wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ I - Môn Tin học lớp 11 - Năm học 2025-2026

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số:

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn bảo mật thông tin

c)

Trách nhiệm

d)

Quảng bá

2.

Việc nào sau đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số?

a)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng ký, tham gia mạng xã hội. Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và chuyển riêng tư của bạn bè.

b)

Cho mượn, cho thuê giấy tờ cá nhân vật thể ngân hàng; bán cho mượn tài khoản; nhận chuyển khoản hay nhận tiền cho người không quen

c)

Chia sẻ thông tin từ mọi người khác nhau.

d)

Mang xã hội là môi trường ảo do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ.

3.

Câu 3: Quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi tin nhắn, hình ảnh và video đăng tải lên mạng đều có thể thu hồi.

b)

Cần nhanh chóng thông báo tới các cơ quan chức năng, nhà cung cấp dịch vụ khi tài khoản của tổ chức, cá nhân bị mất quyền kiểm soát, bị giả mạo.

c)

Cần phải che chắn các từ ngữ không mang tính phổ thông, nâng bản sắc vùng miền.

d)

Trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm.

4.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

5.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

6.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

7.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

8.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

9.

Hình thức nào không phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, người quen.

b)

Nhận quà có giá trị lớn từ người bạn làm quen trên mạng.

c)

Thông báo trúng tiền thưởng, tài sản có giá trị.

d)

Giả mạo con bò nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân.

10.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

11.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

12.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập tài khoản cá nhân

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

13.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

14.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

15.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

16.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng

b)

Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa

c)

Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay

d)

Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

17.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

Giữ bí mật không công khai thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay cho người thân khi được hỏi

d)

Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

18.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

19.

Truy xuất dữ liệu nào đó

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

20.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính xách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

21.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

22.

Điền vào dấu … để được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể xóa và trích thành dạng file khác.

23.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

24.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

25.

Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy như câu (1) ... và (2) ... rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) ... về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng.

a)

xóa bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

bán buôn dữ liệu

d)

cắt dữ liệu

26.

Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy như câu (1) ... và (2) ... rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) ... về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng.

a)

lưu trữ thông tin

b)

trình bày thông tin

c)

xóa bỏ thông tin

d)

khai thác thông tin

27.

Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy như câu (1) ... và (2) ... rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) ... về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng. Chỗ chấm số (3) là?

a)

dữ liệu

b)

tài nguyên

c)

nguồn cấp

d)

thông tin

28.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

29.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản lí

d)

Người quản trị CSDL

30.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Có sự thêm mới hoặc thay đổi thì cập nhật.

31.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Người dùng cũng với người QT CSDL .

32.

Chức năng của mã vạch?

a)

Thông tin của sản phẩm, nhà sản xuất.

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là mã có thể nhận dạng phân biệt được hàng thật hay giả

33.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu các các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

34.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

35.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

36.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

37.

Dữ liệu trong CSDL được tổ chức lưu trữ dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Bảng gồm nhiều hàng nhiều cột.

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

38.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

39.

Khái niệm cơ sở dữ liệu là:

a)

Tập hợp các dữ liệu chứa dựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

40.

Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính dư thừa

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

41.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

42.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Dữ liệu tồn tại nhiều nơi trong cơ sở dữ liệu.

43.

Tính bảo mật và an toàn trong CSDL được hiểu là?

a)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất, có thể khôi phục lại dữ liệu khi có sự cố về phần cứng lẫn phần mềm.

b)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ;

c)

Không bị mất dữ liệu khi cúp điện tắt máy

d)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất.

44.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSLD) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

45.

Hệ QTCSLD có mấy nhóm chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

46.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

47.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

48.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

49.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

50.

Ứng dụng cực bộ là?

a)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

51.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

52.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện dữ liệu thừa và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dữ liệu thường thông tin.

53.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

54.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

55.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

56.

Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL là:

a)

Mô hình quan hệ

b)

Mô hình phân cấp

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình đối tượng

57.

Mô hình dữ liệu nào được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

58.

Mô hình dữ liệu quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

59.

Hãy chọn ý đúng nhất, CSDL quan hệ là:

a)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

b)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau

c)

CSDL có các bảng mà dữ liệu của chúng có liên quan với nhau

d)

CSDL có các bảng có quan hệ với nhau

60.

Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Bảng

d)

Trang

61.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

62.

Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

63.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

64.

Khẳng định nào là ĐÚNG khi nói về khoá?

a)

Khoa là tập hợp tất cả các trường trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập các trường vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một trường trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường có độ dài dữ liệu ngắn nhất

65.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?

a)

Khoá chính

b)

Khoá và khoá chính

c)

Khoá chính và khoá ngoài

d)

Tất cả các trường của bảng

66.

Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid, TenBM). Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = { Mid, Aid, TenBM }

b)

Khoá chính = { Mid, Aid }

c)

Khoá chính = { Mid, TenBM }

d)

Khoá chính = { Mid }

67.

Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khoá chính?

a)

Mahs

b)

Hoten

c)

Sodt

d)

Diachi

68.

Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhặt quán dữ liệu

d)

Gộp chung các bảng thành 1 bảng

69.

Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khoá chính

d)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước

70.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Khóa chính

d)

Khóa chính và khóa ngoài

71.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

72.

SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc

b)

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Hệ điều hành

73.

SQL có mấy thành phần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Thành phần DML trong SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

75.

Kiểu dữ liệu VARCHAR có ý nghĩa là:

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

76.

Kiểu dữ liệu DATE có ý nghĩa là:

a)

Kiểu ngày tháng

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

77.

Thành phần DDL trong SQL KHÔNG có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo Bảng

c)

Khởi tạo Khóa

d)

Cập nhật dữ liệu

78.

Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo Khóa DIEM

d)

Thêm trường DIEM

79.

Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo Khóa DIEM

d)

Thêm trường DIEM

80.

Dòng lệnh “Diem int” trong lệnh tạo bảng có ý nghĩa là:

a)

Khai báo 2 trường

b)

Khai báo trường Int kiểu Diem

c)

Khai báo trường Diem kiểu số nguyên

d)

Khai báo trường Diem kiểu số thực

81.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

SELECT …WHERE…FROM…

c)

FROM…SELECT…WHERE…

d)

FROM…WHERE…SELECT…

82.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

...FROM...INNER JOIN...ON... ORDER BY...

b)

...FROM... ORDER BY...INNER JOIN...ON...

c)

... INNER JOIN...ON... FROM... ORDER BY...

d)

... INNER JOIN...ON... ORDER BY... FROM...

83.

Câu lệnh “ALTER TABLE music ADD PRIMARY KEY (Mid)” có chức năng:

a)

Thêm khoá chính cho bảng Mid

b)

Thêm khoá chính Mid cho bảng music

c)

Đặt trường music làm khoá chính

d)

Đặt trường music làm khoá ngoại

84.

Câu lệnh cập nhật dữ liệu nào đúng:

a)

INSERT INTO... VALUES...

b)

VALUES...INSERT INTO...

c)

FROM...DELETE...WHERE...

d)

FROM... WHERE...DELETE...

85.

Câu lệnh cập nhật dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

UPDATE...SET...WHERE...

b)

WHERE...UPDATE...SET...

c)

UPDATE... WHERE... SET...

d)

WHERE... SET... UPDATE...

86.

Thành phần DCL trong SQL có chức năng:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Khởi tạo dữ liệu

c)

Kiểm soát truy cập dữ liệu

d)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

87.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

GRANT...ON...TO...

b)

ON...GRANT... TO...

c)

GRANT...TO...ON...

d)

ON... TO... GRANT...

88.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

REVOKE...ON...FROM...

b)

FROM...REVOKE...ON...

c)

REVOKE... FROM...ON...

d)

FROM... ON... REVOKE...

89.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không cho số người sử dụng CSDL

90.

Chọn các phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

91.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

92.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

93.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu (username và password)

b)

Địa chỉ email và số điện thoại

c)

Mã số sinh viên và ngày sinh

d)

Tên máy tính và địa chỉ IP

94.

A. Hình ảnh. B. Chữ ký. C. Họ tên người dùng. D. Tên tài khoản và mật khẩu.

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

95.

Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần phải làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên

c)

In dữ liệu ra giấy

d)

Lắp thêm thiết bị lưu điện