wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là

a)

ngành sản xuất chính phục vụ cho các ngành khác phát triển.

b)

ngành chế tạo thiết bị, máy móc, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

d)

một ngành thuộc lĩnh vực sản xuất cơ khí chuyên sản xuất máy móc, thiết bị.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

3.

Cơ khí chế tạo là

a)

một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí

b)

ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

c)

ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,... phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

ngành phục vụ cho các ngành khác.

4.

Trình tự căn cứ tuần theo để thực hiện công việc biến đổi nguyên liệu đầu vào thành các chi tiết, các bộ phận, các máy móc thiết bị hoặc các hệ thống có thể được gọi là quy trình

a)

chuẩn bị chế tạo.

b)

gia công chi tiết.

c)

chế tạo cơ khí.

d)

lắp ráp chi tiết.

5.

Với quy trình (1): Chuẩn bị chế tạo, (2): Gia công chi tiết, (3): Lắp ráp chi tiết, (4): Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm. Trình tự chuẩn của quy trình chế tạo cơ khí thường tuân theo trình tự

a)

(3) – (1) – (2) – (4).

b)

(2) – (1) – (3) – (4).

c)

(1) – (2) – (3) – (4).

d)

(1) – (3) – (2) – (4).

6.

Cơ khí chế tạo đóng vai trò

a)

quan trọng nhất trong sản xuất.

b)

nâng cao đời sống vật chất cho con người.

c)

cung cấp các thiết bị, máy móc, công cụ,... cho tất cả các ngành nghề khác.

d)

điều tra các ngành cơ khí.

7.

Vai trò của cơ khí chế tạo là

a)

đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.

b)

đóng vai trò nâng cao đời sống con người.

c)

đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

chế tạo ra máy móc cơ khí.

8.

Một đặc điểm quan trọng trong cơ khí chế tạo là

a)

sản phẩm có thể sai số lớn.

b)

yêu cầu về độ chính xác và độ bền cao.

c)

không cần tuân thủ tiêu chuẩn.

d)

chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu.

9.

Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là

a)

chế biến thực phẩm.

b)

đúc kim loại.

c)

trồng trọt.

d)

may mặc.

10.

Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo được giới thiệu trong tài liệu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Nghề thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí.

b)

thợ hàn.

c)

thợ rèn dập.

d)

thợ cắt gọt kim loại.

12.

Nghề thực hiện công việc gia công cơ khí là

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí.

b)

kĩ sư cơ điện tử.

c)

kĩ sư cơ học.

d)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử, thợ cắt gọt kim loại.

13.

Ngành nghề không phải của cơ khí chế tạo là

a)

kĩ sư cơ khí.

b)

thợ gia công cơ khí.

c)

kĩ sư cơ học.

d)

thợ lắp ráp cơ khí.

14.

 Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất là

a)

A. thiết kế.

b)

B. gia công.

c)

C. lắp ráp.

d)

D. sửa chữa

15.

Thiết kế sản phẩm cơ khí ứng dụng kiến thức của lĩnh vực

a)

A. toán học.

b)

B. khoa học.

c)

C. kĩ thuật

d)

 toán học, khoa học, kĩ thuật

16.

Vật liệu cơ khí cần đảm bảo mấy yêu cầu chung?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

17.

Vật liệu cơ khí có yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu về tính sử dụng.

b)

Yêu cầu về tính công nghệ.

c)

Yêu cầu về tính kinh tế.

d)

Yêu cầu về tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế.

18.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

19.

Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là nhóm

a)

vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

vật liệu phi kim loại.

c)

vật liệu mới.

d)

vật liệu phi kim loại.

20.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là

a)

dẫn điện.

b)

dẫn nhiệt.

c)

chịu ăn mòn hóa học.

d)

dẫn điện, dẫn nhiệt.

21.

Vật liệu phi kim là

a)

sắt.

b)

cao su.

c)

đồng.

d)

nhôm.

22.

Hợp kim của sắt có

a)

gang.

b)

thép carbon.

c)

thép hợp kim.

d)

gang, thép carbon và thép hợp kim.

23.

Kim loại nào sau đây không thuộc kim loại và hợp kim màu

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Nhôm.

d)

Niken.

24.

Vật liệu kim loại và hợp kim có mấy tính chất cơ bản

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

25.

Đâu là tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim

a)

có tính dẻo.

b)

tính dẫn điện tốt.

c)

dẫn nhiệt tốt.

d)

có từ tính.

26.

Hàm lượng C trong Gang chiếm

a)

2,14%.

b)

4,3%.

c)

2,14% đến 4,3%.

d)

Dưới 2,14%.

27.

Vật liệu nào khó bẻ gãy thì

a)

tính cứng lớn.

b)

tính cứng nhỏ.

c)

tính dẻo cao.

d)

tính dẻo thấp.

28.

Tính chất của đồng và hợp kim đồng là

a)

độ bền thấp.

b)

dẫn điện kém.

c)

dẫn nhiệt kém.

d)

tính dẻo cao.

29.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

30.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ.

b)

kim loại, hợp kim.

c)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

d)

các vật liệu mới.

31.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là

a)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

tính cứng, dẻo, độ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống.

32.

Vật liệu bị gia nhiệt sẽ rắn, cứng, không có khả năng tái chế là

a)

gang.

b)

nhựa nhiệt dẻo.

c)

nhựa nhiệt rắn.

d)

cao su.

33.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe là vì

a)

cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao.

b)

cao su có tính đàn hồi, chịu được nhiệt độ cao.

c)

cao su có tính đàn hồi, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo.

d)

cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt.

34.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su tự nhiên.

d)

Cao su nhân tạo.

35.

Cao su được ứng dụng làm

a)

bánh răng, ổ trượt, ốc vít nhựa trong một số máy móc.

b)

bánh răng, ổ trượt, nhằm hạn chế chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất.

c)

bám, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, dây truyền, trục, sản phẩm cách điện.

d)

thiết bị máy bay, thiết bị hàng không, động tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu.

36.

Tính chất của vật liệu kim loại là

a)

đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương).

b)

khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại.

c)

không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt.

d)

có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

37.

Đâu là vật liệu cơ khí mới

a)

Hợp kim.

b)

Gốm ôxit.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Composite nền kim loại.

38.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu gốm.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

Hợp kim nhớ hình.

39.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy.

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng.

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot.

d)

Đinh chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí.

40.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét nào?

a)

vật liệu nano.

b)

vật liệu composite.

c)

vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

hợp kim nhớ hình.

41.

Loại vật liệu có được từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là

a)

vật liệu nano.

b)

vật liệu composite.

c)

vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

hợp kim nhớ hình.

42.

Phương pháp gia công cơ khí là

a)

cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

43.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Phương pháp gia công có phoi là

a)

tiện

b)

đúc

c)

rèn

d)

cán

45.

Phương pháp gia công không phoi là

a)

xọc

b)

phay

c)

bào

d)

dập

46.

Gia công phôi là

a)

cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

b)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm

c)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công

d)

phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn

47.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công chế tạo phôi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

48.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là

a)

đúc trong khuôn cát

b)

đúc trong khuôn kim loại

c)

đúc áp lực

d)

đúc trong khuôn mẫu chảy

49.

Sản phẩm đúc

a)

có hình dạng giống khuôn

b)

có kích thước giống khuôn

c)

có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

50.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

51.

Phương pháp đúc là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước khuôn

b)

gia công lỗ trụ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

52.

Phương pháp khoan là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn

b)

gia công lỗ trụ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

53.

Phương pháp gia công cắt gọt là

a)

sử dụng máy công cụ bóc tách lớp vật liệu thừa ra khỏi phôi

b)

rót kim loại lỏng vào khuôn

c)

nung nóng phôi

d)

lắp ráp các chi tiết để tạo thành sản phẩm

54.

Phương pháp tiện là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn

b)

gia công lỗ trụ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

55.

Ưu điểm của phương pháp tiện là

a)

thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

có công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

56.

Sản phẩm của phương pháp khoan là

a)

trục vít

b)

khớp nối

c)

đĩa phanh xe máy

d)

bạc lót

57.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là

a)

tiện

b)

phay

c)

khoan

d)

hàn

58.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Chế độ gia công bao gồm

a)

chiều sâu gia công

b)

lượng tiến dao

c)

vận tốc cắt

d)

cả 3 đáp án trên

60.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công chi tiết: 1) Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi; 2) Xác định trình tự các bước gia công chi tiết; 3) Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất; 4) Xác định phương tiện gia công

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

1 - 3 - 2 - 4

d)

3 - 1 - 2 - 4

61.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ

62.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

sử dụng bản vẽ kĩ thuật cho sản phẩm

b)

các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

65.

Vì sao cơ khí chế tạo thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển?

a)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người

b)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác

c)

Vì nó mang lại hiệu quả và đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Quy trình sản xuất cơ khí đúng là

a)

chế tạo phôi – lắp ráp sản phẩm – xử lí cơ tinh bề mặt chi tiết – gia công tạo hình sản phẩm – đóng gói sản phẩm

b)

chế tạo phôi – gia công tạo hình sản phẩm – xử lí cơ tinh bề mặt chi tiết – lắp ráp sản phẩm – đóng gói sản phẩm

c)

gia công tạo hình sản phẩm – chế tạo phôi – xử lí cơ tinh bề mặt chi tiết – lắp ráp sản phẩm – đóng gói sản phẩm

d)

gia công tạo hình sản phẩm – xử lí cơ tinh bề mặt chi tiết – chế tạo phôi – lắp ráp sản phẩm – đóng gói sản phẩm

67.

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là

a)

nghiên cứu bản vẽ

b)

sản xuất phôi

c)

chế tạo cơ khí

d)

đóng gói và bảo quản

68.

Thứ tự đúng của các bước trong quá trình chế tạo cơ khí là

a)

gia công – tạo phôi – lắp ráp – kiểm tra

b)

tạo phôi – gia công – lắp ráp – kiểm tra

c)

tạo phôi – lắp ráp – gia công – kiểm tra

d)

lắp ráp – gia công – tạo phôi – kiểm tra

69.

Phôi trong chế tạo cơ khí được hiểu là

a)

sản phẩm đã hoàn thiện để đưa ra thị trường

b)

vật liệu ban đầu đã được tạo hình sơ bộ trước khi gia công

c)

chi tiết máy đã được lắp ráp

d)

dụng cụ dùng để chế tạo chi tiết

70.

Quá trình gia công cơ khí bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cắt gọt kim loại bằng máy tiện

b)

Đúc, rèn, dập để tạo hình ban đầu cho vật liệu

c)

Sơn phủ bề mặt

d)

Lắp ráp các bộ phận thành sản phẩm

71.

Quá trình chế tạo cơ khí (sau khi có phôi) chủ yếu là

a)

tạo hình sơ bộ cho vật liệu

b)

gia công cắt gọt để đạt kích thước, độ nhám bề mặt và độ chính xác yêu cầu

c)

bảo quản và đóng gói sản phẩm

d)

lắp đặt dây chuyền sản xuất

72.

Chi tiết nào sau đây không thuộc quá trình chế tạo cơ khí

a)

Tiện, phay, bào

b)

Khoan, mài, doa

c)

tôi luyện và xử lý nhiệt

d)

đóng gói sản phẩm

73.

Mục đích chính của việc đóng gói sản phẩm cơ khí là

a)

giúp sản phẩm đẹp mắt

b)

dễ dàng vận chuyển, bảo quản và tránh hư hỏng

c)

tăng giá trị thẩm mỹ cho sản phẩm

d)

giảm độ chính xác gia công

74.

Nội dung nào sau đây thuộc quá trình bảo quản sản phẩm cơ khí

a)

Gia công chi tiết trên máy tiện

b)

Kiểm tra kích thước chi tiết

c)

Chống gỉ, bảo vệ bề mặt và lưu kho đúng điều kiện

d)

Đúc phôi thép

75.

Đóng gói thủ công là thực hiện bằng

a)

tay

b)

máy tự động

c)

robot công nghiệp

d)

tay, máy tự động hoặc robot công nghiệp

76.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

chuẩn bị chế tạo

b)

gia công

c)

lắp ráp

d)

chuẩn bị chế tạo, gia công, lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

77.

Robot công nghiệp là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

tập hợp các hoạt động, được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

78.

Loại máy có thể thực hiện các công việc trong công nghiệp một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử, có cơ cấu chấp hành dạng tay máy được gọi là

a)

máy tự động mềm

b)

dây chuyền tự động

c)

robot công nghiệp

d)

máy tự động cứng

79.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất.

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí theo nguyên công tiếp theo.

80.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

độ ổn định cao.

b)

năng suất thấp.

c)

chi phí đầu tư cao.

d)

độ linh hoạt cao.

81.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động

a)

tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị tự trợ tiếp thực hiện hết các công việc.

d)

không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

82.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là

a)

năng suất cao.

b)

chi phí đầu tư cao.

c)

chi phí đầu tư không quá lớn.

d)

độ linh hoạt cao.

83.

Có loại dây chuyền sản xuất tự động nào?

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng.

b)

Dây chuyền sản xuất tự động mềm.

c)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng và dây chuyền sản xuất tự động mềm.

d)

Dây chuyền sản xuất tự động phối hợp.

84.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp.

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

công nghệ cảm ứng lực.

d)

camera và công nghệ quét 3D.

85.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp,

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

công nghệ cảm ứng lực.

d)

camera và công nghệ quét 3D.

86.

Robot trong công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động thường được sử dụng để thực hiện các công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm.

b)

Giám sát, điều chỉnh con người trong quá trình sản xuất.

c)

Vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp, kiểm tra.

d)

Cảnh báo an toàn, bảo vệ máy móc, thiết bị của dây chuyền sản xuất.

87.

Trong dây chuyền sản xuất tự động, máy công cụ NC hoạt động như thế nào? I. Do người điều khiển các thao tác gia công trên máy. II. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn có thể thay đổi và được điều khiển bằng máy tính điện tử. III. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, muốn thay đổi chương trình thì phải thay đổi đĩa cam. IV. Được điều khiển bằng cơ cấu cam.

a)

I và II.

b)

II và III.

c)

III và IV.

d)

II và III.

88.

Ba lĩnh vực chính mà cách mạng công nghiệp 4.0 hướng tới là các lĩnh vực gồm

a)

kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.

b)

toán học, vật lí và văn học.

c)

toán học, vật lí và hóa học.

d)

công nghệ bán dẫn, toán học và nghệ thuật.

89.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật.

b)

Công nghệ in 3D.

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới.

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển.

90.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu là

a)

kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

dữ liệu lớn.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

điện toán đám mây.

91.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm khai thác dữ liệu đã thu thập, xử lí để hỗ trợ quá trình ra quyết định là

a)

kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

dữ liệu lớn.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

điện toán đám mây.

92.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là

a)

kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

dữ liệu lớn.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

điện toán đám mây.

93.

Điều khiển thông minh chủ yếu thực hiện để quản lí các máy hoặc công cụ thông qua nền tảng nào?

a)

Dữ liệu lớn (Big Data).

b)

Kết nối vạn vật (IoT).

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

Hỗ trợ đám mây (Cloud - Internet)

94.

Máy công cụ CNC hoạt động như thế nào?

a)

Điều khiển bằng cơ cấu cam.

b)

Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, có thể thay đổi chương trình và được điều khiển bằng máy tính điện tử.

c)

Do người trực tiếp điều khiển các thao tác gia công trên máy.

d)

Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn không thay đổi được.

95.

Máy tiện CNC là

a)

máy công cụ CNC.

b)

máy tự động cứng.

c)

máy tự động mềm.

d)

người máy công nghiệp.

96.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất

a)

gia công thông minh.

b)

giám sát thông minh giúp giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn.

c)

sửa chữa thông minh.

d)

điều khiển thông minh.