Font size
WorksheetsKTGK II CN
Total questions: 62
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực?
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 2. Bộ phận nào là máy công tác của máy bay?
A. Bánh xe.
B. Chân vịt
C. Cánh quạt
D. Trục động cơ điện.
Câu 3. Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?
A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Động cơ đốt trong, hệ thống truyền lực, máy công tác
C. Động cơ tua bin, hệ thống biến đổi năng lượng, máy công tác.
D. Nguồn động lực, hệ thống biến đổi năng lượng, máy công tác.
Câu 4. Chỉ ra thiết bị không có nguồn động lực dùng động cơ đốt trong?
A. Ô tô.
B. Máy bay.
C. Xe đạp.
D. Tàu thuỷ.
Câu 5. Xe chuyên dụng là:
A. Ô tô
B. Xe quân sự
C. Máy bay
D. Tàu thủy
Câu 6: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
C. Bảo dưỡng thiết bị cơ khí động lực
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
Câu 7. Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?
A. Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất
B. Các phân xưởng, nhà máy sản xuất
C. Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất
D. Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng
Câu 8. Người làm nghề nào cần thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật của phương tiện để đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục sự cố để đảm bảo máy vận hành tốt?
A. Nghiên cứu sản phẩm cơ khí động lực.
B. Phát triển sản phẩm cơ khí động lực
C. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực
Câu 9. Động cơ đốt trong là động cơ ……. mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ngay ……. xi lanh của động cơ.
A. điện; trong
B. nhiệt; trong
C. điện; ngoài
D. nhiệt; ngoài
Câu 10. Động cơ đốt trong là loại máy:
A. biến cơ năng thành điện năng
B. biến điện năng thành nhiệt năng
C. biến nhiệt năng thành cơ năng
D. biến quang năng thành cơ năng
Câu 11. Đâu là quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong?
A. Nhiên liệu → Đốt cháy → Giãn nở sinh công.
B. Nhiên liệu → Giãn nở sinh công → Đốt cháy.
C. Giãn nở sinh công → Nhiên liệu → Đốt cháy
D. Đốt cháy → Giãn nở sinh công → Nhiên liệu.
Câu 12. Đâu không phải tiêu chí để phân loại động cơ đốt trong?
A. Theo nhiên liệu sử dụng.
B. Theo kích cỡ động cơ
C. Theo số hành trình của pít tông trong một chu trình công tác.
D. Theo cách bố trí xi lanh của động cơ.
Câu 13. Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?
A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực
D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
Câu 14. Phân loại động cơ đốt trong theo số hành trình của pit tông trong 1 chu trình làm việc gồm:
A. động cơ xăng và động cơ điêzen
B. động cơ 2 kì và động cơ 4 kì
C. động cơ làm mát bằng nước và động cơ làm mát bằng không khí
D. động cơ 2 kì , động cơ 4 kì và động cơ ga
Câu 15. Động cơ đốt trong loại nào được dùng phổ biến hiện nay?
A. Động cơ pit tông chuyển động quay
B. Động cơ pit tông chuyển động tịnh tiến
C. Động cơ tua bin khí
D. Động cơ phản lực
Câu 16: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
A. Động cơ một hàng
B. Động cơ chữ V
C. Động cơ hình sao
D. Động cơ làm mát bằng nước
Câu 17. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
A. Động cơ một hàng
B. Động cơ chữ V
C. Động cơ hình sao
D. Động cơ làm mát bằng nước
Câu 18: Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
A. Theo nhiên liệu sử dụng
B. Theo chu trình công tác
C. Theo số xi lanh
D. Theo cách bố trí xi lanh
Câu 19. Ở động cơ 2 kì, các cửa nạp, thải nằm ở:
A. nắp máy
B. thân xi lanh
C. các te
D. bugi
Câu 20. Bugi để:
A. phun xăng
B. phun xăng hoặc dầu điêzen
C. bật tia lửa điện
D. đóng, mở cửa nạp hoặc thải
Câu 21. Biểu thức tính hiệu suất có ích là:
Câu 22. Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
A. Không khí và dầu điêzen.
B. Xăng và không khí.
C. Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
D. Không khí, dầu nhớt.
Câu 23. Cuối kì nén ở động cơ điêzen có hiện tượng gì?
A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
B. Xupap thải mở
C. Xupap nạp mở để hút nhiên liệu
D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động
Câu 24. Biểu thức tính công suất có ích là:
Câu 25: Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?
A. Piston
B. Thanh truyền
C. Nắp máy
D. Thân xilanh
Câu 26: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
A. Bugi
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Trục khuỷu
Câu 27: Thể tích buồng cháy Vc là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
A. Nạp, nén, cháy, thải
B. Nạp, nén, dãn nở, thải
C. Nạp, nén, thải
D. Nạp, nén, nổ, thải
Câu 29: Tỉ số nén là?
A. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
B. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
C. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
D. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác
Câu 30: Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:
Câu 31: Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 2 và kì 3
D. Không có kì nào
Câu 32: Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?
A. S = R
B. S = 1R
C. S = 2R
D. S = R2
Câu 33. Điểm chết dưới:
A. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
B. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
C. Là vị trí mà tại đó pit tông đổi chiều chuyển động
D. Là vị trí mà tại đó pit tông dừng chuyển động
Câu 34. Kí hiệu của thể tích toàn phần là:
A. Vc
B. Vs
C. Va
D. Vh
Câu 35. Chi tiết nào là nơi lắp đầu to thanh truyền?
A. Cổ khuỷu
B. Chốt khuỷu
C. Má khuỷu
D. Đối trọng
Câu 36. Khi trục khuỷu quay được 1 vòng thì pit tông đi được:
A. một hành trình
B. hai hành trình
C. ba hành trình
D. bốn hành trình
Câu 37. Ở kì nén của động cơ 4 kì, pit tông chuyển động đi lên điểm chết trên là do:
A. áp suất của khí cháy lớn đẩy pit tông đi lên
B. pit tông bị kéo lên
C. pit tông được trục khuỷu dẫn động đi lên
D. xupap kéo pit tông lên
Câu 38. Khi pit tông ở điểm chết trên hoặc điểm chết dưới:
A. trục của thanh truyền trùng với trục của xi lanh
B. trục của thanh truyền không trùng với trục của xi lanh
C. trục của thanh truyền và trục của xi lanh tạo với nhau 1 góc 45 độ
D. trục của thanh truyền và trục của xi lanh tạo với nhau 1 góc 30 độ
Câu 39. Trục khuỷu quay bao nhiêu độ thì thực hiện xong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì?
A. 180 độ
B. 360 độ
C. 540 độ
D. 720 độ
Câu 40. Cấu tạo của pit tông gồm 3 phần:
A. đỉnh, đầu, thân
B. đầu nhỏ, thân, đầu to
C. đầu, thân, đuôi
D. nắp máy, thân xi lanh, cac te
Câu 41. Má khuỷu để:
A. nối pit tông và thanh truyền
B. nối đầu trục khuỷu và đuôi trục khuỷu
C. nối cổ khuỷu và chốt khuỷu
D. nối trục khuỷu và thanh truyền
Câu 42. Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?
A. Cổ khuỷu
B. Đuôi trục khuỷu
C. Chốt pit tong
D. Chốt khuỷu
Câu 43. Thanh truyền để:
A. truyền lực giữa trục khuỷu và trục cam
B. kéo máy công tác
C. dẫn động các cơ cấu và hệ thống của động cơ
D. truyền lực giữa pit tông và trục khuỷu
Câu 44. Thân thanh truyền có tiết diện ngang:
A. hình chữ O
B. hình chữ I
C. hình chữ L
D. hình chữ Y
Câu 45. Xéc măng khí để:
A. ngăn không cho dầu bôi trơn từ cacte lên buồng cháy
B. ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cacte
C. liên kết pit tông và thanh truyền
D. dự trữ năng lượng
Câu 46. Lỗ ngang để lắp chốt pit tông được bố trí ở vị trí nào trên pit tông?
A. Đỉnh
B. Đầu
C. Thân
D. Không bố trí trên pit tông
Câu 47. Chi tiết nào là trục quay của trục khuỷu?
A. Cổ khuỷu
B. Chốt khuỷu
C. Má khuỷu
D. Đối trọng
Câu 48. Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có:
A. bốn chốt khuỷu
B. bốn má khuỷu
C. bốn cổ khuỷu
D. bốn bánh đà
Câu 49. Tại sao xéc măng có thể che kín khe hở giữa xi lanh và pit tông?
A. Vì xéc măng có cấu tạo là 1 vành tròn hở; ở trạng thái tự do, đường kính của xéc măng lớn hơn đường kính của xi lanh
B. Vì xéc măng có cấu tạo là 1 vành tròn kín; ở trạng thái tự do, đường kính của xéc măng lớn hơn đường kính của xi lanh
C. Vì xéc măng có cấu tạo là 1 vành tròn hở; ở trạng thái tự do, đường kính của xéc măng nhỏ hơn đường kính của xi lanh
D. Vì xéc măng có cấu tạo là 1 vành tròn kín; ở trạng thái tự do, đường kính của xéc măng nhỏ hơn đường kính của xi lanh
Câu 50. Két nước trong hệ thống làm mát bằng nước có nhiệm vụ:
A. làm mát nước nóng
B. tạo sự luân chuyển của nước trong hệ thống
C. dẫn động quạt gió
D. điều tiết việc đóng, mở đường nước về két và đường nước về thẳng trước bơm
Câu 51. Các chi tiết không nằm trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức là:
A. bơm dầu, bầu lọc dầu, két làm mát dầu
B. van an toàn bơm dầu, van khống chế lượng dầu qua két
C. lưới lọc dầu, đồng hồ báo áp suất dầu
D. vòi phun dầu điêzen, bơm cao áp
Câu 52. Hệ thống làm mát có nhiệm vụ giữ cho………. của các chi tiết ……… giới hạn cho phép.
A. nhiệt độ; luôn thấp hơn
B. nhiệt độ; luôn cao hơn
C. độ ẩm; luôn thấp hơn
D. nhiệt độ; không vượt quá
Câu 53. Khi nào van hằng nhiệt đóng đường nước nối tắt về trước bơm, mở hoàn toàn đường nước về két nước?
A. Khi đường nước nối tắt về trước bơm bị vỡ
B. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước thấp hơn giới hạn định trước
C. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định
D. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước vượt quá giới hạn định trước
A. Khi đường nước nối tắt về trước bơm bị vỡ
B. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước thấp hơn giới hạn định trước
C. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định
D. Khi nhiệt độ của nước trong áo nước vượt quá giới hạn định trước
Câu 54. Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, cấu tạo của van an toàn bơm dầu và van khống chế lượng dầu qua két gồm:
A. lò xo, viên bi
B. xi lanh, pit tông
C. các cánh tản nhiệt
D. các lưới lọc dầu
Câu 55. Tác dụng của dầu bôi trơn là:
A. bôi trơn các bề mặt ma sát
B. làm mát, tẩy rửa
C. bao kín, chống gỉ
D. bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ
a. Đây là cơ cấu phân phối khí dùng xu páp đặt.
đúng
sai
b. Chi tiết số 12 là đũa đẩy.
đúng
sai
c. Xupáp có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải đúng thời điểm để thực hiện quá trình nạp và thải khí ra ngoài
đúng
sai
d. Trong cơ cấu có 2 đũa đẩy
đúng
sai
a. Đây là cơ cấu phân phối khí dùng xu páp treo
đúng
sai
b. Chi tiết số 11 là đũa đẩy.
đúng
sai
c. Trên trục cam có 3 vấu cam.
đúng
sai
d. Bánh răng trục khuỷu có đường kính lớn gấp đôi bánh răng trục cam
đúng
sai
a. Thân máy này của động cơ làm mát bằng không khí
đúng
sai
b. Để làm mát động cơ, bố trí áo nước xung quanh thân máy.
đúng
sai
c. Trên xe máy thường dùng cách làm mát bằng không khí.
đúng
sai
d. Bugi được lắp ở thân máy.
đúng
sai
a. Thân máy này của động cơ làm mát bằng nước.
đúng
sai
b. Để làm mát động cơ, bố trí các cánh tản nhiệt xung quanh thân máy.
đúng
sai
c. Xi lanh được lắp trong thân máy, mặt trụ bên trong xi lanh được làm nhẵn bóng và có độ chính xác cao.
đúng
sai
d. Dưới các te có bố trí các áo nước
đúng
sai
Câu 5. Nhận xét về động cơ xăng 4 kì, một học sinh trả lời như sau:
a. Chu trình công tác diễn ra trong 4 hành trình của pít tông
đúng
sai
b. Ở kì nạp, chỉ có xăng được đưa vào xi lanh động cơ.
đúng
sai
c. Cuối kì nén, vòi phun phun nhiên liệu với áp xuất cao vào xi lanh động cơ. Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao, hỗn hợp xăng và không khí tự bốc cháy.
đúng
sai
d. Kì nổ được gọi là kì sinh công
đúng
sai
Câu 6. Học sinh phát biểu về động cơ Diesel 4 kì:
a. Hỗn hợp xăng và không khí được nén trong xi lanh. Cuối kì nén, hòa khí tự bốc cháy.
b. Pít tông thực hiện nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa khí.
c. Do có tỉ số nén thấp nên hòa khí nén ở nhiệt độ và áp suất cao sẽ tự cháy, không cần bugi.
d. Tên nhiên liệu được bắt nguồn từ tên của nhà phát minh.
a. Hỗn hợp xăng và không khí được nén trong xi lanh. Cuối kì nén, hòa khí tự bốc cháy
đúng
sai
b. Pít tông thực hiện nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa khí.
đúng
sai
c. Do có tỉ số nén thấp nên hòa khí nén ở nhiệt độ và áp suất cao sẽ tự cháy, không cần bugi
đúng
sai
d. Tên nhiên liệu được bắt nguồn từ tên của nhà phát minh.
đúng
sai
Câu 7. Nhận xét về pit tông:
a. Cùng xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.
đúng
sai
b. Cấu tạo được chia thành 3 phần: đỉnh, đầu, thân.
đúng
sai
c. Rãnh lắp xéc măng khí có lỗ thoát khí.
đúng
sai
d. Thân pít tông lắp với đầu to của thanh truyền.
đúng
sai
