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào, đảm bảo an toàn thực phẩm.

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

28.

Chú trọng bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên là đặc điểm chính của mô hình chăn nuôi nào?

a)

Mô hình chăn nuôi thông minh.

b)

Mô hình chăn nuôi công nghệ cao

c)

Mô hình chăn nuôi công nghiệp

d)

Mô hình chăn nuôi bền vững

29.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

đẩy mạnh phát triển công

30.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

31.

Năng lượng nào sau đây được tái tạo trong chăn nuôi

a)

Nước

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Gió

d)

Không có năng lượng nào

32.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu.

b)

Lợn Ỉ.

c)

bò BBB.

d)

Gà Đông Tảo.

33.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

34.

Giống bò nào sau đây không phải là bò kiêm dụng?

a)

Bò lai Sind.

b)

Bò Nâu Thụy Sĩ.

c)

Bò Hà Lan.

d)

Bò Ta Vàng.

35.

Giống cừu Phan Rang sống ở khu vực tỉnh Ninh Thuận được xếp vào nhóm:

a)

vật nuôi ngoại nhập.

b)

vật nuôi bản địa.

c)

vật nuôi lai tạo.

d)

vật nuôi cải tiến.

36.

Cho các vật nuôi sau: Lợn, dê, trâu, bò Vật nuôi nào có dạ dày đơn?

a)

Lợn.

b)

Dê.

c)

Trâu.

d)

Bò.

37.

Vật nuôi địa phương là?

a)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

38.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất

39.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất ổn định

40.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

do trí tuệ nhân tạo mang lại

41.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

42.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

43.

Vật nuôi chuyên dụng là gì ?

a)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

44.

Bác Hà đang muốn nuôi gà để lấy trứng. Bác Hà sẽ chọn loại gà nào trong các phương án dưới đây?

a)

Gà ISA Brown

b)

Gà Lương Phượng

c)

Gà ri

d)

Gà chọi

45.

Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

chăn thả tự do.

d)

không có đáp án đúng

46.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm

4 lines
47.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

48.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

49.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

50.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Cao sản

51.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

52.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

53.

Hình thức chăn nuôi nào?

4 lines
54.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây kiểm soát tốt dịch bệnh.

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn thả tự do.

d)

Chăn nuôi hộ gia đình

55.

Phương thức chăn nuôi với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín là:

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn nuôi công nghiệp.

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn nuôi công nghiệp.

56.

Trang trại gà của anh Quang nuôi 1000 con gà đẻ trứng, phương thức chăn nuôi phù hợp là

a)

chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn nuôi bán công nghiệp

c)

chăn thả tự do

d)

chăn nuôi bán công nghiệp hoặc chăn thả tự do đều phù hợp

57.

Nhà ông Bảy có 1000 con gà, ông xây dựng chuồng nuôi và có mảnh vườn 500m2 cho gà chạy nhảy kiếm ăn thêm. Phương thức chăn nuôi của ông Bảy đó là?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn thả tự do.

d)

chăn nuôi công nghiệp hoặc chăn thả tự do đều phù hợp

58.

Để được công nhận giống vật nuôi cần các điều kiện nào sau đây?

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6), (7).

b)

(1), (3), (5), (6), (7).

c)

(1), (2), (3), (5), (6), (7).

d)

(1), (3), (4), (5), (6), (7).

59.

Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,…)?

a)

Ngoại hình vật nuôi.

b)

Giống vật nuôi.

c)

Chăm sóc, nuôi dưỡng.

d)

Điều kiện sống.

60.

Nuôi gà với mục đích đẻ trứng, em sẽ lựa chọn giống gà nào sau đây?

a)

Gà Leghorn.

b)

Gà Tam Hoàng.

c)

Gà Ri.

d)

Gà Lương Phượng.

61.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

Nhân giống vật nuôi

62.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là chọn ra

a)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

b)

những con vật chất lượng tốt nhất từ đó cải thiện được chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được chất lượng sản phẩm chăn nuôi ở đời sau.

d)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được năng suất sản phẩm chăn nuôi ở đời sau.

63.

Ngoại hình của vật nuôi là:

a)

chất lượng bên trong của cơ thể vật nuôi.

b)

đặc điểm bên ngoài, mang đặc trưng cho từng giống.

c)

khối lượng, kích thước, thể tích của cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

64.

Hình dáng toàn thân, màu sắc da, lông, tai,..... là chỉ tiêu đề cập đến:

a)

ngoại hình.

b)

thể chất.

c)

sinh trưởng.

d)

khả năng sản xuất.

65.

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật là:

a)

sinh trưởng.

b)

phát dục.

c)

năng suất

66.

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật là:

a)

sinh trưởng.

b)

phát dục.

c)

năng suất.

d)

chất lượng.

67.

Gà trống biết gáy, gà mái bắt đầu đẻ trứng là các dấu hiệu nhận biết của:

a)

sinh trưởng.

b)

phát dục.

c)

thể chất.

d)

khả năng sản xuất.

68.

Khối lượng gà Tre lúc mới nở khoảng 20g, 4 tuần tuổi là 77g là dấu hiệu nhận biết của

a)

sinh trưởng.

b)

phát dục.

c)

thể chất.

d)

khả năng sản xuất.

69.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất.

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục.

c)

Khả năng sinh sản.

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm.

70.

Nối các chỉ tiêu chọn giống vật nuôi cột (A) với các biểu hiện của chúng ở cột (B) sao cho đúng?

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d, 5-e.

b)

1-d, 2-e, 3-a, 4-b, 5-c.

c)

1-a, 2-b, 3-d, 4-e, 5-c.

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a, 5-e.

71.

Phương pháp chọn lọc hàng loạt thường được áp dụng cho đối tượng vật nuôi nào?

a)

Vật nuôi cái sinh sản.

b)

Vật nuôi đực sinh sản.

c)

Vật nuôi để sản xuất.

d)

Vật nuôi để làm cảnh.

72.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là gì?

(a)  

73.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là gì?

a)

Ít tốn kém.

b)

Trang thiết bị hiện đại

c)

Độ chính xác cao.

d)

Chất lượng giống cao.

74.

Nhóm vật nuôi nào sau đây thường áp dụng phương pháp chọn lọc hàng loạt để chọn giống?

a)

Gà, vịt, ngỗng.

b)

Trâu, bò, dê.

c)

Lợn, gà, bò.

d)

Cừu, vịt, trâu

75.

Phương pháp áp dụng khi chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi làm giống trong một thời gian ngắn?

a)

Chọn lọc hàng loạt.

b)

Chọn lọc tổ tiên.

c)

Chọn lọc bản thân.

d)

Kiểm tra đời sau.

76.

Chăn nuôi hộ gia đình thường áp dụng phương pháp chọn giống nào sau đây?

a)

Chọn lọc hàng loạt.

b)

Chọn lọc cá thể.

c)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử.

d)

Chọn lọc bằng bộ gen.

77.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp chọn giống hàng loạt?

a)

Phương pháp chọn lọc đơn giản.

b)

Dễ thực hiện, ít tốn kém.

c)

Áp dụng trong thời gian ngắn.

d)

Hiệu quả chọn lọc cao.

78.

Nhóm vật nuôi nào sau đây thường áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể để chọn giống?

a)

Gà, vịt, ngỗng.

b)

Trâu, bò, dê.

c)

Lợn, gà, bò.

d)

Cừu, vịt, trâu.

79.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên

a)

các đoạn ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

phân tử DNA có liên quan đến tính trạng của vật nuôi.

80.

Ông cha ta có câu: "Gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua, gà trắng chân chì mua chi giống ấy." là dựa và

4 lines
81.

Ông cha ta có câu: "Gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua, gà trắng chân chì mua chi giống ấy." là dựa vào chỉ tiêu nào để chọn giống?

a)

Thể chất.

b)

Ngoại hình.

c)

Sinh trưởng.

d)

Năng suất.

82.

Chọn lọc hàng loạt cho hiệu quả không cao, nguyên nhân do

a)

chưa biết kiểu hình.

b)

chưa biết kiểu gen.

c)

môi trường sống thay đổi.

d)

cách thực hiện đơn giản.

83.

Vì sao con đực làm giống thường áp dụng chọn lọc cá thể?

a)

Dễ thực hiện.

b)

Hiệu quả cao.

c)

Ít tốn kém.

d)

Vật nuôi cần đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

84.

Đâu là những đặc điểm chọn lọc hàng loạt

a)

(3), (5), (6).

b)

(2), (3), (6).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (3), (5).

85.

Đâu là ưu điểm của chọn lọc cá thể:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (3).

d)

(2), (4).

86.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là

a)

khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.

b)

khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.

c)

yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

mất nhiều thời gian.

87.

Chọn con lợn cái để sinh sả

4 lines
88.

Chọn con lợn cái để sinh sản phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mông nở.

b)

Bụng xệ.

c)

Móng tốt.

d)

Lông vàng.

89.

Câu ca dao sau nói về kinh nghiệm chọn con vật nuôi nào?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Ngựa.

d)

Dê.

90.

Ý nghĩa của câu tục ngữ sau là gì: "Chả nên nuôi giống pha mùi Đẻ không được mấy, con nuôi vụng về"

a)

Không nên chọn giống gà có nhiều màu sắc để nuôi lấy trứng.

b)

Không nên chọn giống gà lai để nuôi lấy thịt.

c)

Không nên chọn giống gà lai để nuôi lấy trứng.

d)

Không nên chọn giống gà có nhiều màu sắc để nuôi lấy thịt.

91.

Một trang trại có quy mô chăn nuôi là 1.000 lợn nái và 40 lợn đực. Nếu là chủ trang trại, với mục đích cải thiện năng suất sinh sản của đàn lợn nái (tăng số con đẻ ra) em sẽ lựa chọn phương pháp chọn giống nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt.

b)

Chọn lọc cá thể.

c)

Chọn lọc bằng bộ gene.

d)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử.

92.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.