wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpk 11 CKI

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sx, kinh doanh là một trong những nguyên nhân

a)

dẫn đến cạnh tranh

b)

triệt tiêu sự cạnh tranh

c)

tạo thế độc quyền

d)

xóa bỏ sự tăng trưởng

2.

trong sx và lưu thông hàng hóa, sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập có đk sx và lợi ích khác nhau đẫ trở thành

a)

cơ sở xóa bỏ giàu nghèo

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

nền tảng thúc đẩy độc quyền

d)

tiêu chí san = lợi nhuận

3.

để giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh đc những rủi ro, bất lợi trong sx và lưu thông hàng hóa là một trong những nguyên nhân

a)

xóa bỏ sự tăng trưởng

b)

tạo ra độc quyền

c)

triệt têu sự cạnh tranh

d)

dẫn đến cạnh tranh

4.

do đk sx và lợi ích của mỗi chủ thể kinh tế khác nhau là một trong những nguyên nhân

a)

khủng hoảng tài chính

b)

triệt tiêu sự khủng hoảng

c)

dẫn đến cạnh tranh

d)

xóa bỏ sự độc quyền

5.

người sx, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sx và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân

a)

dẫn đến cạnh tranh

b)

thay đổi loại hình dịch vụ

c)

xuất hiện sự bất bình đẳng

d)

triệt tiêu khủng hoảng

6.

một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sx

b)

nguồn gốc nhân thân

c)

giá trị thặng dư

d)

quan hệ tài sản

7.

trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến biện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia điình

b)

chính sách đối ngoại

c)

chất lượng sp

d)

chính sách hậu kiểm

8.

khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua và có khả năng mua trong một thời gian nất định đc gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

dịch vụ

d)

tiêu thụ

9.

cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán

a)

trong một tg nhất định

b)

do bị cưỡng ép

c)

để thu hồi vốn

d)

do làm ăn bị thua lỗ

10.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạp ra các sp phục vụ cho nhu cầu của con ng đc gọi là

a)

Bình ổn

b)

Cạnh tranh

c)

Lạm phát

d)

Lao động

11.

Thị trường lao động là nơi diễn ra các qhe thoả thuận giữa ng sử dụng lai động và ng lai động về tiền lương, điều kiện làm vc dựa trên cơ sở

a)

Hợp đồng lao động

b)

Tín dụng nhà nc

c)

Cạnh tranh tự phát

d)

Lao động tự do

12.

Một trong những thỏa thuận giữa người dử dụng lao động và người lao động trong hợp đồng lđ là

a)

Xu hướng toàn cầu hoá

b)

Về tiền lương

c)

Loại bỏ sự đói nghèo

d)

Về nội quy

13.

Một trong những thoả thuận giữa ng sử dụng lao động và người lai động trong hợp đồng lđ là về

a)

Cách thức tiếp thị

b)

Phương thức cạnh tranh

c)

Giá cả vật tư

d)

Điều kiện làm vc

14.

Vc làm là hđ lao động tạo ra thu nhập mà

a)

lối sống ảnh hưởng

b)

Pháp luật không cấm

c)

Đạo đức chi phối

d)

Tập quán ràng buộc

15.

Vc làm là hđ tạo ra thu nhập mà không bị

a)

Pháp luật cấm

b)

Tịch thu

c)

Gia đình cản

d)

Kê biên

16.

Những hoạt động lđ tạo ra thu nhập mà pháp luật 0 cấm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sức lao động

17.

Tình trạng ng lđ mong muốn có vc làm nhưng chưa tìm đc vc làm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Thu nhập

d)

Khủng hoảng

18.

Thất nghiệp là tình trạng ng lđ mong muốn có vc làm nhưng chưa tìm đc

a)

Vị trí

b)

Vc làm

c)

Vị thế

d)

Chỗ ở

19.

Khi ng lđ trong độ tuổi lđ, có khả năng lđ, muốn làm vc nhưng kh thể tìm đc vc làm khi đó họ đang

a)

Thất nghiệp

b)

Trưởng thành

c)

Phát triển

d)

Tự tin

20.

Trong nền kte, khi mức giá chung các hàng hoá, dvu của nền kte tăng một cách liên tục trong 1 tg nhất định đc gọi là

a)

Lạm phát

b)

Tiền tệ

c)

Cung cầu

d)

Thị trg

21.

Khi mức độ tăng giá của hàng hoá và dvu ở một con số điều đó phản ánh lạm phát của nền kte đó ở mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát phi mã

d)

Không đáng kể

22.

Trong nền kte, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hh, dvu thường tăng ở mức độ

a)

Hai con số trở lên

b)

Một con số

c)

Không đáng kể

d)

Không xác định

23.

Trong nền kte, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% lên dưới 10% khi đó nền kte có mức độ

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát tuyệt đối

24.

trong nền kte, khi mức độ tăng của giá cả ở 2 con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kte khi đó lạm phát của nền kte ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

siêu lạm phát

c)

lạm phát phi mã

d)

lạm phát tượng trưng

25.

Trong nền kte, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hh, dcu từ

a)

Hai con số trở lên

b)

Không đáng kể

c)

Một con số trở lên

d)

Mọi ngành hàng

26.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sx kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Mau thuẫn của chủ thể sx

c)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

d)

Khó khăn của chủ thể sx

27.

Những suy nghĩ, hàng động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kd đc gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Ý tưởng hội hoạ

c)

Ý tưởng nghệ thuật

d)

Ý tưởng kiến trúc

28.

Ya tưởng kd là những suy nghĩ, hđ sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

Kinh doanh

b)

Nghệ thuật

c)

Học tập

d)

Công tác

29.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kd là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính nhân đạo

d)

Tính xh

30.

Moitj ý tưởng đc gọi là ý tưởng kd khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Địa vị

b)

Lợi nhuận

c)

Quyền lực

d)

Hợp tác

31.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kd đó là

a)

Sự đam mê

b)

Địa điểm kinh doanh

c)

Địa điểm cư trú

d)

Sự cạnh tranh đối thủ

32.

Khi có đc những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kte thực hiện đc mục tiêu kd của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Mục tiêu kd

c)

Cơ hội kd

d)

Chiến lược kd

33.

Khi đề cập đến cơ hội kd của mỗi chủ thể là nói đến đkien, hoàn cảnh

a)

Khó khăn

b)

Thuận lợi

c)

Qte

d)

Gdinh

34.

Khi xác định đc cơ hội kd tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

Dễ mắc sai lầm

b)

Giảm sức cạnh tranh

c)

Chủ động kd

d)

Gia tăng nguy cơ phá sản

35.

Mọt trong những vai trò của vc xây dựng và xdinh ý tưởng kd, cơ hội kd là giúp các chủ thể kd luôn luôn

a)

Lo lắng

b)

Chủ động

c)

Bị động

d)

Bi quan

36.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kd đc thể hiện thoing qua hđ nào sau đây

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

c)

Xdung chiến lược sx

d)

Tổ chức các phòng ban cty

37.

Một trong những năng lực cần thiết của ng kd đó là

a)

Năng lực làm vc nhóm

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực hùng biện

d)

Nl thuyết trình

38.

Vc ng sx kd 0 ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sx để tối ưu hoá lợi nhận là thể hiện nănng lực kd nào dưới đây

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Nl chuyên môn

c)

Nl quản lí

d)

Nl học tập

39.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kd, yếu tố nào dưới đây 0 thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sx kd

a)

Nhu cầu của thị trg

b)

Khả năng huy động các nguồn lực

c)

Sự cạnh tranh của các chủ thể

d)

Vị trí triển khai hđ kd

40.

Yêu tố nào dưới đây O phải là tiêu chí để đánh giá 1 ý tưởng kd tốt

a)

Có ưu thế cượt trội

b)

0 có tính khả thi

c)

Có tính mới mẻ độc đáo

d)

Có lợi thế cạnh tranh

41.

Vc hình thành ý tưởng kd sẽ có vai trò ntn đối với các hđ kd nói chung

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

42.

Vc xd ý tưởng kd rất cần thiết, hiups ng kd xác định đc những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiế hành hđ sx kd

a)

Tg sẽ thành công

b)

Đóng góp cho nền kt

c)

Kd mặt hàng gì

d)

Đóng góp cho gđ

43.

Vc xdung ý tưingr kd rất cần thiết, giúp ng kinh doanh xác định đc những vấn đề cơbanr nào dưới đây khi tiến hành hđ sx kd

a)

Cách thức kd

b)

Phản hồi của khách hàng

c)

Hồ sơ kd

d)

Giá trị thặng dư sp

44.

Vc xdung ý tưởng kd O có vtro nào dưới đây đối với các chủ thể kd

a)

Xdinh đối tượng kd

b)

Xác định hình thức kd

c)

Xác định mục tiêu kd

d)

Xác lập qhe về lđ

45.

Nội dung nào dưới đây O thể hiện vai trò, tầm qtrong của vc xây dựng ý tưởng kd

a)

Xdinh đối tượng khách hàng

b)

Cụ thể mục tiêu kd

c)

Xác định cách thức hđ

d)

Cụ thể hoá cề mặt cá nhân

46.

Khi tiến hành xdung ý tưởng kd, các chủ thể O cần qtam đến yếu tố nào dưới đây

a)

Tính cạnh tranh

b)

Tính ôn hoà

c)

Tính khả thi

d)

Tính mới mẻ

47.

Yếu tố nào dưới đây O phải yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kd cho mỗi cá nhân

a)

Sự đam mê

b)

Kinh nghiệm

c)

Hiểu biết

d)

Vị trí địa lí

48.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí ý tưởng kd

a)

Mở rộng hđ sx

b)

Dự kiến mở của hàng vật liệu

c)

Cung cấp nguồn vật liệu

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý

49.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí ý tưởng kd

a)

Mở rộng hđ sx

b)

Dự kiến mở của hàng vật liệu

c)

Cung cấp nguồn vật liệu

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý

50.

Yếu tố nào dưới đây O thể hiện cho một cơ hội kd tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Lỗi thời

d)

Đúng thời điểm

51.

Việc chủ thể sx kd O ngừng tích luỹ kiến thức về lĩnh vực mình ks thể hiện năng lực nào sau đây

a)

Nl học tập

b)

Nl lãnh đạo

c)

Nl quản lí

d)

Nl đầu tư

52.

Việc chủ thể sx kd O ngừng rèn luyện kĩ năng, nâng cai hiểu biết về lĩnh vực mình kd là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

Nl trải nghiệm

b)

Nl học tập

c)

Nl sống thử

d)

Nl lãnh đạo

53.

Việc chủ thể sx kd O ngừng học tập nâng cao kiến thức về kiến thức mình kd là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

Nl chuyên môn

b)

Nl giao tiếp

c)

Nl thực hành

d)

Nl sáng tạo

54.

Vc một cá nhân áp dụng nguyên xi mô hình kd của ng khác làm hđ kd của mình là chưa có năng lực kd nào dưới đây

a)

Nl vận dụng

b)

Nl lãnh đạo

c)

Nl học hỏi

d)

Nl học tập

55.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kd-đó là biểu hiện cho nl nào của ng kd

a)

Nl thực hiện trách nhiệm xh

b)

Nl định hướng chiến lược

c)

Nl chuyên môn

d)

Nl nắm bắt cơ hội

56.

Biết đánh giá mọi cơ hội kd, lựa chọn và chóp cơ hội-đó là biểu hiện cho nl nào của mg kd

a)

Nl thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Nl định hướng chiến lược

c)

Nl chuyên môn

d)

Nl nắm bắt cơ hội

57.

Khi tiến hành hđ kd, chủ thể doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kd cho cty mình, điều này phản ánh nl nào dưới đây của chủ thể kd

a)

Nl phân tích và sáng tạo

b)

Nl tổ chức, lãnh đạo

c)

Nl thiết lập qhe

d)

Nl cá nhân

58.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kd để từ đó đưa ra các quyết định điều hành cty hợp lí nhất, điều hành phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kd

a)

Nl sáng tạo

b)

Nl thuyết trình

c)

Nl sx

d)

Nl lãnh đạo

59.

