wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối kì

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm

a)

sắt và hợp chất của sắt

b)

niken và hợp chất của niken

c)

cô ban và hợp chất của cô ban

d)

nhôm và hợp chất của nhôm

2.

nhận định nào sau đây không đúng về nam châm

a)

mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam

b)

các cực cùng tên của nam châm thì đẩy nhau

c)

mọi nam châm đều hút được sắt

d)

mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

3.

cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

4.

lực nào sau đây không phải lực từ

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng

b)

lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam

c)

lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

d)

lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

5.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

6.

các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

7.

đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

các đường sức là các đường tròn

b)

mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

c)

chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái

d)

chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện

8.

một kim nam châm ở trạng thái tự do, không đặt gần các nam châm và dòng điện. Nó có thể nằm cân bằng theo bất cứ phương nào. Kim nam châm này đang nằm tại

a)

địa cực từ

b)

xích đạo

c)

chí tuyến bắc

d)

chí tuyến nam

9.

từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

10.

nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ

a)

đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

trùng với hướng của từ trường

d)

có đơn vị là Tesla

11.

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

điện trở dây dẫn

12.

phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

vuông góc với vecto cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện

d)

song song với các đường sức từ

13.

một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái

b)

từ trái sang phải

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

14.

nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 2 lần

15.

khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

16.

cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

17.

cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

18.

độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong vòng dây

d)

môi trường xung quanh

19.

nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

20.

cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lầm

21.

lực Lo-ren-xơ là

a)

lực trái đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

22.

độ lớn của lực Lo-ren-xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của điện tích

23.

trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo-ren-xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

24.

khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo-ren-xơ là

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

25.

một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của điện tích

b)

vận tốc của điện tích

c)

giá trị độ lớn của điện tích

d)

kích thước của điện tích

26.

một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

27.

từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ

d)

nhiệt độ môi trường

28.

cho vecto pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

29.

điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

b)

dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cữu

c)

dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

30.

dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

31.

dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây

a)

khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ

b)

lá nhôm dao động trong từ trường

c)

khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên

d)

khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên

32.

ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault

a)

phanh điện từ

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

đèn hình TV

33.

suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

34.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

điện tích của mạch

35.

khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

36.

từ thông riêng qua một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chiều dài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

37.

điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây

a)

phụ thuộc vào số vòng của ống dây

b)

phụ thuộc tiết diện ống dây

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh

d)

có đơn vị là H (henry)

38.

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

39.

suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

40.

năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện qua ống dây

b)

bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

c)

căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây

d)

một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

41.

hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai mội trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

42.

khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 3 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

43.

nếu chiết xuất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết xuất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thê lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

44.

chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

45.

trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

b)

tới vuông góc với hai mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

có hướng đi qua tâm của một qua cầu trong suốt

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

46.

hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

47.

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với 2 điều kiện là

a)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quan kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quan hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quan hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quan kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

48.

trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phân là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính

49.

lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

giới hạn bởi hai mặt cầu

d)

hình lục lăng

50.

qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

51.

góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến

52.

công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là

a)

D = i1 + i2 - A

b)

D = i1 - A

c)

D = r1 + r2 - A

d)

D = n (1 - A)

53.

trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

d)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

54.

lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

55.

thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

56.

trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

thấu kính hai mặt lõm

b)

thấu kính phẳng lõm

c)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

d)

thấu kính phẳng lồi

57.

trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì tia ló ra song song với trục chính

c)

tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

58.

trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là

a)

chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ

b)

chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ

c)

chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau

d)

chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì

59.

trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là

a)

tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính

b)

tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

tia tới qua tiêu điểm vậtt chính thì tia ló đi thẳng

d)

tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính

60.

trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là

a)

tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

61.

trong các nhận định sau về chùm tia sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí, nhận định không đúng là

a)

chùm tia tới song song thì chùm tia ló phân kì

b)

chùm tia tới phân kì thì chùm tia ló phân kì

c)

chùm tia tới kéo dài đi qua tiêu điểm vật thì chùm tia ló song song với nhau

d)

chùm tới qua thấu kính không thể cho chùm tia ló hội tụ

62.

nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm vật chính của thấu kính

a)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

63.

nhận định không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

a)

tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị tương đương

b)

tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

64.

qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

65.

qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

66.

qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

67.

qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm

a)

sau kính

b)

nhỏ hơn vật

c)

cùng chiều vật

d)

ảo

68.

qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì

b)

chỉ là thấu kính hội tụ

c)

không tồn tại

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được

69.

một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 60cm

b)

trước kính 60cm

c)

sau kính 20cm

d)

trước kính 20cm

70.

đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm một khoảng 60cm ảnh của vật nằm

a)

trước kính 15cm

b)

sau kính 15cm

c)

trước kính 30cm

d)

sau kính 30cm

71.

một vật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính 20cm. Đây là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự 20cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

72.

qua một thấu kính phân kì có tiêu cự 20cm một vật thất thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90cm

b)

trước kính 60cm

c)

trước 45cm

d)

trước kính 30cm

73.

qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, một vật đặt trước kính 60cm sẽ cho ảnh cách vật

a)

90cm

b)

30cm

c)

60cm

d)

80cm

74.

đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội yụ tiêu cự 20cm cách kính 100cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/4 vật

b)

cùng chiều và bằng 1/4 vật

c)

ngược chiều và bằng 1/3 vật

d)

cùng chiều và bằng 1/3 vật

75.

đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là

a)

thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm

b)

thấu kính hội tụ tiêu cự 40cm

c)

thấu kính hội tụ tiêu cự 40cm

d)

thấu kính phân kì tiêu cự 30cm

76.

ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật cách vật 100cm và cách kính 25cm. Đây là một thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự 100/3 cm

b)

phân kì có tiêu cự 100/3 cm

c)

hội tụ có tiêu cự 18,75 cm

d)

phân kì có tiêu cự 18,75 cm

77.

ảnh và vật thật bằng nó của nó cách nhau 100cm. Thấu kính này

a)

là thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm

b)

là thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

c)

là thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm

d)

là thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

78.

qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự 8cm

b)

hội tụ có tiêu cự 24cm

c)

phân kì có tiêu cự 8cm

d)

phân kì có tiêu cự 24cm

79.

đặt một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính cách kính 0,2m thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song. Đây là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự 20cm

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 200cm

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự 200cm

80.

bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

81.

con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

82.

sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tính thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

thay đổi đường kính của con người để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

thay đổi lhoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

83.

mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại

b)

thủy tinh thể không điều tiết

c)

đường kính con ngươi lớn nhất

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất

84.

điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị

a)

khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc

b)

điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

phải đeo kính phân kì để sửa tật

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

85.

đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị

a)

không điều tiết khi chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

b)

điểm cực cận rất xa mắt

c)

không nhìn xa được vô cực

d)

phải đeo kính hội tụ để sửa tật

86.

mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây

a)

điểm cực cận xa mắt

b)

cơ mắt yếu

c)

thủy tinh thể quá mềm

d)

phải đeo kính hội tụ để sửa tật

87.

một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50cm

b)

hội tụ có tiêu cự 25cm

c)

phân kì có tiêu cự 50cm

d)

phân kì có tiêu cự 25cm

88.

một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này

a)

mắt tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

b)

mắt tật viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 m

c)

mắt tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

d)

mắt tật viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm