wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHANG SO CUTE

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

NHÓM NƯỚC PHÁT TRIỂN CÓ

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển của con người còn thấp

d)

tỉ trọng nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có :

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

chỉ số phát triển của con người không quá cao

c)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất bé

3.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỚI NHÓM NƯỚC PHÁT TRIỂN

a)

GNI BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CAO

b)

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI) NHIỀU

c)

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI CAO

d)

CHIẾM TỈ TRỌNG NHỎ TRONG GDP TOÀN CẦU

4.

các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI rất nhiều

c)

chỉ số phát triển con người rất cao

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

5.

Khu vực nào có GNI / người cao nhất

a)

ĐÔNG Á

b)

TRUNG ĐÔNG

c)

BẮC MĨ

d)

ĐÔNG ÂU

6.

Khu vực nào có GNI/ nguời thấp nhất ?

a)

TÂY ÂU

b)

BẮC MỸ

c)

TRUNG PHI

d)

BẮC Á

7.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước :

a)

thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế ,chỉ số phát triển con người

b)

thu nhập bình quân , đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người

c)

cơ cấu ngành kinh tế ,chỉ số phát triển con người ,đầu tư ra nước ngoài

d)

chỉ số phát triển con người ,cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự

8.

cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm

a)

Khu vực II rất cao , khu vực I và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp , khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao , khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp , Khu vực III rất cao

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng , dịch vụ

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

10.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với các nước đang phát triển ?

a)

GNI bình quân đầu người chưa cao

b)

Chỉ số phát triển con người đều thấp

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

Quy mô GDP mức trung bình và thấp

11.

Các nước phát triển có đặc điểm là :

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức

12.

Các quốc gia đang phát triển thường :

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

13.

Các nước đang phát triển thường có GNI/ người ở mức ?

a)

cao , trung bình cao và trung bình thấp

b)

thấp , trung bình thấp và rất cao

c)

trung bình cao , trung bình thấp và thấp

d)

trung bình thấp , cao, rất cao

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

15.

để nâng cao trình độ phát triển kinh tế các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa , hiện đại hóa

b)

đô thị hóa , công nghiệp hóa

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa

d)

dịch vụ và hiện đại hóa

16.

sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây

a)

Thế giới có nhiều quốc gia , dân tộc và tôn giáo

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước

17.

Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây ?

a)

GNI/người cao , chỉ số HDI ở mức thấp , tỉ lệ dân đô thị rất cao

b)

GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao , cơ cấu dân số trẻ

c)

GNI/người rất cao , chỉ số HDI rất thấp , tỉ lệ gia tăng dân số cao

d)

GNI/người chưa cao , chỉ số HDI ở mức cao , tỉ lệ dân đô thị thấp

18.

Ở các nước phát triển , lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây ?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

19.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây ?

a)

Sức khỏe , học vấn và thu nhập

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống

c)

Tuổi thọ trung bình , sự bình đẳng

d)

Tỉ lệ giới tính , cơ cấu của dân số

20.

ở nhóm nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

21.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là :

a)

Quy mô GDP lớn , tuổi thọ trung bình thấp , HDI cao

b)

Quy mô GDP lớn , tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao

c)

quy mô GDP nhỏ , tuổi thọ trung bình cao , chỉ số HDI cao

d)

quy mô GDP lớn , tuổi thọ trung bình cao , chỉ số HDI thấp

22.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là :

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

23.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là :

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

tỉ trọng khu vực I còn cao

c)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

d)

tỉ trọng khu vực III thấp

24.

toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Chính trị

25.

Hệ quả tiêu cực của toàn câu hóa kinh tế là :

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư , làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

26.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về :

a)

sản xuất , thương mại , tài chính

b)

thương mại , tài chính , giáo dục

c)

tài chính , giáo dục và chính trị

d)

giáo dục , chính trị và sản xuất

27.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển

28.

khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

những nước có cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế xã hội thế giới

d)

liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa,khoa học

30.

một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh,sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa ,văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

31.

các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

32.

thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực với tự nhiên, môi trường

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

33.

các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lý văn hóa xã hội

b)

sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

34.

biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

35.

biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

36.

biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

c)

vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

37.

biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh nhất là trong dịch vụ

c)

vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

38.

đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia

a)

khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

39.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

thị trường chung Nam Mỹ( MERCOSUR)

40.

hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

ĐẨY NHANH ĐẦU TƯ

b)

XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO

c)

GIAO LƯU , HỌC TẬP

d)

THÚC ĐẨY SẢN XUẤT

41.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

tổ chức thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ ( MERCOSUR)

42.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hoá kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới (WGB)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ( ASEAN)

d)

Qũy tiền tệ quốc tế (IMF)

43.

sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Qũy tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mai thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

44.

khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường ở các quốc gia

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

45.

các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

phạm vi hoạt động trong một khu vực

c)

góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau

d)

chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

46.

hệ quả quan trọng nhất của khu vực hoá kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực

b)

tăng cường tự do hóa thương mại khu vực

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực

d)

mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực

47.

biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế

a)

các dòng hàng hóa dịch vụ tự do di chuyển

b)

Giao dịch Thương mại quốc tế tăng nhanh

c)

áp dụng rộng rãi nhiều tiêu chuẩn toàn cầu

d)

các tổ chức liên kết khu vực được ra đời

48.

ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển

a)

tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng

b)

các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác

c)

môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu

d)

các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển

49.

ý nào là thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển

a)

khoa học và công nghệ đã có tác động sâu sắc đến mọi mặt của đời sống

b)

các quốc gia có thể đón đầu công nghệ hiện đại để áp dụng vào quá trình phát triển kinh tế

c)

các giá trị đạo đức được xây dựng đang có nguy cơ bị xói mòn

d)

Các nước đều có thể thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế

50.

ý nào là ý đúng đối với nước ta khi toàn cầu hóa phát triển mạnh

a)

thu hút được vốn công nghệ và mở rộng thị trường

b)

tạo điều kiện để người dân di cư tự do ra nước ngoài

c)

khai thác triệt để các nguồn tài nguyên

d)

tăng giá thành sản phẩm xuất khẩu

51.

toàn cầu hóa cũng làm cho nước ta

a)

phải phụ thuộc vào các nước phát triển

b)

phải cạnh tranh quyết liệt với các nền kinh tế phát triển hơn

c)

phải phụ thuộc vào những nước láng giềng

d)

phải hợp tác với các nước có nền kinh tế kém hơn để chuyển giao công nghệ

52.

biểu hiện rõ nét nhất của thương mại thế giới phát triển đối với nước ta là

a)

Việt Nam là thành viên của APEC

b)

Việt Nam đã có thể tham gia vào tất cả các tổ chức trên kinh tế trên thế giới

c)

Việt Nam đã trở thành thành viên thứ 150 của WTO

d)

Việt Nam là thành viên của ASEAN ngay từ năm 1955

53.

các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

VỐN , KHOA HỌC -KĨ THUẬT , CÔNG NGHỆ

b)

THỊ TRƯỜNG

c)

LAO ĐỘNG

d)

NGUYÊN LIỆU

54.

các nước phát triển hợp tác với các nước đang phát triển sẽ

a)

hạn chế được rất nhiều về ô nhiễm môi trường do khai thác tài nguyên và chế biến nguyên liệu

b)

thu hút được nguồn lao động có trình độ

c)

thu hút được nguồn vốn nhiều hơn

d)

nhập được nhiều sản phẩm công nghiệp có chất lượng cao

55.

duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

ngân hàng thế giới(WB)

d)

Liên Hợp Quốc

56.

đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

57.

tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên

a)

tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

LIÊN HỢP QUỐC

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

58.

thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Qũy tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

59.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

60.

Liên Hợp Quốc được thành lập năm nào sau đây

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

61.