Có chiến lược kd rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn-đó là biểu hiện cho nl nào của ng kd

a)

Nl trách nhiệm xh

b)

Nl định hướng chiến lược

c)

Nl chuyên môn

d)

Nl nắm bắt cơ hội

60.

Sự khéo léo chủ động trong giao tiếp, đàm phán, tự tin và biết kiểm soát cxuc, giải quyết hài hoà các mối qhe bên trong và bên ngoài liên quan đến cviec kd-đó là biểu hiện cho nl nào

a)

Nl thiết lập qhe

b)

Nl cá nhân

c)

Nl tổ chức, lãnh đạo

d)

Nl phân tích và sáng tạo

61.

Đạo đức kd là thực hiện những nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, định hướng

a)

hành vi của các chủ thể

b)

và điều tiết lãi suất

c)

dư luận xh

d)

quan điểm đạo đức

62.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, định hướng hành vi của các chủ thể sx kd là

a)

kiểm soát thị trg

b)

Đạo đức kd

c)

Dư luận xh

d)

Quan điểm đạo đức

63.

Thực hiện đạp đức trong kd góp phần điều chỉnh

a)

Và chấm dứt tỉ lệ lạm phát

b)

Hành vi của chủ thể kd

c)

Sức mua của ng tiêu dùng

d)

Mức trợ cấp thất nghiệp

64.

Thực hiện đạo đức trong kd góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kd, xây dựng

a)

Lòng tin và uy tín

b)

Hệ thống lí luận

c)

Chính sách pháp luật

d)

Mức trợ cấp thất nghiệp

65.

Thực hiện đạo đức trong kd góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kd, đẩy mạnh hợp tác và đầu tư

a)

Tạo ra lợi nhuận

b)

Định hướng dư luận xh

c)

Thao túng tâm lí

d)

Đầu cơ tích trữ hàng hoá

66.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd của các chủ thể là

a)

Giữ chữ tín

b)

Chia sẻ bí quyết kd

c)

Thao túng tâm lí

d)

Đầu cơ tích trữ hàng hoá

67.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd của các chủ thể là tôn trọng và

a)

Kiềm chế tỉ lệ lamh phát

b)

Lợi ích của khách hàng

c)

Cách thức phân chia lợi nhuận

d)

Thao túng thị trg

68.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd của các chủ thể là tôn trọng và

a)

Thay đổi địa bàn sx

b)

Chủ động mở rộng thị trg

c)

Cắt giảm ngân sách nhà nc

d)

Bve lợi ích của ng lđ

69.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd của các chủ thể là

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Thay đổi chiến lược kd

c)

Loại bỏ quy tắc cộng đồng

d)

Tự do khai thác khoáng sản

70.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể khi tiến hành kd phải

a)

Kd đúng ngành nghề

b)

Ckhai lợi nhuận thuần niên

c)

Thay đổi gia nc ngoài

d)

Điều chỉnh địa bàn sx

71.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể khi tiến hành kd phải

a)

Kd đúng ngành nghề đki

b)

Thay đổi địa bàn đầu tư

c)

Mở rộng quy mô thị trg

d)

Ckhai lợi nhuận thường niên

72.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể khi tiến hành kd phải

a)

Kd đúng ngành nghề

b)

Chuyển giao bí kíp kd

c)

Thuê chuyên gia nc ngoài

d)

Thay đổi địa bàn sx

73.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể khi tiến hành kd phải

a)

Mở rộng quy mô

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Mở rộng quy mô sx

d)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

74.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể khi tiến hành kd phải

a)

Sử dụng nhân lực trình độ cao

b)

Bve mọi lợi ích của đối tác

c)

Trợ giá cho những ng nghèo

d)

Bve quyền lợi ng tiêu dùng

75.

Ndung nào sau đây O thể trách nhiệm của công dân trong kd?

a)

Bve quyền lợi ng tiêu dùng

b)

Bve môi trường

c)

Kd đúng ngành nghề đki

d)

Đầu cơ, thao túng thị trg

76.

Ndung nào sau đây O thể trách nhiệm của công dân trong kd

a)

Tự học tập nâng cao trình độ

b)

Tuân thủ quy định của pháp luật

c)

Kd đúng ngành nghề đki

d)

Bve quyền lợi ng lđ

77.

Theo quy định của pháp luật, các danh nghiệp kh đc thực hiện vc làm nào sau đây

a)

Kd đúng nhành nghề

b)

Tự ý chôn lấp chất thải rắn

c)

Tự bảo vệ cảnh quan

d)

Nộp thuế theo quy định

78.

Theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp O đc thực hiện vc làm nào sau đây

a)

Kd đúng ngành nghề

b)

Chủ động tiềm kiếm thị trường

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Sản xuất hàng kém chất lượng

79.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành kd mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Xây dựng nguồn quỹ phúc lợi

b)

Giúp đỡ ng già neo đơn

c)

Sử dụng chuyên gia cao cấp

d)

Bảo vệ an ninh quốc gia

80.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành hđ kd mọi công dân phải thực hiện nghĩ vụ nào sau đây

a)

Bve môi trường

b)

Lập kế hoạch tài chính

c)

Đào tạo chuyên gia cao cấp

d)

Than gia hđ từ thiện

81.

Trong nền kte thị trường, một trong những vai trò của tiêu dùng là

a)

Đầu ra của spham

b)

Loại bỏ lợi ích kte

c)

Nâng cao trình độ văn hoá

d)

Điều tiết dư luận xh

82.

Trong nền kte thị trg, một trong những vai trò của tiêu dùnglaf tạo động lực thúc đẩy

a)

Khủng hoảng thừa

b)

Lạm phát gia tăng

c)

Tăng trưởng phát triển kte

d)

Thay đổi quan điểm xh

83.

Trong nền kte thị trường, một trong những vai trò của tiêu dùng là góp phần

a)

Định hướng dư luận xh

b)

Gia tăng khủng hoảng

c)

Gia tăng lạm phát

d)

Định hướng cho sx

84.

Nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng cá nhân, cộng đồng hình thành phát triển qua tg và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng là

a)

Sx vật chất

b)

Văn. Hoá tiêu dùng

c)

Phát triển kte

d)

Quan điểm xã hội

85.

Một trong những biện pháp xây dựng văn hoá tiêu dùng ở nc ta là nhà nc ban hành chính sách, pháp luật bve

a)

Ng sx, ng tiêu dùng

b)

Các phong tục truyền thống

c)

Các giá trị vhoa, xh

d)

Những tập quán tốt đẹp

86.

Một trong những biện pháp xây dựng văn hoá tiêu dùng ở nc ta là các doanh nghiệp phải

a)

Thay đổi phương thức điều hành

b)

Mở rộng thị trg qte

c)

Kinh doanh đúng ngành nghề

d)

Điều chỉnh địa bàn sx

87.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho ng tiêu dùng, mọi doanh nghiệp phải thực hiện nghĩa vụ

a)

Tuyển dụng chuyên gia cao cấp

b)

Nhập khẩu nglieu tự nhiên

c)

Kinh doanh đúng ngành nghề đki

d)

Tham gia xây dựng nhà tìn nghĩa

88.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho ng tiêu dùng, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

b)

Mở rộng thị trg xuất khẩu

c)

Thu hút vốn đầu tư nc ngoài

d)

Chuyển giao bí kíp kd

89.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho ng tiêu dùng, mọi công dân tham gia hđ sx, kd đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Kinh doanh đúng ngành nghề

b)

Chuyển giao bí kíp kd

c)

Thuê chuyên gia nc ngoài

d)

Thay đổi địa bàn sx

90.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho ng tiêu dùng, mọi công dân tham gia hđ sx, kd đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Tuân thủ pháp luật về bve tài nguyên

b)

Tham gia các hđ nhân đạo

c)

Cấp vốn cho ng nghèo

d)

Mở rộng quy mô sx

91.

Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho ng tdung, mọi công dân tham gia hđ sx, kd đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh

b)

Trợ giá cho vùng khó khăn

c)

Kiểm soát ngân sách QG

d)

Đồng loạt nâng cấp spham