wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 (Anh Nem)

Total questions: 90

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bóng bán dẫn có nhiệm vụ gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tạo tín hiệu âm thanh

c)

Bật/tắt mạch logic đơn giản ứng với hai giá trị 1 và 0

d)

Điều khiển màn hình hiển thị

2.

CPU làm nhiệm vụ gì?

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

3.

Máy tính tính toán được là vì sao?

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

4.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RAM

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

5.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

6.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

7.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo đơn vị đo dung lượng nào?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

KB, Byte

8.

Các phép toán nhị phân có thể được thực hiện thông qua?

a)

Bộ nhớ

b)

Các cổng logic

c)

Bộ xử lý

d)

Mạch điện tử

9.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

10.

Cho màn hình TV có kích thước 50 inch, tỉ lệ 16:9. Phương án nào sau đây nêu đúng số đo bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của màn hình TV này?

a)

90 x 100

b)

100 x 80

c)

80 x 50

d)

110 x 62

11.

Dung lượng lưu trữ của ti vi là gì?

a)

Hàng nghìn TB

b)

Hàng TB

c)

Hàng trăm GB

d)

Hàng GB

12.

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật, ... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị thuộc mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị?

a)

Bảo trì

b)

Vận hành

c)

Hướng dẫn an toàn

d)

Xử lí sự cố

13.

Điền từ thích hợp vào…: Các thông số kĩ thuật khác nhau tùy vào…của thiết bị

a)

Chức năng

b)

Vai trò

c)

Thực hiện phép tính

d)

Hiệu năng

14.

Một triệu điểm ảnh là gì?

a)

1 micropixel

b)

1 métpixel

c)

1 megapixel

d)

1 milimetpixel

15.

Các thiết bị số hiện nay thường có mấy thông số kĩ thuật quan trọng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

17.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

18.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux

d)

Android

19.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

20.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

21.

Hệ điều hành có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm… Hệ điều hành cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng …. máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

a)

Ra lệnh

b)

Điều khiển

c)

Chỉ huy

d)

Giao tiếp

23.

Lịch sử phát triển của hệ điều hành trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

25.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

26.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

27.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và có thể có phí hoặc miễn phí.

28.

Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì?

a)

Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.

b)

Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.

c)

Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm.

d)

Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng.

29.

Phần mềm OpenOffice thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn đóng.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

30.

Phần mềm khai thác trực tuyến miễn phí có nhược điểm gì?

a)

Bị hạn chế một số tính năng.

b)

Không thể sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Không có bất kỳ nhược điểm nào.

d)

Chỉ có thể truy cập từ các thiết bị di động.

31.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS.

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng.

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

32.

Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là

a)

USB

b)

GNU

c)

GPL

d)

FOSS

33.

Phần mềm phục vụ học tập như hệ thống lập trình C++ là phần mềm gì?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm nguồn đóng

d)

Phần mềm nguồn mở

34.

Google Drive là gì?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

Trình duyệt web của Google

c)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

Công cụ tìm kiếm của Google

35.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

36.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

37.

Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.

38.

Loại lưu trữ nào đảm bảo rằng dữ liệu được đồng bộ hóa trên nhiều thiết bị và có thể chia sẻ bởi nhiều người dùng ở các vị trí địa lý khác nhau?

a)

Lưu trữ vật lí

b)

Lưu trữ trong bộ nhớ

c)

Lưu trữ trực tuyến

d)

Lưu trữ trong SSD

39.

Công ty nào cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây Google Drive phổ biến?

a)

Microsoft

b)

Google

c)

Apple

d)

Amazon

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: "Ngày nay, việc lưu trữ dữ liệu cần đáp ứng nhu cầu tính toán như trong các dữ liệu lớn (...), trí tuệ nhân tạo (..), máy học và Internet vạn vật (...

a)

Big Data/ AI/ IoT

b)

AI/ IoT/ Big Data

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet.

d)

AI/ Big Data/ IoT

41.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

42.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

43.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

44.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

a)

"Tên bài hát"

b)

"Tên bài hát" + "Karaoke"

c)

"Tên bài hát" + "Lời bài hát"

d)

Một đoạn trong lời bài hát

45.

Muốn tìm các file pdf về câu hỏi trắc nghiệm toán 11, ta nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

a)

"Trắc nghiệm toán 11 pdf"

b)

"trắc nghiệm toán 11" + "pdf".

c)

pdf trắc nghiệm toán 11.

d)

filetype:pdf trắc nghiệm toán 11.

46.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nha

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

47.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

48.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

49.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.

b)

Không phỉ báng, vu khống người khác

c)

Làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác

d)

Không kết bạn với bất cứ ai trên mạng xã hội.

50.

Khi kích hoạt bảo mật hai lớp trên Facebook, phương thức nào trong số các phương án dưới đây KHÔNG được hỗ trợ?

a)

Sử dụng ứng dụng xác thực như Google Authenticator

b)

Sử dụng mật khẩu dễ nhớ để tăng tính khả dụng

c)

Nhận mã xác minh qua tin nhắn SMS

d)

Sử dụng khóa bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC

51.

Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử    

b)

Gửi email tự động

c)

Tạo danh bạ liên lạc

d)

Tìm kiếm email đã gửi

52.

Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì?

a)

Email đó đã được gửi đi thành công

b)

Email đó cần được lưu trữ lâu dài

c)

Email đó cần được xử lý ưu tiên

d)

Email đó là quảng cáo hoặc thư rác

53.

Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?

a)

Loại bỏ tất cả các email không cần thiết.      

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email.      

d)

Gửi email tự động.

54.

Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)

Hộp thư đến chính.

b)

Hộp thư spam.

c)

Hộp thư đã gửi

d)

Hộp thư nháp

55.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

56.

Hệ quản trị CSDL là

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình.

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

57.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành   

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL  

d)

Phần mềm ứng dụng dùng trong CSDL

58.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau

a)

. Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

59.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

60.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Khai thác dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

61.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

62.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

63.

Truy vấn CSDL trong CSDL quan hệ được hiểu như thế nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin cần tìm        

b)

Xóa dữ liệu không cần thiết

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

d)

Thêm dữ liệu mới vào CSDL

64.

Mục đích chính của truy vấn trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Khai thác dữ liệu và rút ra thông tin phục vụ các hoạt động 

b)

Tạo mới bảng dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu trong CSDL

d)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần

65.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác. 

b)

Một trường bất kỳ

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác.

66.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu      

d)

Lập báo cáo

67.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau

68.

Truy vấn CSDL là

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

69.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là

a)

Access     

b)

Excel

c)

Word    

d)

SQL

70.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu      

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

71.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

72.

Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

73.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

74.

Cho cấu trúc một câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (…), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11

a)

[Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] = 7.5           

c)

[Tin học] >= 7.5         

d)

[Tin học] <= 7.5

75.

CSDL tập trung là

a)

CSDL có toàn bộ dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính

b)

CSDL có dữ liệu được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

76.

CSDL phân tán là

a)

CSDL có toàn bộ dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính

b)

CSDL có dữ liệu được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

77.

Chọn nhận định chính xác nhất

a)

CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

b)

CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

c)

CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng

d)

CSDL tập trung và phân tán đều có mô hình ngang hàng

78.

Trong các câu sau đây, câu nào SAI?

a)

CSDL luôn chỉ được lưu trữ và khai thác tại một máy tính.

b)

Trong hệ CSDL tập trung, việc quản lí và cập nhật dữ liệu dễ dàng hơn so với hệ CSDL phân tán.

c)

Một hệ CSDL phân tán đắt hơn so với một hệ CSDL tập trung vì nó phức tạp hơn nhiều.

d)

CSDL tập trung có toàn bộ dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính.

79.

Chọn phát biểu SAI. Bảo mật thông tin trong CSDL là

a)

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.

b)

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

c)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin    

d)

Bảo vệ hệ quản trị CSDL.

80.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp

a)

Hình ảnh.          

b)

Chữ kí.

c)

Họ tên người dùng.              

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

81.

Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của CSDL

a)

Sự cố, tai họa ngẫu nhiên       

b)

Cháy nổ

c)

Phá hoại dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu

82.

Phát biểu nào dưới đây SAI khi nói về mã hoá dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác

b)

Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.       

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

83.

Câu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?

a)

Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toàn.

b)

Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kì.

c)

Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL.

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nén dữ liệu?

a)

. Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.   

b)

Góp phần tăng cường tính bảo mật.

c)

Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

d)

Biết quy tắc giải nén có thể biết được dữ liệu gốc.

85.

Nhà quản trị CSDL giám sát hiệu suất CSDL là một phần của quá trình gì?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Sao lưu và phục hồi

c)

Lập kế hoạch phát triển CSDL

d)

Bảo trì hệ thống

86.

Nhà quản trị CSDL cần cập nhật định kỳ nhu cầu mới về khai thác dữ liệu của CSDL để làm gì?

a)

Giám sát hiệu suất CSD

b)

Lập kế hoạch phát triển CSDL

c)

Cài đặt phần mềm CSDL      

d)

Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất CSDL

87.

Lập kế hoạch phát triển CSDL là nhiệm vụ của ai?

a)

Người quản lý điều hành.      

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Nhà quản trị CSDL.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

88.

Công việc giám sát hiệu suất CSDL thuộc trách nhiệm của ai?

a)

Nhà quản trị CSDL.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Người quản lý điều hành.      

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

89.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức vững chắc về ngôn ngữ truy vấn CSDL nào để thực hiện các tác vụ liên quan đến truy xuất và xử lý dữ liệu?

a)

HTML

b)

Java

c)

SQL

d)

C++

90.

Để trở thành nhà quản trị CSDL, em nên học chuyên ngành nào?

a)

Hệ thống thông tin quản lí.

b)

Quản trị kinh doanh.

c)

Truyền thông đa phương tiện.

d)

Tài chính ngân hàng.