Việt Nam là thành viên của quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

62.

tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

63.

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

64.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương vào năm nào sau đây

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

65.

vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

66.

nguồn nước ở sông hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

biến đổi khí hậu

b)

chất thải

c)

cháy rừng

d)

nhiễm mặn

67.

biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực

a)

Thiếu lương thực

b)

Xảy ra nạn đói

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

68.

chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

Năng lượng hóa thạch

b)

điện Mặt trời

c)

thủy điện

d)

năng lượng hạt nhân

69.

vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

công nghệ thông tin

70.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc

b)

các nước phát triển

c)

các nước đang phát triển

d)

các quốc gia và người dân

71.

trụ sở của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương APEC được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Béc - lin ( Đức )

b)

Xin - ga - po

c)

Giơ-ne - vơ(Thụy Sĩ )

d)

Niu - Óoc ( Hoa Kỳ )

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tổ chức thương mại thế giới WTO

a)

là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

có 164 nước tham gia thành viên năm 2020

c)

chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới

d)

làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

73.

tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu EU

b)

Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (Mercosur)

74.

trụ sở của Liên Hợp Quốc đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Tô - Ky - ô ( Nhật Bản )

b)

Bắc Kinh ( Trung Quốc)

c)

Pa - ri ( Pháp )

d)

Niu - Oóc ( Hoa Kỳ)

75.

trụ sở của quỹ tiền tệ quốc tế imf được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Oa - sinh - tơn ( Hoa Kỳ )

b)

Luân - đôn ( Anh)

c)

Giơ- ne - vơ ( Thụy Sĩ)

d)

Xin - ga - po

76.

trụ sở của tổ chức thương mại thế giới WTO được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Béc- lin ( Đức )

b)

Bắc Kinh ( Trung Quốc )

c)

Giơ- ne - vơ ( Thụy Sĩ )

d)

Niu - Oóc ( Hoa Kỳ )

77.

vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên Hợp Quốc

a)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung

c)

thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các nước

d)

ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

a)

hỗ trợ tài chính tạm thời

b)

bảo vệ các quyền con người

c)

minh bạch trong thương mại

d)

thực hiện các cứu trợ nhân đạo

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của tổ chức thương mại thế giới WTO

a)

cung cấp các khoản cho vay

b)

bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên Hợp Quốc

a)

cung cấp các khoản cho vay

b)

bảo vệ các quyền con người

c)

minh bạch trong thương mại

d)

đảm bảo an ninh tài chính

82.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức thương mại thế giới WTO

a)

tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới

b)

là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

tổ chức thương mại lớn nhất thế giới

d)

làm một liên minh khu vực lớn nhất thế giới

83.

Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương APEC

a)

tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới

b)

là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

tổ chức thương mại lớn nhất thế giới

d)

là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn

84.

khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói

a)

Tây Âu

b)

Bắc Á

c)

Đông Phi

d)

Bắc Mĩ

85.

các cuộc xung đột ở thế kỷ XX và đầu thế kỷ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây

a)

An ninh nguồn nước

b)

An ninh lương thực

c)

An ninh năng lượng

d)

An ninh mạng

86.

việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu

a)

ổn định hòa bình thế giới

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên

c)

chống khan hiếm nước ngọt

d)

bảo vệ môi trường ven biển

87.

giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế

d)

bình ổn giá ,ưu tiên hàng lương thực

88.

vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống

a)

khủng bố

b)

an ninh tài chính

c)

an ninh năng lượng

d)

biến đổi khí hậu

89.

năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt

b)

tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều

c)

tác động trực tiếp tới nền kinh tế xã hội thế giới

d)

quyết định sự phát triển của các quốc gia , khu vực

90.

an ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin

b)

có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi phức tạp

d)

xảy ra trên phạm vi rộng lớn không thể khắc phục

91.

mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây

a)

làm phức tạp các vấn đề xung đột

b)

gia tăng nạn khủng bố trên thế giới

c)

làm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu