wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập công nghệ

Total questions: 88

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:

a)

Đứt mảnh

b)

Liền đậm

c)

Liền mảnh

d)

Lượn sóng

2.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A0,A1,A2,A3,A4

b)

A1,A2,A3,A4,A5

c)

A1,A2,A3,A4

d)

A4

3.

Nét gạch chấm mảnh để vẽ các đường nào sau đây?

a)

Đường kích thước

b)

Đường gióng

c)

Đường tâm, trục đối xứng

d)

Đường bao thấy

4.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Kiểu chữ thường sử dụng trong bản vẽ kĩ thuật là kiểu chữ gì?

a)

Chữ thường

b)

Chữ cong

c)

Chữ đứng

d)

Chữ hoa

7.

Trên mỗi bản vẽ có:

a)

Khung bản vẽ và khung tên

b)

Khung bản vẽ hoặc khung tên

c)

Khung tên

d)

Khung bản vẽ

8.

Tỉ lệ 1 : 2 là tỉ lệ gì?

a)

Nâng cao

b)

Nguyên hình

c)

Phóng to

d)

Thu nhỏ

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

10.

Trên bản vẽ kĩ thuật, kí hiệu đường kính là kí hiệu nào sau đây?

a)

D

b)

R

c)

Ø

d)

d

11.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở đâu so với vật thể ?

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

12.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Góc bên phải bản vẽ

c)

Đặt tuỳ ý

d)

Ở dưới hình chiếu đứng

13.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90⁰

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90⁰

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90⁰

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90⁰, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90⁰

14.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một

c)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

15.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Dưới lên

b)

Trái sang

c)

Trước vào

d)

Trên xuống

16.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trước vào

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

17.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trước vào

b)

Dưới lên

c)

Trên xuống

d)

Trái sang

18.

Tìm phát biểu sai về phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng đặt bên trên hình chiếu bằng

19.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

21.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

22.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Có mấy loại hình cắt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng nét nào sau đây?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Đường gạch chéo

d)

Nét lượn sóng

25.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét lượn sóng

26.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét lượn sóng

27.

Trong hình cắt một nửa, đường phân cách là trục đối xứng được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

28.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu?

a)

Được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng

b)

Được vẽ bất kỳ trên hình chiếu tương ứng

c)

Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng

d)

Được vẽ ghép một nửa với hình chiếu tương ứng

29.

Mặt cắt nào được vẽ ở ngoài hình chiếu?

a)

Mặt cắt rời

b)

Mặt cắt chập

c)

Mặt cắt một nửa

d)

Mặt cắt toàn bộ

30.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là?

a)

p = q = 0,5; r = 1

b)

p = q = 1; r = 0,5

c)

p = r = 1; q = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

31.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước là?

a)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

c)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

d)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

32.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là?

a)

Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

Hướng chiếu

c)

Hệ số biến dạng

d)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

33.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là?

a)

p = r = q = 1

b)

p = q = 0,5; r = 1

c)

p = q = 1; r = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

34.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?

a)

Hệ số biến dạng

b)

Góc trục đo

c)

Mặt phẳng hình chiếu

d)

Cả ba thông số

35.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu gì?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu không song song

d)

Phép chiếu xuyên tâm

36.

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó, gọi là?

a)

Tỉ số trục đo

b)

Hệ số trục đo

c)

Tỉ lệ biến dạng

d)

Hệ số biến dạng

37.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các thông số góc trục đo là?

a)

Góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 135⁰; góc X'O'Y' = 90⁰

b)

Góc X'O'Y' = góc X'O'Z' = 135⁰; góc Y'O'Z' = 90⁰

c)

Góc X'O'Z' = góc Y'O'Z' = 135⁰ ; góc X'O'Y' = 90⁰

d)

Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = 135⁰ ; góc X'O'Z' = 90⁰

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

b)

q là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

c)

r là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

d)

p là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

39.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

40.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số góc trục đo là?

a)

Góc X'O'Z' = góc Y'O'Z' = 135⁰ ; góc X'O'Y' = 90⁰

b)

Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 120⁰

c)

Góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 135⁰ ; góc X'O'Y' = 90⁰

d)

Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 90⁰

41.

Mặt tranh là gì?

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

c)

Mặt phẳng đặt vật thể

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

42.

Mặt phẳng tầm mắt là gì?

a)

Mặt phẳng hình chiếu

b)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

43.

Đường chân trời là đường giao giữa các mặt nào?

a)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

b)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

44.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

b)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

d)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu dưới đây: “ Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh .....................với 1 mặt của vật thể”.

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Không song song

d)

Cắt nhau

49.

Hình chiếu phối cảnh được sử dụng trong các bản vẽ:

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ thiết kế kiến trúc xây dựng

d)

Tất cả các bản vẽ

50.

Thiết kế là gì?

a)

Là quá trình lập bản vẽ kĩ thuật.

b)

Là quá trình sáng tạo của người thiết kế nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng của sản phẩm

c)

Là quá trình chế tạo sản phầm của người thi công để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

Là quá trình chế tạo các mô hình thử.

51.

Quá trình thiết kế gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn nào?

a)

Nếu đạt thì lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Tiến hành làm mô hình thử ghiệm, chế tạo thử

53.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Rất nhiều

54.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế là gì?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

c)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

d)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

55.

Loại bản vẽ kĩ thuật được dùng để thiết kế nhà biệt thự 3 tầng là gì?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ đồ họa

c)

Bản vẽ thời trang

d)

Bản vẽ xây dựng

56.

Sau khi hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

b)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

57.

Bản vẽ xây dựng gồm những bản vẽ liên quan đến gì?

a)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các loại bản vẽ nhà

b)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các loại áo dài.

c)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các máy móc và thiết bị.

d)

Thiết kế, thi công, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các công trình kiến trúc và xây dựng

58.

Bản vẽ cơ khí gồm những bản vẽ liên quan đến gì?

a)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các máy móc và thiết bị

b)

Thiết kế, thi công, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các công trình kiến trúc và xây dựng

c)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các loại áo dài

d)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng... các loại bản vẽ nhà

59.

Sau khi thu thập thông tin, tiến hành thiết kế thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

c)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

60.

Sau khi làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

c)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

d)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

61.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

62.

Giai đoạn cuối cùng của quá trình thiết kế là gì?

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

d)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

63.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là?

a)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

64.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện gì?

a)

Hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật

b)

Hình dạng

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

65.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

66.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Nội dung của bản vẽ lắp là?

a)

Trình bày hình dạng chi tiết

b)

Trình bày yêu cầu kĩ thuật

c)

Trình bày hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

d)

Trình bày vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

69.

Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo chi tiết

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

70.

Để lập bản vẽ chi tiết cần qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng khi nói về bản vẽ cơ khí?

a)

Bản vẽ cơ khí gồm các tài liệu liên quan đến các máy móc và thiết bị.

b)

Bản vẽ cơ khí chỉ cung cấp cho người sử dụng thông tin để chế độ và lắp ráp các chi tiết.

c)

Bản vẽ cơ khí cung cấp thông tin để chế tạo, kiểm tra và lắp ráp các chi tiết.

d)

Bản vẽ cơ khí là hệ thống tài liệu kĩ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng các máy móc và thiết bị.

72.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng khi nói về bản vẽ lắp ráp?

a)

Bản vẽ lắp đặt còn phải cung cấp thông tin về kích thước các chi tiết để thợ gia công chế tạo sản phẩm.

b)

Bản vẽ lắp đặt không chỉ giúp thợ cơ khí biết cách lắp ráp mà còn cung cấp thông tin về số lượng các chi tiết.

c)

Bản vẽ lắp ráp chỉ thể hiện cách lắp ráp các bộ phận lại với nhau nên kĩ sư không cần vẽ đúng kích thước các chi tiết.

d)

Trong một bản vẽ lắp ráp, các bộ phận có thể được vẽ với các tỉ lệ khác nhau miễn là đảm bảo thể hiện đúng việc lắp ráp bộ phận.

73.

“Bố trí hình biểu diễn và khung tên” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

“Tô đậm” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

“Ghi phần chữ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng nam

d)

Hướng bắc

77.

Bản vẽ nhà gồm có những loại hình biểu diễn chính nào?

a)

Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt

b)

Chiếu đứng, chiếu bằng, mặt cắt

c)

Mặt bằng, chiếu cạnh, mặt cắt

d)

Chiếu đứng, hình cắt, mặt cắt

78.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng Bắc để làm gì?

a)

Làm hướng đông cho công trình

b)

Làm hướng nam cho công trình

c)

Định hướng công trình

d)

Cho đẹp bản vẽ

79.

Trong bản vẽ mặt đứng của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

b)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

c)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn...

d)

Kí hiệu của ngôi nhà

80.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng ngang đi qua cửa sổ

b)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng cắt

c)

Mặt đứng là hình chiếu thẳng đứng của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

d)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

81.

Trong bản vẽ hình cắt của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ...

b)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

c)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

d)

Kí hiệu của ngôi nhà

82.

Trong bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ...

b)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

c)

Kí hiệu của ngôi nhà

d)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

83.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện gì?

a)

Hình dạng, kích thước của ngôi nhà

b)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh, ... hiện có hoặc dự định xây dựng

c)

Hình dạng, kích thước và cấu tạo của ngôi nhà

d)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ, cửa đi, cầu thang, bố trí phòng,...

84.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trục đo

85.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là?

a)

Mặt bằng tổng thể

b)

Mặt bằng

c)

Mặt đứng

d)

Hình cắt

86.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

c)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

87.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng

b)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

c)

Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng

d)

Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang.

88.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng hình chiếu vuông góc song song với một mặt bằng của ngôi nhà

b)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt bằng của ngôi nhà.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng nằm ngang song song với một mặt đứng của ngôi nhà

d)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà