wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11. Cơ sở dữ liệu

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Những khó khăn trong việc khai thác CSDL nếu không có hệ QTCSDL là?

4 lines
2.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dò

4 lines
3.

Dữ liệu cần lấy có thể

4 lines
4.

Cho CSDL học tập có các bảng sau: Hocsinh (họ tên, số CCCD, số thẻ học sinh, ngày sinh, địa chỉ), monhoc (tên, mã môn), Diem (số thẻ học sinh, mã môn, năm, học kì, loại điểm, điểm), trong đó loại điểm chỉ các loại ĐĐG thường xuyên, ĐĐG giữa kì, ĐĐG cuối kì. Hãy xác định các khoá chính và các khoá ngoài của từng bảng, có thể lấy số CCCD làm khoá chính được không.

4 lines
5.

Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh được đánh số báo danh, có thể thi một số môn, được chia vào các phòng thi được đánh số, sau khi chấm sẽ có điểm thi với các môn đăng kí dự thi. Em hãy đề xuất một số bảng dữ liệu và các trường làm khoá chính và khoá ngoài cho các bảng đó.

4 lines
6.

Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các dòng trong liên kết bảng banthuam với bảng bannhac và bảng casi, mỗi dòng lấy các cột: Mid, Sid của bảng banthuam, cột TenBN của bảng bannhac và TenCS của bảng casi. (CSDL music trong SGK)

4 lines
7.

Viết câu truy vấn tạo khoá ngoài Mid và Sid cho bảng banthuam.

4 lines
8.

Hãy viết câu truy vấn cấp quyền UPDATE đối với tất cả các bảng trong CSDL music cho người dùng mod

4 lines
9.

Hãy viết câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối với bảng nhacsi trong CSDL music cho người dùng mod

4 lines
10.

What does the term 'DBMS' stand for?

a)

A. Database Management System

b)

B. Data Management System

c)

C. Data Mining System

d)

D. Database Manipulation System

11.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

A. Trường

b)

B. Thuộc tính

c)

C. Khóa

d)

D. Bản ghi

12.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Khóa

c)

C. Bản ghi

d)

D. Trường

13.

Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

14.

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu xảy ra khi?

a)

A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

15.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

A. Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

B. Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

C. Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

D. Dữ liệu khớp với phần mềm

16.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

A. Thực hiện một cách phức tạp

b)

B. Thực hiện một cách khó khăn

c)

C. Thực hiện một cách dễ dàng

d)

D. Dễ bị nhầm lẫn dữ liệu

17.

Trường thể hiện?

a)

A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

D. Khóa của bảng

18.

What is the primary key in a relational database?

a)

A. A key that uniquely identifies each record in a table

b)

B. A key that is used for encryption purposes

c)

C. A key that is used for sorting records

d)

D. A key that is used for indexing purposes

19.

How should data be organized for storage?

a)

Build and develop software together

b)

Independent of software development

c)

Data should depend on software

d)

Minimize data redundancy and avoid data anomalies

20.

Theo em, một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL cần thực hiện được những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu

b)

Hỗ trợ truy xuất dữ liệu

c)

Cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu, cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

21.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

A. Cùng xây dựng phát triển phần mềm

b)

B. Độc lập

22.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

23.

Hệ cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan

24.

Mỗi trường có kiểu dữ liệu?

a)

A. Cùng một kiểu

b)

B. Khác kiểu

c)

C. Giống kí tự

d)

D. Cùng một kiểu nhưng khác nhau về độ dài

25.

Which of the following is not a type of database model?

a)

A. Relational

b)

B. Hierarchical

c)

C. Network

d)

D. Linear

26.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

A. Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

B. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

C. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

D. Dữ liệu được lưu trữ đầy đủ

27.

Bản ghi là?

a)

A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

D. Thuộc tính của bảng

28.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

A. Các đoạn văn ngắn

b)

B. Các dãy số

c)

C. Các bảng gồm các hàng và cột

d)

D. Dãy nhị phân

29.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

30.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

d)

Đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau

31.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

32.

Một bảng có thể có?

a)

A. Nhiều khóa

b)

B. Chỉ một khóa

c)

C. Chỉ mười khóa

d)

D. Chỉ hai khóa

33.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

A. Khóa trong

b)

B. Khóa chính

c)

C. Khóa ngoài

d)

D. Tên trường

34.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Hai CSDL

35.

Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mất dữ liệu

36.

What is ACID in database transactions?

a)

Atomicity, Consistency, Isolation, Durability

b)

All Customers Invest Daily

c)

Automated Control of Information Data

d)

All Cloud Instances Deployed

37.

CSDL là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính

b)

Một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL

c)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất CSDL

38.

Phần mềm ứng dụng CSDL là:

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL

c)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất CSDL

39.

Hệ quả của việc khôngcó tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

40.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

A. Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

B. Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

C. Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

D. Khai thác thông tin không phải là mục đích của việc lưu trữ

41.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

A. Số trường ít nhất

b)

B. Số trường nhiều nhất

c)

C. Số trường lạ nhất

d)

D. Có từ hai trường trở lên

42.

Khó khăn trong việc không có tính năng quản lý xảy ra khi?

a)

A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc,

43.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu đự phòng (backup) để ?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu; khôi phục dữ liệu khi cần

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần, tránh thay đổi dữ liệu

c)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu; khôi phục dữ liệu khi cần; tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL

d)

Cập nhật dữ liệu

44.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách chủ

d)

Hệ CSDL thuần nhất

45.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,... cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan

46.

CSDL là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính

b)

Một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL, hệ QTCS

47.

Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu

48.

Khóa ngoài là?

a)

A. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

B. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

C. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

D. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm khóa ngoài ở một bảng khác

49.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào; hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu; thiết lập các ràng buộc dữ liệu

b)

Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu

c)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào; Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

50.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

A. Sự nhất quán về dữ liệu

b)

B. Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

C. Sự nhất quán về cấu trúc

d)

D. Sự đẹp mắt khi bố trí dữ liệu

51.

Khó khăn trong việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Không có tính năng đồng bộ hóa dữ liệu tự động như trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu

52.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

53.

ông có hệ QTCSDL là?

a)

A. Khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu, khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu, tuy nhiên có thể bảo mật dữ liệu

b)

B. Dễ dàng truy xuất dữ liệu, khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu, không có tính năng bảo mật

c)

C. Khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu, lưu trữ dữ liệu nhanh chóng, không có tính năng bảo mật

d)

D. Khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu, khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu, không có tính năng bảo mật

54.

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Một loại mô hình dữ liệu xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

b)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau và các bảng có quan hệ với nhau

d)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng

55.

ó kiểu dữ liệu?

a)

A. Cùng một kiểu

b)

B. Khác kiểu

c)

C. Giống kí tự

d)

D. Cùng một kiểu nhưng khác nhau về độ dài

56.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới?

a)

A. Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

B. Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

C. Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

D. Mất nhiều thời gian để viết phần mềm mới

57.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định; Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL; Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

b)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định; Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL; Cập nhật dữ liệu

c)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định; Tr

58.

Mỗi bảng có thể có có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi...được gọi là khóa?

a)

A. Trùng nhau

b)

B. Không trùng nhau

c)

C. Có cùng thuộc tính

d)

D. Có cùng kiểu dữ liệu

59.

Muốn tạo CSDL Amnhac, câu lệnh nào dưới đây là đúng?

a)

CREATE DATABASE music

b)

CREATE DATABASE Amnhac

c)

CRETE DATABASE music

d)

CREATE TABLE music

60.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu; bảo mật, an toàn CSDL; cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL, khởi tạo CSDL mới

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật dữ liệu

d)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu

61.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

A. Oracle

b)

B. SQL server

c)

C. MySQL, SQL server, Oracle

d)

D. My SQL

62.

CSDL tập trung là

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

d)

Phần mềm lưu trữ CSDL

63.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

A. DCL

b)

B. DDL

c)

C. DML

d)

D. DSL

64.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

A. DML

b)

B. DDL

c)

C. DCL

d)

D. DSL

65.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

66.

Muốn chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

67.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

68.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> =

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

69.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

70.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

71.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

A. Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

B. Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

C. Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

D. Liên kết dữ liệu theo trường

72.

Muốn Thêm dữ liệu bào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

73.

Nhược điểm của liên kết dữ liệu là gì?

a)

A. Dữ liệu lặp lại gây dư thừa, tốn không gian lưu trữ, dễ mắc lỗi làm mất tính nhất quán dữ liệu

b)

B. Dữ liệu lặp lại đầy đủ, tốn không gian lưu trữ, dễ mắc lỗi làm mất tính nhất quán dữ liệu

c)

C. Dữ liệu lặp lại gây dư thừa, tốn không gian lưu trữ, đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

D. Không thể liên kết dữ liệu giữa các bảng

74.

Dữ liệu cần lấy có thể là?

a)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng

b)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng

c)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các hàng trong bảng

d)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng

75.

Câu truy vấn tạo khoá ngoài MaBN và MaCS cho bảng Banthuam

a)

ALTER TABLE Banthuam ADD FOREIGN KEY (MaBN) REFERENCES Bannhac(MaBN); ALTER TABLE Banthuam ADD FOREIGN KEY (MaCS) REFERENCES Casi(MaCS);

b)

ALTER TABLE Banthuam FOREIGN KEY (MaBN) REFERENCES Bannhac(MaBN); ALTER TABLE Banthuam FOREIGN KEY (MaCS) REFERENCES Casi(MaCS);

c)

ALTER Banthuam ADD FOREIGN KEY (MaBN) REFER

76.

