wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai Trò và Triển Vọng của Chăn Nuôi

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

hiện đại hóa

b)

phát huy lợi thế của các địa phương

c)

tăng cường nghiên cứu khoa học

d)

3 ý trên đều đúng

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

3.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

cả hai ý trên đều đúng

d)

cả hai ý trên đều sai

4.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

6.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

7.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

8.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là?

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

9.

Vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường?

a)

Con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí

b)

Năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

10.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

Kéo tách phân

b)

biogas

c)

ủ phân

d)

robot dọn vệ sinh

11.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo '5 không' cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

12.

Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

b)

lợn

c)

d)

trâu

13.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

14.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là?

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

15.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống

16.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là?

a)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

Theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

17.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

18.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

b)

Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

c)

A và B đều đúng

d)

A đúng B sai

19.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

b)

Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

c)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, Tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

20.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

Đáp án khác

21.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là?

a)

giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

c)

tăng cường bảo vệ môi trường

d)

cả 3 ý trên đều đúng

22.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

a)

theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

23.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao.

a)

quạt điện

b)

robot dọn chuồng

c)

robot đẩy thức ăn

d)

máy vắt sữa

24.

Ứng dụng công nghệ IoT, AI vào chăn nuôi giúp…

a)

phát hiện bệnh sớm và chính xác

b)

điều khiển độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại

c)

điều khiển lượng thức ăn ở mức hợp lý

d)

cả 3 đáp án trên

25.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

bò sống khỏe và lâu hơn

b)

kháng bệnh

c)

bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

tăng sức ăn cho bò

26.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?

a)

chăn thả tự do

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

chăn nuôi bán công nghiệp

d)

tất cả đáp án trên

27.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

28.

Vật nuôi có thể là?

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

c)

các loài động vật khác

d)

Tất cả các loài trên đều có thể là vật nuôi

29.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

đáp án khác

30.

Hạn chế của chăn thả tự do

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

31.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

32.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

33.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

34.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

bọ xít

b)

mèo

c)

chó sói

d)

hươu cao cổ

35.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo

36.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Số lượng vật nuôi lớn, được nhót hoàn toàn trong chuồng trại.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

c)

trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

d)

Tất cả các ý trên

37.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

đáp án khác

38.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương là ?

a)

thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương

b)

khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

40.

Vật nuôi ngoại nhập là gì

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Đáp án khác

41.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

đáp án khác

42.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

43.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

đáp án khác

44.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

45.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nao?

a)

xí nghiệp

b)

nhà máy

c)

hộ nông dân

d)

đáp án khác

46.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

47.

Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

gia cầm

d)

Gia súc

48.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã

a)

sư tử, hổ, báo

b)

chó, mèo, trâu

c)

bò, lợn , gà

d)

vịt , ngan, ngỗng

49.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

a)

chó , mèo, trâu

b)

sư tử, hổ, báo

c)

gấu, khỉ, hươu

d)

nai, vượn, trăn

50.

Gà, Vịt , Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

51.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

52.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

54.

Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là

a)

Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

b)

Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.

c)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

d)

Cả A, B, C

55.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

56.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

57.

Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:

a)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)

b)

Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Cả A, B, C đều sai

58.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

3500 - 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

1400 - 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

5500 - 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

5000 - 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

59.

Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

60.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

61.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

62.

Năng suất trứng của giống gà Ri là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

63.

Năng suất trứng của giống gà Mía là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

64.

Năng suất trứng của giống gà Leghorn là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

65.

Đặc điểm của Lợn Móng cái là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

67.

Đặc điểm của Lợn Yorkshire là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

69.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

70.

Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau

a)

hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah.

b)

năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.

c)

năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.

d)

hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah.

71.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của giống mèo ta?

a)

Mèo ta có kích thước trung bình, với chiều cao từ 25 đến 30 cm và nặng từ 3 đến 5 kg. Thân hình thường khá linh hoạt và nhỏ gọn, tương đối thon dài, với đầu tròn và đôi tai nhỏ.

b)

có nhiều màu lông khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng, đen và cam

c)

tính cách thân thiện, dễ gần và khá thông minh. Chúng thích khám phá, chơi đùa và rất thích được chăm sóc

d)

Tất cả các đặc điểm trên

72.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

73.

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi?

a)

4 bước.

b)

6 bước.

c)

1 bước.

d)

2 bước.

74.

Cho biết bước 4 trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột

a)

Bước 4: Lựa chọn nguyên liệu.

b)

Bước 4: Phối trộn nguyên liệu.

c)

Bước 4: Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

d)

Bước 4: Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

75.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có hai dạng phổ biến gồm

a)

dạng bột và dạng khô.

b)

dạng bột và dạng viên.

c)

dạng nhão và dạng nước.

d)

dạng khô và dạng viên.

76.

Phương pháp cắt ngắn là gì?

a)

Quá trình thuỷ phân tinh bột thành đường đơn giúp tiêu hoá dễ dàng hơn.

b)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng và tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

c)

Nấu chín thức ăn giúp khử chất độc và nâng cao tỉ lệ tiêu hoá protein.

d)

Các loại cỏ xanh tự nhiên và phế phẩm cây trồng được cắt ngắn để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.

77.

Thức ăn truyền thống bao gồm các sản phẩm

a)

trồng trọt, thịt,...

b)

nông sản, thủy sản, trồng trọt,...

c)

trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến,...

d)

thủy sản, hải sản, thương nghiệp,...

78.

Nêu vai trò của việc nấu chín thức ăn

a)

giúp khử mùi tanh có trong thức ăn.

b)

giúp khử các chất độc có trong thức ăn.

c)

giúp tăng chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

d)

giúp thức ăn có mùi vị.

79.

Các phương pháp sử dụng phương pháp sử dụng vi sinh vật

a)

xử lí kiềm.

b)

nghiền nhỏ thức ăn.

c)

ủ chua thức ăn.

d)

đường hóa.

80.

Phương pháp nào sau đây không phải của chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Phương pháp công nghệ.

b)

Phương pháp vật lí.

c)

Phương pháp hóa học.

d)

Phương pháp sử dụng vi sinh vật.

81.

Mục đích của việc sản xuất, chế biến thức ăn là gì?

a)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào trong chăn nuôi.

b)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào cho vật nuôi.

c)

là tạo ra nguồn thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi.

d)

là tạo ra nguồn thức ăn truyền thống trong chăn nuôi.

82.

Khi phối trộn nguyên liệu cần chú ý điều gì?

a)

các nguyên liệu cần đạt tiêu chuẩn, không bị mốc, mọt.

b)

nguyên liệu cần được làm sạch, sấy khô.

c)

đóng gói, dán nhãn sản phẩm.

d)

các nguyên liệu được phối trộn theo tỉ lệ nhất định. Tùy thuộc vào đối tượng, giai đoạn phát triển của vật nuôi mà có các công thức phối trộn thức ăn phù hợp.

83.

Đâu không phải là phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

cắt ngắn.

b)

đường hóa.

c)

nấu chín.

d)

nghiền nhỏ.

84.

Thức ăn của trâu, bò, ngựa được cắt ngắn khoảng

a)

3,5 - 5cm.

b)

4 - 6cm.

c)

3 - 5cm.

d)

1.5 - 2cm.

85.

Nêu ý nghĩa của phương pháp sử dụng vi sinh vật

a)

làm giảm hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

b)

phù hợp với từng loại vật nuôi.

c)

giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.

d)

nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

86.

Để đảm bảo chất lượng thức ăn ủ chua và bảo quản được trong thời gian dài cần làm gì?

a)

nén chặt, phơi kín bằng bạt hoặc đóng bánh.

b)

nén chặt, lên men bằng bạt hoặc đóng bánh.

c)

nén chặt, che kín bằng bạt hoặc đóng bánh.

d)

nén chặt, che kín bằng bạt hoặc xử lí kiềm.

87.

Các loại thức ăn thô gồm

a)

cellulose, hemicellulose, NaOH.

b)

cellulose, hemicellulose, ligin.

c)

đạm, hemicellulose, ligin.

d)

cellulose, chất khoáng, ligin.

88.

Một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi là

a)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ thụ tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi cấy truyền phôi.

b)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây ch

c)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ thụ tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng cấy truyền phôi.

d)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động.

89.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột và thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên

a)

Hạ nhiệt độ, làm khô.

b)

Lựa chọn nguyên liệu.

c)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

d)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

90.

Điểm khác nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên với sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột là

a)

Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên.

b)

Phối trộn nguyên liệu.

c)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

d)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

91.

Biện pháp ủ kiềm hóa rơm cần chuẩn bị những nguyên liệu nào?

a)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, ô doa, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

b)

Rơm khô, đạm urea, găng tay, ô doa, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

c)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, ô doa, vôi, dầu ăn, cào, xẻng, bể, bao tải,...

d)

Rơm khô, đạm urea + nước sạch, găng tay, vôi, muối ăn, cào, xẻng, bể,...

92.

Ở địa phương chăn nuôi gà, thức ăn chủ yếu là ngô cần sử dụng phương pháp chế biến thức ăn nào?

a)

phương pháp cắt ngắn.

b)

phương pháp nghiền nhỏ.

c)

phương pháp đường hóa.

d)

phương pháp xử lí kiềm.

93.

thức ăn của cừu được cắn ngắn khoảng

a)

3,5 – 5cm.

b)

4 – 6cm.

c)

3 – 5cm.

d)

1.5 – 2cm