wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ - HKII

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
a)
Sắt và hợp chất của sắt;
b)
Niken và hợp chất của niken;
c)
Cô ban và hợp chất của cô ban;
d)
Nhôm và hợp chất của nhôm.
2.
Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

3.
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
a)
tác dụng lực hút lên các vật.
b)
tác dụng lực điện lên điện tích.
c)
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
d)
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
4.
Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
b)
Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
c)
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
d)
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

6.
Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.
a)
dòng điện tròn
b)
dòng điện trong đoạn dây
c)
dòng điện thẳng.
d)
dòng điện trong ống dây dài
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
b)
Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
c)
Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
d)
Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.
8.
Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
thẳng.
b)
song song.
c)
thẳng song song
d)
thẳng song song và cách đều nhau.
9.
Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
a)
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
b)
Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
c)
Trùng với hướng của từ trường;
d)
Có đơn vị là Tesla.
10.
Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó
a)
không đổi.
b)
tăng 2 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
giảm 2 lần.
11.
Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 4 lần.
c)
không đổi.
d)
giảm 2 lần.
12.
Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:
a)
tương tác giữa hai nam châm
b)
tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện
c)
tương tác giữa các điện tích đứng yên
d)
tương tác giữa nam châm và dòng điện
13.
Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây?
a)

quy tắc bàn tay phải

b)

quy tắc cái đinh ốc

c)

quy tắc nắm tay phải

d)

quy tắc bàn tay trái

14.
Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
tăng 4 lần.
b)
không đổi.
c)
tăng 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
15.
Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
a)
không đổi.
b)
tăng 2 lần.
c)
tăng 4 lần.
d)
giảm 2 lần.
16.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
a)
chiều dài ống dây.
b)
số vòng dây của ống.
c)
đường kính ống.
d)
số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
17.
Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
a)
Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.
b)
Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.
c)
Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.
d)
Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
18.
Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường
a)
thẳng vuông góc với dòng điện.
b)
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
c)
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm trên dòng điện.
d)
tròn vuông góc với dòng điện.
19.
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
a)

B=2.107.IRB=\frac{2.10^{-7}.I}{R}

b)

B=2π.107.IRB=\frac{2\pi.10^{-7}.I}{R}

c)

B=2π.107.I.RB=2\pi.10^{-7}.I.R

d)

B=4π.107.IRB=\frac{4\pi.10^{-7}.I}{R}

20.
Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức
a)

B=2π.107.I.NB=2\pi.10^{-7}.I.N

b)

B=4π.107.I.NlB=\frac{4\pi.10^{-7}.I.N}{l}

c)

B=4π.107.NI.lB=\frac{4\pi.10^{-7}.N}{I.l}

d)

B=4π.I.NlB=\frac{4\pi.I.N}{l}

21.
Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:
a)

quy tắc vào nam ra bắc.

b)

quy tắc bàn tay trái.

c)

quy tắc bàn tay phải.

d)

quy tắc nắm tay phải.

22.
Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
a)

B=2.107.rIB=2.10^{-7}.\frac{r}{I}

b)

B=2.107.rIB=2.10^7.\frac{r}{I}

c)

B=2.107.IrB=2.10^{-7}.\frac{I}{r}

d)

B=2.107.IrB=2.10^7.\frac{I}{r}

23.
Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là
a)

F = I.ℓ.B.cotα.

b)

F = I.ℓ.B.tanα.

c)

F = I.ℓ.B.sinα.

d)

F = I.ℓ.B.cosα.

24.
Phát biểu nào sai ? Lực Lo - ren - xơ
a)
vuông góc với vận tốc.
b)
phụ thuộc vào dấu của điện tích.
c)
vuông góc với từ trường.
d)
không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
25.
Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức tổng quát
a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvB.sinαf=\left|q\right|vB.\sin\alpha

c)

f=qvB.tanαf=qvB.\tan\alpha

d)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

26.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a)
góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ
b)
độ lớn cảm ứng từ
c)
nhiệt độ môi trường
d)
diện tích đang xét
27.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
a)
điện trở của mạch
b)
độ lớn từ thông qua mạch.
c)
tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
d)
diện tích của mạch.
28.
Suất điện động cảm ứng là suất điện động
a)
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
b)
sinh ra dòng điện trong mạch kín.
c)
được sinh bởi nguổn điện hóa học.
d)
được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
29.
Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô.
a)

nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt

b)

trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ

c)

trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện

d)

là dòng điện có hại

30.
Đơn vị nào sau đây là của từ thông?
a)

T.m2T.m^2

b)

T/m.

c)

T.m.

d)

Tm2\frac{T}{m^2}

31.
Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc véc tơ cảm ứng từ B và pháp tuyến khung dây là α. Từ thông qua khung dây được tính theo công thức
a)

Ф = BS.

b)

Ф = BS.cosα.

c)

Ф = BS.tanα.

d)

Ф = BS.sinα.

32.
Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua
a)
tỷ lệ với tiết diện ống dây.
b)
có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
luôn bằng 0.
d)
tỷ lệ với chiều dài ống dây.
33.
Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi
a)
dòng điện có giá trị lớn.
b)
dòng điện tăng nhanh.
c)
dòng điện có giá trị nhỏ.
d)
dòng điện không đổi.
34.
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

35.
Một máy phát điện của phòng thí nghiệm gồm một khung dây quay trong một từ trường đều và có phương vuông góc với trục quay của khung. Khung dây gồm các vòng dây giống hệt nhau, mỗi vòng có diện tích S. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây bằng
a)

B.S2B.S^2

b)

B2.S2B^2.S^2

c)

B.SB.S

d)

B2.SB^2.S

36.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
a)

ec=ΔtΔϕe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|

b)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ec=Δϕ.Δte_c=\left|\Delta\phi.\Delta t\right|

d)

ec=Δϕ2Δte_c=-\left|\frac{\Delta\phi}{2\Delta t}\right|

37.

Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng Δϕ\Delta\phi trong một khoảng thời gian Δt\Delta t . Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức

a)

ec=Δt2Δϕ\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta t}{2\Delta\phi}\right|

b)

ec=ΔϕΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ec=ΔtΔϕ\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|

d)

ec=Δϕ2Δt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\phi}{2\Delta t}\right|

38.
Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi
a)
dòng điện có giá trị lớn
b)
dòng điện tăng nhanh
c)
dòng điện có giá trị nhỏ
d)
dòng điện không đổi
39.

Suất điện động động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều tạo ra có biểu thức e=2202cos(100πt+0.25π)e=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+0.25\pi\right) (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là

a)

2202220\sqrt[]{2} V.

b)

220V.

c)

110V.

d)

1102110\sqrt[]{2} V.

40.
Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường:
a)
chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
b)
sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
c)
đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
d)
tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
41.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
a)

ec=ΔΦΔve_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta v}

b)

ec=ΔΦΔαe_c=\frac{\Delta\Phi}{\Delta\alpha}

c)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

d)

ec=ΔΦΔαe_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta\alpha}

42.
Đơn vị của độ tự cảm là:
a)
Tesla (T).
b)
Henri (H).
c)
Vê-be (Wb).
d)
Vôn (V)
43.
Đơn vị của từ thông là
a)
Tesla (T)
b)
Ampe (A)
c)
Vê be (Wb)
d)
Vôn (V)
44.
Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn
a)
dòng điện.
b)
động lượng.
c)
năng lượng.
d)
điện tích.
45.
Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào
a)
độ lớn cảm ứng từ.
b)
góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
c)
nhiệt độ môi trường.
d)
diện tích đang xét.
46.
Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
a)

Bếp từ

b)

Nồi cơm điện

c)

Lò vi sóng

d)

Quạt điện

47.
Suát điện động tự cảm của mạch tỉ lệ với
a)
từ thông cực đại qua mạch.
b)
từ thông cực tiểu qua mạch.
c)
điện trở của mạch.
d)
tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
48.
Chọn phát biểu sai về hiện tượng tự cảm?
a)
Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều.
b)
Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch.
c)
Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch.
d)
Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều.
49.
Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là i thì từ thông trong cuộn dây là
a)

Φ=L.i \Phi=-L.i^{\ '}

b)

Φ=L.i \Phi=L.i^{\ }

c)

Φ=L.i 2\Phi=L.i^{\ 2}

d)

Φ=Li\Phi=\frac{L}{i}

50.

Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

a)

etc=L2. ΔiΔte_{tc}=-L^2.\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L.ΔtΔie_{tc}=-L.\frac{\Delta t}{\Delta i}

c)

etc=L2. ΔtΔie_{tc}=-L^2.\ \frac{\Delta t}{\Delta i}

d)

etc=L.ΔiΔte_{tc}=-L.\frac{\Delta i}{\Delta t}

51.
Theo định luật khúc xạ thì
a)
tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
b)
góc khúc xạ có thể bằng góc tới.
c)
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
d)
góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
52.
Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức
a)
sini = n.
b)
tani = n.
c)
sini = 1/n.
d)
tani = 1/n.
53.
Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ
a)
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
b)
bao giờ cũng lớn hơn góc tới.
c)
có thể bằng 0.
d)
bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.
54.
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
a)
không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.
b)
. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
c)
hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.
d)
luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
55.
Chọn câu sai.
a)
Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.
b)
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
c)
Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
d)
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.
56.
Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ
a)
tăng hai lần.
b)
tăng hơn hai lần.
c)
tăng ít hơn hai lần.
d)
chưa đủ điều kiện để kết luận.
57.
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
a)
luôn luôn lớn hơn 1.
b)
luôn luôn nhỏ hơn 1.
c)
tuỳ thuộc tốc độ của ánh sáng trong hai môi trường.
d)
tuỳ thuộc góc tới của tia sáng.
58.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường
a)
cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.
b)
là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
c)
là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.
d)
cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít.
59.
Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng. Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau như hình vẽ. Trong các điều kiện đó, giữa các góc i và r có hệ thức nào?
a)
i = r + 90°.
b)
i = 90° − r.
c)
i = r − 90°.
d)
i = 60° − r.
60.
Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối với góc tới i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là
a)

sinisinr=n2n1\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{n_2}{n_1}

b)

sinisinr=n1n2\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{n_1}{n_2}

c)

cosicosr=n2n1\frac{\cos i}{\cos r}=\frac{n_2}{n_1}

d)

cosicosr=n1n2\frac{\cos i}{\cos r}=\frac{n_1}{n_2}

61.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là của thủy tinh là Chiết suất khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:

a)

n12=n1n2n_{12}=n_1-n_2

b)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

c)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}

d)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}

62.
Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
a)
gương phẳng.
b)
gương cầu.
c)
cáp dẫn sáng trong nội soi.
d)
thấu kính
63.
Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bới góc tới I thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây là đúng ?
a)
i = r
b)
i < r
c)
i > r
d)
i ≤ r
64.
Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ
a)
không khí vào nước
b)
không khí vào nước đá
c)
nước vào không khí
d)
không khí vào thuỷ tinh
65.
Hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là hiện tượng
a)
Tán sắc ánh sáng.
b)
Phản xạ ánh sáng.
c)
Khúc xạ ánh sáng.
d)
Giao thoa ánh sáng.
66.
Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:
a)
Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và
b)
Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và
c)
Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và
d)
Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và
67.
Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn thì
a)
tia sáng luôn truyền thẳng.
b)
góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
c)
xảy ra phản xạ toàn phần.
d)
góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
68.
Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là.
a)
Giao thoa ánh sáng
b)
Tán sắc ánh sáng
c)
Khúc xạ ánh sáng
d)
Nhiễu xạ ánh sáng
69.
Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
a)
luôn nhỏ hơn góc tới.
b)
luôn lớn hơn góc tới.
c)
luôn bằng góc tới.
d)
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
70.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
a)
chính nó.
b)
không khí.
c)
chân không.
d)
nước.
71.
Công thức nào sau đây là công thức thấu kính?
a)

1f=1d+1d \frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d\ '}

b)

1d+d =1f\frac{1}{d+d\ '}=\frac{1}{f}

c)

1dd =1f\frac{1}{d-d\ '}=\frac{1}{f}

d)

1f=1d1d \frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d\ '}

72.

Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là

a)

D(dp)=1f(m)D\left(dp\right)=\frac{1}{\left|f\right|\left(m\right)}

b)

D(dp)=1f(m)D\left(dp\right)=\frac{1}{-f\left(m\right)}

c)

D(dp)=1f(cm)D\left(dp\right)=\frac{1}{f\left(cm\right)}

d)

D(dp)=1f(m)D\left(dp\right)=\frac{1}{f\left(m\right)}

73.
Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể
a)
cùng chiều.
b)
là ảnh ảo.
c)
là ảnh thật
d)
nhỏ hơn vật
74.
Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’
a)
có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.
b)
luôn là ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
c)
luôn là ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật
d)
luôn là ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.
75.
Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt cách thấu kính một khoảng
a)
bằng f.
b)
lớn hơn f.
c)
lớn hơn 2f.
d)
. nhỏ hơn f.
76.
Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
a)
Với thấu kính phân kì vật thật cho ảnh thật.
b)
Với thấu kính phân kì vật thật cho ảnh ảo.
c)
Với thấu kính phân kì có tiêu cự f < 0.
d)
Với thấu kính phân kì có độ tụ D < 0
77.
Vật AB đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính nhỏ hơn tiêu cự qua thấu kính cho ảnh
a)
ảo nhỏ hơn vật.
b)
ảo lớn hơn vật.
c)
thật nhỏ hơn vật.
d)
thật lớn hơn vật.
78.
Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ
a)
là ảnh thật
b)
là ảnh ảo.
c)
cùng chiều với vật.
d)
nhỏ hơn vật.
79.
Vật thật qua một thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k < 0. Đây là ảnh
a)
ảnh thật ngược chiều vật.
b)
ảnh thât cùng chiều vật.
c)
ảnh ảo cùng chiều vật.
d)
ảnh ảo ngược chiều vật.
80.
Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương thì ảnh
a)
thật.
b)
cùng chiều với vật.
c)
lớn hơn vật.
d)
ngược chiều với vật.
81.
Độ tụ của thấu kính hội tụ có đặc điểm:
a)
D=f
b)
D>f
c)
D>0
d)
D<0
82.
Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
a)
ảnh thật nhỏ hơn vật.
b)
ảnh ảo lớn hơn vật.
c)
ảnh thật bằng vật.
d)
ảnh thật lớn hơn vật.
83.
Nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì là đúng?
a)
Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.
b)
Vật thật luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.
c)
Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
d)
Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
84.
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
a)
luôn nhỏ hơn vật.
b)
luôn lớn hơn vật.
c)
luôn cùng chiều với vật.
d)
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
85.
Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì
a)
luôn nhỏ hơn vật.
b)
luôn lớn hơn vật.
c)
luôn ngược chiều với vật.
d)
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
86.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Với thấu kính hội tụ vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
b)
Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật.
c)
Với thấu kính hội tụ vật thật luôn cho ảnh thật.
d)
Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo.