wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dao Động Cơ

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

3.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

4.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu dung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

5.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kỳ.

c)

biên độ.

d)

pha ban đầu.

6.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây gọi là gì?

a)

pha dao động

b)

tần số

c)

biên độ

d)

li độ

7.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu

d)

Tần số và pha dao động

8.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là gì?

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

9.

Tần số góc có đơn vị là gì?

a)

Hz

b)

cm

c)

rad.

d)

rad/s

10.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là bao nhiêu?

a)

2π rad/s

b)

1 rad/s

c)

π rad/s

d)

0,5 rad/s

11.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

12.

Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

13.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a = -ωx.

c)

a = ω²x.

d)

a = -ω²x.

14.

Vector vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

15.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

Vmax = Aw2.

b)

Vmax = 2Aw.

c)

Vmax = Aw.

d)

Vmax = A2w.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức nào?

a)

v = -wAsin(ωt + φ).

b)

v = wAsin(ωt + φ).

c)

v = wAcos(ωt + φ).

d)

v = -wAcos(ωt + φ).

17.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào so với li độ?

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

18.

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Đáp án nào đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,025s.

b)

Tần số dao động là 10 Hz.

c)

Biên độ dao động là 10 cm.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là 2 m/s.

19.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

b)

Chu kì của dao động là 0,5 s.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s².

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

20.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

√(k/m)

b)

√(m/k)

c)

2π√(m/k)

d)

2π√(k/m)

21.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

2π√(k/m)

b)

√(k/m)

c)

√(m/k)

d)

2π√(m/k)

22.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật ở vị trí li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a = -x

b)

a = kx/m

c)

a = -kx/m

d)

a = x

23.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A. Tốc độ cực đại của vật là

a)

A√(k/m)

b)

Am

c)

A√(m/k)

d)

Ak/m

24.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv²

b)

mv²/2

c)

vm²

d)

vm²/2

25.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và cơ năng

d)

biên độ và tốc độ

26.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

biên độ giảm dần theo thời gian

c)

biên độ không đổi theo thời gian

d)

tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

27.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

28.

Một sóng cơ có chu kì T đang lan truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian

a)

T

b)

T/2

c)

2T

d)

T/4

29.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

kim loại

30.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f = v/λ

b)

v = f/λ

c)

λ = v/f

d)

λ = v.f

31.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

b)

Tần số là số chu kì sóng truyền được trong một giây

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

Biên độ sóng là khoảng cách lớn nhất mà sóng truyền được

32.

Khi có sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động như thế nào?

a)

theo phương song song với phương truyền sóng

b)

cùng pha với nhau

c)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

với các tần số khác nhau

33.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng:

a)

một ước số của bước sóng

b)

một bội số nguyên của bước sóng

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng

d)

một ước số của nửa bước sóng

34.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, nguồn sáng S cách đều hai khe S₁ và S₂. Với k là số nguyên, tại M là vị trí vân tối khi hiệu đường đi từ hai khe đến M bằng:

a)

(k + 1/2)λ

b)

2kλ

c)

(k + 1/4)λ

d)

(2k + 1)λ

35.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng:

a)

5,5λ

b)

c)

4,5λ

d)

36.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là:

a)

9i.

b)

10i.

c)

7i.

d)

8i.

37.

Trong thí nghiệm Y-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

a)

2λ.

b)

λ/4.

c)

λ/2.

d)

λ.

38.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:

a)

tăng lên hai lần.

b)

tăng lên bốn lần.

c)

không đổi.

d)

giảm đi bốn lần.

39.

Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm thì khoảng vân đo được là 0,2 mm. Nếu dùng ánh sáng đó có bước sóng 0,7 μm thì khoảng vân đo được sẽ là:

a)

0,3 mm.

b)

0,35 mm.

c)

0,4 mm.

d)

0,45 mm.

40.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm 4,5 mm. Khoảng vân giao thoa trên màn là:

a)

0,65 mm.

b)

0,90 mm.

c)

0,45 mm.

d)

0,40 mm.

41.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

42.

Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

a)

một bước sóng.

b)

một phần ba bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

43.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là:

a)

2λ.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

λ/4.

44.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách từ vị trí cân bằng điểm bụng đến điểm nút liền kề là:

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

45.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu dây cố định và đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

v/2l

b)

v/4l

c)

2v/l

d)

v/l

46.

Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P tới Q thì sóng đó bị phản xạ từ Q về P. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ

a)

lệch pha nhau pi/4 rad.

b)

ngược pha nhau.

c)

lệch pha nhau pi/3 rad.

d)

cùng pha nhau.

47.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của l là

a)

120 cm.

b)

60 cm.

c)

70 cm.

d)

140 cm.

48.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s.

b)

40 m/s.

c)

80 m/s.

d)

100 m/s.

49.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

a)

40 cm.

b)

30 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

50.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

51.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

căn m/k

b)

Căn k/m

c)

1/2pi căn k/m

d)

1/2pi căn m/k

52.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

53.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F₀sin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hoà

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

Tắt dần

54.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

55.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = A cos(ωt + φ), radian (rad) là đơn vị đo của đại lượng:

a)

biên độ A.

b)

pha dao động ωt + φ.

c)

tần số góc ω.

d)

chu kì dao động T.

56.

Công thức tính tần số của con lắc lò xo là:

a)

f = căn(m/k)

b)

f = 1/(2π) * căn(k/m)

c)

f = 1/(2π) * căn(m/k)

d)

f = 1/(2π) * căn(k/m)

57.

Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ:

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

58.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

59.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là:

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động tuần hoàn.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động điều hòa.

60.

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó:

a)

li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

b)

biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.

c)

biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

d)

biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.

61.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là l0, đầu kia của lò xo giữ cố định. Tần số dao động riêng của con lắc là:

a)

f = 2π * căn(m/k)

b)

f = 1/(2π) * căn(k/m)

c)

f = 2π * căn(lo/k)

d)

f = (2π) * căn(k/m)

62.

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 81cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π² (m/s²). Chu kỳ dao động của con lắc là:

a)

0,5 s.

b)

1,6 s.

c)

1,8 s.

d)

2 s.

63.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

64.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, một đầu giữ cố định đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối lượng m, vật dao động điều hòa với biên độ A. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng được tính theo biểu thức:

a)

v=A căn 2k/m

b)

v=A căn k/2m

c)

v=A căn m/2k

d)

v=A căn 2m/k

65.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là:

a)

do lực cản của môi trường.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do trọng lực tác dụng lên vật.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

66.

Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là:

a)

8 Hz.

b)

4 Hz.

c)

16 Hz.

d)

12 Hz.

67.

Sóng dọc là sóng có phương dao động:

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

68.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

69.

Trong chân không, xét các tia tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc màu lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là:

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc màu lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

70.

Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.10^8 m/s thì có bước sóng là:

a)

16 m.

b)

9 m.

c)

10 m.

d)

6 m.

71.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng trung tâm một đoạn x được xác định bởi công thức nào?

a)

x = kλD/a với k = 0, ±1, ±2,...

b)

x = (k + 1/2)λD/a với k = 0, ±1, ±2,...

c)

x = k aD/λ với k = 0, ±1, ±2,...

d)

x = (k + 0,5) λa/D với k = 0, ±1, ±2,...

72.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là:

a)

λa/D

b)

Dλ/a

c)

Da/λ

d)

λ/aD

73.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ±1, ±2,... có giá trị là:

a)

d₂ - d₁ = kλ

b)

d₂ - d₁ = (k + 1/2)λ

c)

d₂ - d₁ = 2kλ

d)

d₂ - d₁ = kλ/2

74.

Điều kiện có sóng đứng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:

a)

l = (2k + 1)λ/2

b)

l = (2k + 1)λ/4

c)

l = kλ

d)

l = 2kλ

75.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng:

a)

một phần tư bước sóng.

b)

nửa bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

một bước sóng.

76.

Nguyên nhân gây ra sai số thí nghiệm do tốc độ truyền âm là:

a)

Do môi trường không đủ ánh sáng.

b)

Môi trường thí nghiệm có nhiều tạp âm.

c)

Do nguồn âm quá xa không đo được.

d)

Do tính toán.

77.

Trong các môi trường âm truyền đi với khác nhau và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Vận tốc của âm truyền đi trong không khí là trong thép là:

a)

Như nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s

b)

Khác nhau, tần số, 20Hz, 20000Hz

c)

Khác nhau, vận tốc, 6100m/s, 340m/s

d)

Khác nhau, vận tốc, 340m/s, 6100m/s

78.

Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì?

a)

tần số của sóng

b)

tốc độ của sóng

c)

biên độ của sóng

d)

bước sóng

79.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là:

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ truyền nhiệt trong môi trường truyền sóng.

80.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng ngang có thể truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Sóng ngang truyền được trong chất khí.

d)

Sóng ngang truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

81.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

82.

Tốc độ truyền sóng âm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

không gian rộng hẹp của môi trường.

b)

nhiệt độ của môi trường.

c)

khối lượng riêng của môi trường.

d)

tính đàn hồi của môi trường.

83.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

84.

Tia Rơn-ghen có bước sóng như thế nào?

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

85.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

b)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

86.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kỳ 0,5 giây. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150cm

b)

100cm

c)

50cm

d)

25cm

87.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng ngang có thể truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Sóng ngang truyền được trong chất khí.

d)

Sóng ngang truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

88.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc màu lục. Tia có bước sóng lớn nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc màu lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

89.

: Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

A. nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

C. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

D. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

90.

. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc màu lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

A. tia hồng ngoại.

b)

B. tia đơn sắc màu lục.

c)

C. tia X.

d)

D. tia tử ngoại.

91.

. Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

A. một ước số của bước sóng.

b)

B. một bội số nguyên của bước sóng.

c)

C. một bội số lẻ của nửa bước sóng

d)

D. một ước số của nửa bước sóng.

92.

Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là

𝑎và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 𝐷Nếu khoảng vân đo được trên màn là 𝑖thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. Lamda=ia/D

b)

B. Lamda= Da/i

c)

C. Lamda= D/ia

d)

D. Lamda=i/Da