Câu truy vấn xóa bản nhạc có MaBN là 0005 từ bảng Bannhac?

a)

DELETE FROM Bannhac WHERE MaBN=‘0005’;

b)

DELETE Bannhac WHERE MaBN=‘0005’;

c)

ALTER FROM Bannhac WHERE MaBN=‘0005’;

d)

DELETE FROM Bannhac MaBN=‘0005’;

77.

Chọn lệnh tạo khóa chính cho bảng bannhac, với tên trường tạo khóa chính là Mid.

a)

ALTER TABLE bannhac PRIMARY KEY (Mid);

b)

TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

c)

ALTER TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

d)

ALTER bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);

78.

Chọn lệnh tạo bảng Casi với hai trường Sid và TenCS. Trong đó, trường Sid có kiểu dữ liệu là xâu kí tự, độ dài 2 ký tự; trường TenCS có kiểu xâu kí tự, độ dài 72 kí tự.

a)

CREATE TABLE casi (Sid CHAR(2),TenCS VARCHAR(64));

b)

CREATE TABLE casi (Sid CHAR(2),TenCS VARCHAR(72));

c)

CREATE TABLE casi (Sid INT(2),TenCS VARCHAR(72));

d)

CREATE TABLE casi (Sid INT(2),TenCS INT(72));

79.

Tạo khóa chính cho bảng Casi, với tên trường tạo khóa chính là Sid.

a)

ALTER TABLE bannhac PRIMARY KEY (Mid);

b)

ALTER TABLE casi PRIMARY KEY (Sid);

c)

ALTER TABLE casi ADD PRIMARY KEY (Sid);

d)

ALTER casi ADD PRIMARY KEY (Sid);

80.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)
81.

SQL có thành phần nào dưới đây

a)

A. DDL, DML, DCL

b)

B. DML, DDL

c)

C. DCL, DML

d)

D. DDL, DnL

82.

Chọn lệnh tạo bảng Bannhac với ba trường MaBanNhac, MaNhacSi, TenBanNhac. Trong đó, trường MaBN có kiểu dữ liệu là xâu kí tự, độ dài 4 ký tự; trường MaNS có kiểu số nguyên; trường TenBN có kiểu dữ liệu là xâu kí tự, độ dài 128 kí tự.

a)

CREATE TABLE Bannhac (MaBN CHAR(4), MaNS INT, TenBN VARCHAR(128));

b)

CREATE Bannhac (MaBN CHAR(4), MaNS INT, TenBN VARCHAR(128));

c)

CREATE TABLE Bannhac(MaBN INT(4), MaNS CHAR, TenBN INT(128));

d)

CREAT TABLE Bannhac(MaBN CHAR(4), MaNS INT, TenBN VARCHAR(128));

83.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

A. Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, đồng thời khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

b)

B. Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

C. Tránh mất dữ liệu

d)

D. Khi cần thì chỉ cần mở máy tính là có dữ liệu

84.

Câu truy vấn thêm các dòng cho bảng Casi với các giá trị là (‘TK’, ‘Nguyễn Trung Kiên’), (‘QD’, ‘Quý Dương’), (‘YM’, ‘Y Moan’).

a)

INSERT INTO Casi VALUES (‘TK’, ‘Nguyễn Trung Kiên’), (‘QD’, ‘Quý Dương’), (‘YM’, ‘Y Moan’);

b)

INSERT Casi VALUES (‘NK’, ‘Nguyễn Trung Kiên’), (‘QD’, ‘Quý Dương’), (‘YM’, ‘Y Moan’);

c)

INSERT INTO Casi VALUES (NK, Nguyễn Trung Kiên), (QD, Quý Dương), (YM, Y Moan);

d)

INSERT INTO Casi (‘NK’, ‘Nguyễn Trung Kiên’), (‘QD’, ‘Quý Dương’), (‘YM’, ‘Y Moan’);

85.

Câu truy vấn thêm các dòng cho bảng Nhacsi với các giá trị là (5, ‘Phú Quang’), (6, ‘Phan Huỳnh Điểu’)

a)

INSERT INTO nhacsi VALUES (5, ‘Phú Quang’), (6, ‘Phan Huỳnh Điểu’);

b)

INSERT INTO Nhacsi VALUES (5, ‘Phú Quang’), (6, ‘Phan Huỳnh Điểu’);

c)

INSERT INTO nhacsi VALUE (5, ‘Phú Quang’), (6, ‘Phan Huỳnh Điểu’);

d)

INSERT nhacsi VALUES (5, ‘Phú Quang’), (6, ‘Phan Huỳnh Điểu’);

86.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

A. Hạn cế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

B. Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng; hạn cế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

c)

C. Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng; giúp tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu

d)

D. Kiểm soát tính nhanh-chậm khi nhập dữ liệu vào bảng; hạn cế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu